Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De Thi HSG ca sio Huyên

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tu lam
    Người gửi: Lê Đức Thọ
    Ngày gửi: 14h:45' 14-11-2010
    Dung lượng: 231.0 KB
    Số lượt tải: 129
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT THANH SƠN
    TRƯỜNG THCS THẠCH KHOÁN
    ĐỀ THI HSG GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY LỚP 9
    NĂM HỌC: 2010 – 2011
    Thời gian làm bài: 150 phút
    Ngày thi:
    ĐỀ 1
    
    Quy định:
    Thí sinh được dùng máy tính: Casio fx-500MS; Casio fx-570MS; Casio fx-500ES; Casio fx-570ES.
    Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có yêu cầu cụ thể được qui định là chính xác đến 10 chữ số.
    Từ bài 1 đến bài 3 phần a, chỉ ghi kết quả cuối cùng.
    Từ bài 3 phần b trở đi, trình bày lời giải.

    Bài 1 ( 2 điểm):
    a) Tính giá trị của biểu thức lấy kết quả với 2 chữ số ở phần thập phân :
    
    b) Tính kết quả đúng (không sai số) của tích sau : P = 11232006 x 11232007
    c) Tính: Q = 
    Bài 2 (2 điểm):
    1) Cho ba số: A = 1193984; B = 157993 và C = 38743.
    a) Tìm ước số chung lớn nhất của ba số A, B, C.
    b) Tìm bội số chung nhỏ nhất của ba số A, B, C .
    2) Tìm thương và số dư của phép chia: 56789987654321: 3579
    Bài 3 (2 điểm):
    a)Cho 
    Tìm a, b, c, d, e, f, g
    b) Tính 

    Bài 4 (2 điểm): Lãi suất của tiền gửi tiết kiệm của một số ngân hàng thời gian vừa qua liên tục thay đổi. Bạn Châu gửi số tiền ban đầu là 5 triệu đồng với lãi suất 0,7% tháng chưa đầy một năm, thì lãi suất tăng lên 1,15% tháng trong nửa năm tiếp theo và bạn Châu tiếp tục gửi; sau nửa năm đó lãi suất giảm xuống còn 0,9% tháng, bạn Châu tiếp tục gửi thêm một số tháng tròn nữa, khi rút tiền bạn Châu được cả vốn lẫn lãi là 5 747 478,359 đồng (chưa làm tròn). Hỏi bạn Châu đã gửi tiền tiết kiệm trong bao nhiêu tháng ? Nêu sơ lược quy trình bấm phím trên máy tính để giải.

    Bài 5 (2 điểm):
    Cho đa thức P(x)= 5x4+4x3-3x2+2x+1). Tính P(1,234)
    b) Cho đa thức P(x) = .
    Biết P(1) = 3, P(2) = 9, P(3) = 19, P( 4) = 33, P(5) = 51. Tính giá trị P(6), P(7), P(8), P(9), P(10).

    6 ( 2 điểm): Tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = a = 2,75 cm, góc C = α = 37o25’. Từ A vẽ các đường cao AH, đường phân giác AD và đường trung tuyến AM.
    Tính độ dài của AH, AD, AM.
    Tính diện tích tam giác ADM.

    Bài 7 ( 2 điểm):
    a) Tìm các chữ số a, b, c, d để có: .
    b) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho n2 là một số có 12 chữ số và có dạng . Các dấu * ở vị trí khác nhau chữ số có thể khác nhau
    Bài 8 ( 2 điểm): Cho  vuông tại A đường cao AH, tia phân giác góc B cắt AC tại D. Biết DA = 2cm; DC = 3cm.
    a) Tính số đo góc C và góc B của .
    b) Tính độ dài các đoạn thẳng AH; HB; HC.

    Bài 9 ( 2 điểm): Giải phương trình:
    

    Bài 10( 2 điểm):Cho dãy hai số  và  có số hạng tổng quát là:
     và  ( và )
    Xét dãy số  ( và ).
    Tính các giá trị chính xác của .
    Lập các công thức truy hồi tính  theo  và ; tính  theo  và .
    Từ 2 công thức truy hồi trên, viết quy trình bấm phím liên tục để tính  và  theo  (). Ghi lại giá trị chính xác của: 

    PHÒNG GD&ĐT THANH SƠN
    TRƯỜNG THCS THẠCH KHOÁN
    HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
    MÔN: GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO LỚP 9
    NĂM HỌC: 2010 - 2011
    ĐỀ 1
    
    
    Bài 1 (2 điểm):
    N = 722,96
    b) P = 126157970016042
    c) Q =  0,3794085480,379409
    Bài 2 (2 điểm):
    1) Cho ba số: A = 1193984; B = 157993 và
     
    Gửi ý kiến