Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De thi HSG Hoa hoc 9 huyen Phù Ninh 15-16

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Tiến Tiếp
    Ngày gửi: 14h:50' 19-11-2015
    Dung lượng: 103.5 KB
    Số lượt tải: 218
    Số lượt thích: 0 người

    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÙ NINH

    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2015 - 2016
    MÔN: HÓA HỌC
    Thời gian: 120 phút, không kể thời gian giao đề.


    I. PHẦN TRÁC NGHIỆM (5,0 điểm): Chọn và ghi phương án đúng vào Tờ giấy thi
    Câu 1: Để nhận biết gốc sunfat ( =SO4) người ta dùng muối nào sau đây?
    A. BaCl2 B. NaCl C. CaCl2 D. MgCl2
    Câu 2: Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào cốc đựng mẩu đá vôi cho đến dư axit. Hiện tượng nào sau đây xảy ra?
    A. Sủi bọt khí, đá vôi không tan B. Đá vôi tan dần, không sủi bọt khí
    C. Không sủi bọt khí, đá vôi không tan D. Sủi bọt khí, đá vôi tan dần
    Câu 3: Cho Mg tác dụng với axit Sunfuric đặc nóng xảy ra theo phản ứng sau
    Mg + H2SO4 đặc nóng → MgSO4 + SO2 + H2O
    Tổng hệ số trong phương trình hóa học là:
    A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
    Câu 4: Để làm khô một mẫu khí SO2 ẩm ( có lẫn hơi nước) ta dẫn mẫu khí này qua
    A. NaOH đặc B. Nước vôi trong dư
    C. H2SO4 đặc D. dung dịch HCl
    Câu 5: Thuốc thử để nhận biết 3 lọ mất nhãn chứa riêng biệt 3 dung dịch H2SO4, BaCl2 , NaCl là:
    A. Phenol phtalein B. Dung dịch NaOH
    C. Dung dịch Na2CO3 D. Dung dịch Na2SO4
    Câu 6: Cho 8 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sinh ra 4,48 lít khí H2 ( đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của Fe và Mg lần lượt là:
    A. 70% và 30% B. 60% và 40%
    C. 50% và 50% D. 80% và 20%
    Câu 7: Hòa tan 50 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư. Biết hiệu suất phản ứng là 85%. Thể tích khí CO2 ( đktc) thu được là:
    A. 0,93 lít B. 95,20 lít C. 9,52 lít D. 11,20 lít
    Câu 8: Nhúng thanh sắt có khối lượng 50 gam vào dung dịch Đồng ( II) sunfat, sau phản ứng lấy thanh sắt ra rửa nhẹ, làm khô cân nặng 50,4 gam. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là :
    A. 2,8 gam B. 28 gam C. 56 gam D. 5,6 gam
    Câu 9: Cho 200 gam dung dịch KOH 8,4% hòa tan 14,2 gam P2O5 . Sản phẩm sau phản ứng chứa các chất tan là:
    A. K3PO4 và K2HPO4 B. KH2PO4 và K2HPO4
    C. K3PO4 và KOH D. K3PO4 và H3PO4



    Câu 10: Các cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng
    1. CaCl2 + Na2CO3 →
    2. CaCO3 + NaCl →
    3. NaOH + HCl →
    4. NaOH + KCl →
    A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 3 và 4 D. 2 và 4
    II. PHẦN TỰ LUẬN (15,0 điểm):
    Câu I: (3 điểm)
    1. Từ các chất KMnO4 , BaCl2, H2SO4, Fe. Có thể điều chế được các khí nào? Viết các phương trình phản ứng xảy ra, ghi rõ điều kiện ( nếu có).
    2. Có 3 cốc đựng các chất:
    - Cốc 1: NaHCO3 và Na2CO3
    - Cốc 2: Na2CO3 và Na2SO4
    - Cốc 3: NaHCO3 và Na2SO4
    Chỉ dùng 2 thuốc thử hãy nhận ra từng cốc.
    Câu II: (3 điểm)
    Hãy nêu hiện tượng và giải thích bằng phương trình cho thí nghiệm sau:
    1. Cho từ từ mẩu Na kim loại đến dư vào dung dịch AlCl3
    2. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3.
    3. Cho CO2 dư lội chậm qua dung dịch nước vôi trong. Sau đó cho tiếp nước vôi trong vào dung dịch vừa thu được cho đến dư.
    Câu III: (3 điểm) Nung nóng Cu trong không khí, sau một thời gian được chất rắn A. Hòa tan A trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch B và khí C. Khí C tác dụng với dung dịch KOH được dung dịch D. D vừa tác dụng được với dung dịch BaCl2 vừa tác dụng được với dung dịch NaOH. B tác dụng với dung dịch KOH . Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
    Câu IV: (3 điểm)
    Cho 2,24 gam bột Fe vào 200ml dung dịch chứa hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M. Phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn A và dung dịch B.
    a.Tính khối lượng chất rắn A
    b. Tính nồng độ
     
    Gửi ý kiến