Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI HỌC KỲ 2 - TOÁN 6 ĐỒNG THÁP

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: LÊ HÀ ANH DUY
    Ngày gửi: 22h:21' 02-04-2024
    Dung lượng: 490.6 KB
    Số lượt tải: 1206
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT HUYỆN THANH BÌNH
    TRƯỜNG THCS BÌNH THÀNH

    ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 2
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    Môn thi: Toán 6
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    Ngày thi: 29 tháng 05 năm 2024

    ĐỀ CHÍNH THỨC
    MÃ ĐỀ 001

    MA
    (Đề thi gồm
    có 03 trang)
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
    Câu 1 (0,25 điểm): Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A. Nếu điểm I nằm giữa hai điểm A và B thì điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB .
    B. Nếu IA = IB thì điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB .
    C. Nếu IA = IB = 2AB thì điểm I là trung điểm của đoạn AB .

    D. Nếu IA = IB 

    𝐴𝐵
    2

    thì điểm I là trung điểm của đoạn AB .

    Câu 2 (0,25 điểm): Khẳ ng định đúng là
    A. Góc có số đo 89o là góc vuông.
    B. Góc có số đo 80 là góc tù.
    C. Góc có số đo 100 là góc nhọn.
    D. Góc có số đo 140 là góc tù
    Câu 3 (0,25 điểm): Cho đoạn thẳng AB = 10 cm, C là điểm nằm giữa A, B. Gọi M là trung điểm
    của AC và N là trung điểm của CB. Tính MN.
    A. MN = 20 cm
    B. MN = 5 cm
    C. MN = 8 cm
    D. MN = 10 cm
    Câu 4 (0,25 điểm): Góc tạo bởi kim giờ và kim phút tại thời điểm 10
    giờ10 phút ( hình bên) là bao nhiêu độ?
    A. 1200

    B. 1000

    C. 900

    D. 1500

    Câu 5 (0,25 điểm): Làm tròn số 231,6478 đến hàng phần trăm, ta được:
    A. 231,64

    B. 231,65

    C. 23

    D. 231,648

    Câu 6 (0,25 điểm): Trong các hình dưới đây, điểm O là tâm đối xứng của hình nào?

    A. Hình 1 và Hình 2

    B. Hình 1 và Hình 3

    C. Hình 2 và Hình 3

    D. Hình 1 và Hình 4

    Trang 1 – Đề thi cuối học kỳ 2 – Toán 6

    Câu 7 (0,25 điểm): Số đối của 20240 là:
    A. -2014

    B.

    1

    C. -1

    2024

    D. 1

    Câu 8 (0,25 điểm): Cho 10 đường thẳng phân biệt cùng đi qua điểm O. Số góc đỉnh O được tạo
    thành là:
    A. 190

    B. 45

    C. 90

    D. 10

    Câu 9 (0,25 điểm): Một quyển sách có giá bìa là 20 000 đồng. Sau khi giảm giá 15% so với
    giá bìa thì giá của quyển sách đó là:
    A. 3000 đồng.

    B. 15000 đồng.

    C. 18500 đồng.

    D. 17 000 đồng.

    Câu 10 (0,25 điểm): Khẳng định nào sau đây đúng:
    A. Hai tia chung gốc thì đối nhau.
    B. Không có đường thẳng nào đi qua hai điểm phân biệt.
    C. Đoạn thẳng AB là hình gồm hai điểm A và B.
    D. Nếu điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì MA = MB.
    Câu 11 (0,25 điểm): Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước, ta
    A. Giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc.
    B. Đổi dấu tất cả các số hạng trong dấu ngoặc.
    C. Giữ nguyên dấu của số hạng đầu, các số hạng còn lại đổi dấu.
    D. Đổi dấu số hạng đầu, các số hạng còn lại giữ nguyên dấu.
    Câu 12 (0,25 điểm): Kết quả của phép tính 32.2 - 20230 là
    A. 18

    B. 17

    C. 12

    D. 11.

    II . PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Câu 1 (1,0 điểm): Thực hiện phép tính

    Trang 2 – Đề thi cuối học kỳ 2 – Toán 6

    Câu 2 (1,0 điểm): Tìm x, biết

    Câu 3 (1,5 điểm): Khối lớp 6 của một trường THCS có 120 học sinh. Kết quả học tập cuối
    năm có

    4
    15

    số học sinh xếp loại tốt. Số học sinh xếp loại tốt bằng 80% số học sinh xếp loại

    khá, còn lại là học sinh xếp loại đạt.
    a) Tính số học sinh xếp loại đạt của khối lớp 6 đó.
    b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh xếp loại khá so với học sinh cả khối (kết quả tìm được
    làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
    Câu 4 (1,0 điểm): Vẽ hình theo mô tả sau:
    a)Vẽ góc xOy có số đo bằng 700 , trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3 cm, OB =
    5 cm. Trên tia Oy lấy hai điểm C và D sao cho OC = 3,5 cm, OD = 5,5 cm.
    b) Hai đoạn thẳng AD và BC có cắt nhau không? Vì sao?
    Câu 5 (2,0 điểm): Cho đoạn thẳng có độ dài AB =9cm, điểm C thuộc đoạn thẳng AB sao
    1

    cho AC = 3cm. Điểm D nằm giữa hai điểm B và C sao cho CD = DB = .
    3

    a) Vẽ hình.
    b) Tính độ dài của các đoạn thẳng CB, CD và AD
    Câu 6 (0,5 điểm): Giá điện tháng 4 thấp hơn giá điện tháng 3 là 10%, giá điện tháng 5 cao
    hơn tháng 4 là 10%. Hỏi phần trăm tiền điện tháng 5 thấp hơn hay cao hơn giá điện tháng 3
    số phần trăm là bao nhiêu ?

    ……………….…………..HẾT………………………..
    (Giám thị không giải thích gì thêm)

    Người ra đề

    LÊ HÀ ANH DUY
    Trang 3 – Đề thi cuối học kỳ 2 – Toán 6
     
    Gửi ý kiến