Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
De thi HSG 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Thanh Luc
Ngày gửi: 21h:15' 30-09-2011
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Chu Thanh Luc
Ngày gửi: 21h:15' 30-09-2011
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Một số động từ bất qui tắc Tiếng Anh thông dụng
( Some common English irregular verbs )
Present(h.tại) Past(q.khứ) P2(phân từ qk)
1. am/is/are was/were been thì, là, ở
2. beat beat beaten đánh
3. become became become trở nên
4. begin began begun bắt đầu
5. bend bent bent bẻ cong
6. bid bid bid đấu thầu
7. bite bit bitten cắn
8. bleed bled bled chảy máu
9. blow blew blown thổi
10. break broke broken vỡ, hỏng…
11. bring brought brought mang
12. broadcast broadcast broadcast phát sóng
13. build built built xây dựng
14. burn burnt/burned burnt/burned đốt, cháy
15. buy bought bought mua
16. catch caught caught bắt được
17. choose chose chosen chọn
18. come came come đến
19. cost cost cost trị giá
20. cut cut cut cắt
21. dig dug dug đào
22. dive dove dived lặn
23. do did done làm
24. draw drew drawn vẽ, kéo
25. dream dreamt dreamt mơ
26. drink drank drunk uống
27. drive drove driven lái xe
28. eat ate eaten ăn
29. fall fell fallen ngã, rơi
30. feed fed fed cho ăn
31. feel felt felt cảm thấy
32. fight fought fought chiến đấu
33. find found found tìm thấy
34. fly flew flown bay
35. forecast forecast forecast dự báo
36. forget forgot forgotten quên
37. forgive forgave forgiven tha thứ
38. freeze froze frozen đóng băng
39. get got got/gotten có, …
40. give gave given cho
41. go went gone đi
42. grind ground ground nghiền
43. grow grew grown trồng
44. hang hung hung treo, phơi
45. have had had có
46. hear heard heard nghe thấy
47. hide hid hidden giấu, trốn
48. hit hit hit đụng, đánh
49. hold held held cầm, tổ chức
50. hurt hurt hurt làm đau, tổn thương
51. keep kept kept giữ
52. know knew known biết
53. lay laid laid đặt, đẻ trứng
54. lead led led lãnh đạo, dẫn
55. learn learnt/learned learnt/learned học
56. leave left left rời đi, bỏ lại
57. lean leant leant tựa vào
58. lend lent lent cho mượn
59. let let let để cho
60. lie lay lain nằm
61. light lit lit thắp đèn
62. lose lost lost lạc, mất
63. make made made làm
64. mean meant meant có nghĩa
65. meet met met gặp
66. oversleep overslept overslept ngủ quên
67. pay paid paid trả, thanh toán
68. prove proved proven
( Some common English irregular verbs )
Present(h.tại) Past(q.khứ) P2(phân từ qk)
1. am/is/are was/were been thì, là, ở
2. beat beat beaten đánh
3. become became become trở nên
4. begin began begun bắt đầu
5. bend bent bent bẻ cong
6. bid bid bid đấu thầu
7. bite bit bitten cắn
8. bleed bled bled chảy máu
9. blow blew blown thổi
10. break broke broken vỡ, hỏng…
11. bring brought brought mang
12. broadcast broadcast broadcast phát sóng
13. build built built xây dựng
14. burn burnt/burned burnt/burned đốt, cháy
15. buy bought bought mua
16. catch caught caught bắt được
17. choose chose chosen chọn
18. come came come đến
19. cost cost cost trị giá
20. cut cut cut cắt
21. dig dug dug đào
22. dive dove dived lặn
23. do did done làm
24. draw drew drawn vẽ, kéo
25. dream dreamt dreamt mơ
26. drink drank drunk uống
27. drive drove driven lái xe
28. eat ate eaten ăn
29. fall fell fallen ngã, rơi
30. feed fed fed cho ăn
31. feel felt felt cảm thấy
32. fight fought fought chiến đấu
33. find found found tìm thấy
34. fly flew flown bay
35. forecast forecast forecast dự báo
36. forget forgot forgotten quên
37. forgive forgave forgiven tha thứ
38. freeze froze frozen đóng băng
39. get got got/gotten có, …
40. give gave given cho
41. go went gone đi
42. grind ground ground nghiền
43. grow grew grown trồng
44. hang hung hung treo, phơi
45. have had had có
46. hear heard heard nghe thấy
47. hide hid hidden giấu, trốn
48. hit hit hit đụng, đánh
49. hold held held cầm, tổ chức
50. hurt hurt hurt làm đau, tổn thương
51. keep kept kept giữ
52. know knew known biết
53. lay laid laid đặt, đẻ trứng
54. lead led led lãnh đạo, dẫn
55. learn learnt/learned learnt/learned học
56. leave left left rời đi, bỏ lại
57. lean leant leant tựa vào
58. lend lent lent cho mượn
59. let let let để cho
60. lie lay lain nằm
61. light lit lit thắp đèn
62. lose lost lost lạc, mất
63. make made made làm
64. mean meant meant có nghĩa
65. meet met met gặp
66. oversleep overslept overslept ngủ quên
67. pay paid paid trả, thanh toán
68. prove proved proven
 






Các ý kiến mới nhất