Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Lựu
    Ngày gửi: 23h:27' 20-10-2022
    Dung lượng: 69.6 KB
    Số lượt tải: 171
    Số lượt thích: 0 người
    MÔN TOÁN LỚP 6
    1) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LẠI CUỐI HKII-NĂM HỌC 2021-2022
    Cấp độ

    Nhận biết
    (TNKQ)

    Chủ đề
    Số nguyên

    Vận dụng
    Thông hiểu

    Thực hiện
    phép tính

    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    Tia
    Đường thẳng

    3

    1

    1

    5

    3,0

    1,0

    1,0

    5đ = 50%

    Đường
    thẳng , tia

    6

    2

    3.0

    2.0

    Số điểm Tỉ lệ %

    3

    TSđiểm Tỉ lệ % 3,0
    30%

    Cộng

    Cấp độ cao

    Làm tròn số Tìm giá tri
    x

    Đường thẳng ,
    tia

    Số câu

    TS câu

    Cấp độ thấp

    8
    5đ = 50%

    3

    3

    1

    10

    3,0
    30%

    3,0
    30%

    1,0
    10%

    10,0
    100%

    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DƯƠNG MINH CHÂU
    TRƯỜNG TH&THCS XÃ PHAN
    KIỂM TRA LẠI NĂM HỌC 2021- 2022
    Ngày kiểm tra: 28/7/2022
    MÔN: TOÁN-LỚP 6
    Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

    I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
    Em hãy viết lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Trong các cách viết sau, cách nào cho ta phân số:
    A.

    6,5
    14

    B.

    3
    7

    Câu 2: Số nghịch đảo của

    C. 3

    5
    6

    D.

    là:

    3
    Câu 3: Số đối của 2 là:
    2
    A. 3

    2
    B. 3

    Câu 4: Viết hỗn số
    A.

    3
    C. 2

    3
    D. 2

    dưới dạng phân số ta được :
    B.

    C.

    Câu 5: Phân số nào sau đây bằng phân số:
    Câu 6: Xem hình 4, hãy chọn câu đúng :
    A. Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng AB.
    B. Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng BD.
    C. Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng AD.

    D.

    15
    0,2

    D. Điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC.
    II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài 1( 2 điểm):
    a/ Nếu tung đồng xu đồng xu 10 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt N thì xác suất
    thực nghiệm xuất hiện mặt N là bao nhiêu?
    b/ Khi tung một đồng xu 20 lần liên tiếp, có 10 lần xuất hiện mặt S thì xác suất
    thực nghiệm mặt N là bao nhiêu?
    Bài 2(1 điểm): Thực hiện phép tính:
    Bài 3( 1 điểm):
    a/ Làm tròn số 123 456 đến hàng nghìn
    b/ Làm tròn số 125 356 789 đến hàng triệu
    Câu 4(1 điểm): Tìm x biết:
    a)
    Câu 5 (2 điểm): Cho tia Ox. Trên tia Ox lấy các điểm A, B, C sao cho OA=2cm;
    OB=3cm; OC=6cm
    a) Tính độ dài đoạn thẳng AB?
    b) Chứng tỏ rằng B là trung điểm của đoạn thẳng OC
    -HẾT-

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
    I/ TRẮC NGHIỆM (3đ)
    1B

    2A

    3C

    4D

    5C

    6B

    Đúng mỗi
    câu 0,5
    điểm

    II/ TỰ LUẬN (7đ)
    Bài 1:

    1 điểm

    Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là
    Số lần xuất hiện mặt N là: 20 - 10 = 10

    1 điểm

    Xác suất thực nghiệm mặt N là

    Bài 2:
    0,5 điểm
    0,5 điểm

    Bài 3:
    a/ Làm tròn nghìn: 123 456

    0,5 điểm
    123 000 nghìn

    b/ Làm tròn triệu: 125 356 789

    0,5 điểm

    125 000 000 triệu

    Bài 4:
    a/

    0,5 điểm

    ta có: (-8) . x = 16. 5

    0,25 điểm
    0,25 điểm

    Bài 5:
    * Vẽ hình chính xác

    0,5 điểm

    O

    A

    B

    D

    C

    a) Tính độ dài đoạn thẳng AB
    Lập luận để chỉ ra điểm A nằm giữa 2 điểm A và B
    Suy ra OA +AB = OB
    Thay số đo và tính được AB = 1cm
    b) Chứng tỏ rằng B là trung điểm của đoạn thẳng OC
    Lập luận để chỉ ra điểm B nằm giữa 2 điểm O và C
    Suy ra OB + BC = OC
    Thay số đo và tính được BC = 3cm
    Suy ra OB = BC để suy ra điều phải chứng minh

    x

    0,25 điểm
    0,25 điểm

    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm

    Giáo viên bộ môn

    Nguyễn Thị Ngọc Lựu
     
    Gửi ý kiến