Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De thi HSG Hoa hoc lop 9 cap huyen 2013-2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Tiến Tiếp
    Ngày gửi: 15h:34' 22-11-2013
    Dung lượng: 199.5 KB
    Số lượt tải: 369
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÙ NINH

    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC 2013-2014
    Môn: Hóa học
    Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

    Câu 1 (3,0 điểm): Viết các phương trình phản ứng bởi chuỗi biến hóa sau:
    (2) (3)
    FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3
    (1)
    Fe
    (4) (5) (6)
    FeCl2 Fe(OH)2 FeSO4
    Câu 2 (4,0 điểm):
    a) Chỉ dùng 1 hóa chất nhận biết 4 dung dịch đựng riêng trong 4 lọ không dán nhãn: Na2SO3, Na2SO4, Na2CO3, AgNO3. Viết phương trình hóa học xảy ra nếu có.
    b) Trình bày phương pháp hóa học:
    - Tách Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp gồm Fe2O3, SiO2, Al2O3 ở dạng bột.
    - Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp gồm: NaCl, Na2CO3, Na2S.
    (Mỗi trường hợp chỉ được dùng duy nhất một dung dịch chứa một hoá chất)
    Câu 3 (4,0 điểm):
    1. Dung dịch A có chứa 1 gam NaOH, dung dịch B có chứa 1 gam HCl. Đổ dung dịch A vào dung dịch B thì thu được dung dịch C. Hãy cho biết pH của dung dịch C nằm trong khoảng nào? Giải thích.
    2. Cho 2,08 gam MxOy tan hoàn toàn vào 100 gam dung dịch H2SO4 4,9%. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y có nồng độ axit là 1,056%. Xác định công thức hóa học của oxit (MxOy) đó.
    Câu 4 (4,5 điểm)
    Hòa tan 49,6 gam hỗn hợp gồm một muối sunfat và một muối cacbonat của cùng một kim loại hóa trị I vào nước ta thu được dung dịch A. Chia dung dịch A làm hai phần bằng nhau:
    - Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch H2SO4 (lấy dư) thu được 2,24 lít CO2 (đktc).
    - Phần 2: Cho phản ứng với dung dịch BaCl2 (lấy dư) thu được 43 gam kết tủa trắng.
    a) Tìm công thức của 2 muối ban đầu.
    b) Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của các muối trong hỗn hợp đầu.
    Câu 5 (4,5 điểm):
    a) Hòa tan 6,2 gam hoàn toàn Na2O vào trong 193,8 gam nước thu được dung dịch A. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A.
    b) Cho 50 gam dung dịch CuSO4 16% vào dung dịch A trên, thì thấy xuất hiện chất kết tủa. Lọc lấy kết tủa đem đun nóng đến khối lượng không đổi được chất rắn B, sau đó hòa tan hết chất rắn B vào trong dung dịch axit HCl 2M. Tính thể tích dung dịch axit HCl đã dùng.
    Cho biết: Cu = 64; S = 32; O = 16; Ag = 108; N = 14; Na = 23; H = 1; Cl = 35,5.
    _____________ Hết _____________


    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÙ NINH

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC 2013-2014
    Môn: Hóa học

    Câu 1 (3,0 điểm):
    Viết phương trình hoá học:
    + 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
    + FeCl3 + 3 NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
    
    + 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
    + Fe + 2HCl FeCl2 + H2
    + FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
    + Fe(OH)2 + H2SO4 FeSO4 + 2H2O
    
    0,5
    0,5

    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    
    Câu 2 (4,0 điểm):
    a) (2,0 điểm):
    Chất thử
    Na2SO3
    Na2CO3
    AgNO3
    Na2SO4
    
    HCl
    Có khí mùi hắc bay lên
    Có khí không mùi bay lên
    Kết tủa trắng
    Không có hiện tượng
    
     2HCl + Na2CO3  2NaCl + H2O + CO2
    2HCl + Na2SO3  2NaCl + H2O + SO2
    HCl + AgNO3  AgCl + HNO3
    

    1,0
    0,25
    0,5
    0,25
    
    b) (2,0 điểm)
    - Cho hỗn hợp vào dung dịch NaOH đặc, đun nóng Fe2O3 không tan, lọc tách được Fe2O3 . Còn Al2O3 và SiO2 tan theo PT:
    Al2O3 + 2NaOH  2NaAlO2 +2H2O
    SiO2 + 2NaOH(đ)  Na2SiO3 + H2O
    - Cho dung dịch HCl vào hỗn hợp sau đó cô cạn dung dịch thu được NaCl
    Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + CO2 + H2O
    Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S
    
    0,5
    0,25
    0,25
    0.5
    0,
     
    Gửi ý kiến