Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De thi HSG 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chu Thanh Luc
    Ngày gửi: 21h:15' 30-09-2011
    Dung lượng: 36.5 KB
    Số lượt tải: 42
    Số lượt thích: 0 người
    Một số động từ bất qui tắc Tiếng Anh thông dụng
    ( Some common English irregular verbs )
    Present(h.tại) Past(q.khứ) P2(phân từ qk)
    1. am/is/are was/were been thì, là, ở
    2. beat beat beaten đánh
    3. become became become trở nên
    4. begin began begun bắt đầu
    5. bend bent bent bẻ cong
    6. bid bid bid đấu thầu
    7. bite bit bitten cắn
    8. bleed bled bled chảy máu
    9. blow blew blown thổi
    10. break broke broken vỡ, hỏng…
    11. bring brought brought mang
    12. broadcast broadcast broadcast phát sóng
    13. build built built xây dựng
    14. burn burnt/burned burnt/burned đốt, cháy
    15. buy bought bought mua
    16. catch caught caught bắt được
    17. choose chose chosen chọn
    18. come came come đến
    19. cost cost cost trị giá
    20. cut cut cut cắt
    21. dig dug dug đào
    22. dive dove dived lặn
    23. do did done làm
    24. draw drew drawn vẽ, kéo
    25. dream dreamt dreamt mơ
    26. drink drank drunk uống
    27. drive drove driven lái xe
    28. eat ate eaten ăn
    29. fall fell fallen ngã, rơi
    30. feed fed fed cho ăn
    31. feel felt felt cảm thấy
    32. fight fought fought chiến đấu
    33. find found found tìm thấy
    34. fly flew flown bay
    35. forecast forecast forecast dự báo
    36. forget forgot forgotten quên
    37. forgive forgave forgiven tha thứ
    38. freeze froze frozen đóng băng
    39. get got got/gotten có, …
    40. give gave given cho
    41. go went gone đi
    42. grind ground ground nghiền
    43. grow grew grown trồng
    44. hang hung hung treo, phơi
    45. have had had có
    46. hear heard heard nghe thấy
    47. hide hid hidden giấu, trốn
    48. hit hit hit đụng, đánh
    49. hold held held cầm, tổ chức
    50. hurt hurt hurt làm đau, tổn thương
    51. keep kept kept giữ
    52. know knew known biết
    53. lay laid laid đặt, đẻ trứng
    54. lead led led lãnh đạo, dẫn
    55. learn learnt/learned learnt/learned học
    56. leave left left rời đi, bỏ lại
    57. lean leant leant tựa vào
    58. lend lent lent cho mượn
    
    59. let let let để cho
    60. lie lay lain nằm
    61. light lit lit thắp đèn
    62. lose lost lost lạc, mất
    63. make made made làm
    64. mean meant meant có nghĩa
    65. meet met met gặp
    66. oversleep overslept overslept ngủ quên
    67. pay paid paid trả, thanh toán
    68. prove proved proven
     
    Gửi ý kiến