Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề thi học sinh giỏi năm 2023-2024

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Huế
    Ngày gửi: 20h:44' 13-03-2024
    Dung lượng: 107.6 KB
    Số lượt tải: 1948
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN HÀ TRUNG
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    Môn: TOÁN 6
    Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

    Câu I (6,0 điểm)
    1. Tính giá trị các biểu thức sau:

    c) C = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 +…..+ 2100
    2. Tìm x, biết:

    Câu II (4,0 điểm)
    1. Chứng minh rằng:
    2. Tìm số nguyên tố nhỏ nhất thỏa mãn số đó bằng tổng của hai số nguyên tố và bằng hiệu của
    hai số nguyên tố.
    Câu III (2,0 điểm)
    Biết số học sinh khối 6 của một trường có khoảng từ 235 đến 250 em, khi chia tổng số học
    sinh khối 6 cho 3 thì dư 2, chia cho 4 thì dư 3, chia cho 5 thì dư 4, chia cho 6 dư thì 5, chia 10 thì
    dư 9. Tìm số học sinh của khối 6.
    A
    Câu IV: (6,0 điểm)
    1. Cho hình vẽ bên có: DA =DB; EA = EC; FB =FC
    và MD = ME; ND = NF; PE = PF. Biết diện tích tam giác ABC
    M
    E
    D
    bằng 32 cm2.
    a) So sánh diện tích hai tam giác ADE và BDF
    P
    N
    b) Tính diện tích tam giác MNP.
    B

    2. Cho 20 điểm, trong đó có a (a<20) điểm thẳng hàng.
    Qua điểm, ta vẽ một đường thẳng. Tìm , biết vẽ được tất cả
    Câu V: (2,0 điểm):
    Cho

    Chứng tỏ rằng:
    ------------------HẾT----------------Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

    F

    đường thẳng.

    C

    UBND HUYỆN HÀ TRUNG
    PHÒNG GD&ĐT HÀ TRUNG

    Câu
    Câu I
    6,0điểm

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    Môn: TOÁN 6

    Ý

    Nội dung

    Điểm
    0.5

    1a
    (1,0đ)

    0.5

    Ta có :
    0.5

    1b
    (1,0 đ)

    0.5

    1c
    (1,0 đ)

    2.C = 2 + 22 + 23 + 24 + 25 +…..+ 2101
    2C – C = C = 2

    2a
    (1,5 đ)
    2b
    (1,5 đ)

    101

    -1

    0.5
    0.5

    0.75
    0.75
    Ta có :

    0.5

    0.5
    0.5

    Ta có :
    1
    (1,5đ)

    Câu II
    4,0 điểm
    2
    (2,5đ)

    chia hết cho 37
    Giả sử a,b,c,d,e là các số nguyên tố và d >e.
    Theo bài ra: a = b +c = d-e (*)
    Từ (*) suy ra a>2 nên a là số nguyên tố lẻ
    b + c và d – e là
    số lẻ.
    Do b, d là số nguyên tố lớn hơn 2 nên b, d là số lẻ suy ra c, e là
    số nguyên tố chẵn nên c = e = 2.
    Từ (*) suy ra a = b +2 = d - 2 d =b +4
    Vậy ta cần tìm số nguyên tố b nhỏ nhất sao cho b +2 và b+4 là
    số nguyên tố. Thử lần lượt các giá trị của b theo thứ tự tăng dần
    tìm được: b = 3;a= 5; d =7. Vậy số nguyên tố cần tìm là 5.
    Gọi số học sinh khối 6 cần tìm là a: => 235 < a < 250
    Theo bài ra ta có:

    0.5
    0.5
    0.5

    0.5
    0.5
    0,5
    0.5
    0.5
    0.5
    0.5

    Câu III
    2,0 điểm

    0.5

    Câu IV
    6,0 điểm

    =>
    Vì 235 < a < 250 => a = 239
    Vậy số học sinh khối 6 của trường là 239 học sinh

    1a
    (2,0 đ)

    0,5

    A

    M

    D

    E
    P

    N
    B

    F

    C

    Ta có:
    ( Vì DA = DB và cùng đường cao hạ từ đỉnh E)
    ( Vì EA = EC và cùng đường cao hạ từ đỉnh B)

    0,5
    0,5

    0,5
    0,5

    =>
    Tương tự
    Do đó
    Tương tự câu a) suy ra được

    0.5
    0.5

    1b
    (2,0 đ)

    0.5

    Tương tự

    0.5

    Từ (1) và (2)
    Giả sử trong
    điểm, không có điểm nào thẳng hàng. Khi
    đó, số đường thẳng vẽ được là:
    .
    Trong điểm, giả sử không có điểm nào thẳng hàng.
    2
    (2,0 đ)

    Số đường thẳng vẽ được là:
    Thực tế, trong điểm này ta chỉ vẽ được
    Vậy ta có:

    đường thẳng.

    0.5
    0.5
    0.5
    0.5

    Vì a ∈ N
    0.5
    Câu V:
    2.0 điểm

    0.75
    0.75

    Lưu ý:

    - Bài hình nếu không vẽ hình thì vẫn cho điểm tối đa bài hình.
    - Học sinh giải cách giải khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
     
    Gửi ý kiến