Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thị Xuyên
    Ngày gửi: 13h:05' 01-01-2023
    Dung lượng: 207.0 KB
    Số lượt tải: 557
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT BÌNH XUYÊN

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
    MÔN TOÁN LỚP 7
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    Đề kiểm tra có 02 trang

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
    Câu 1. Cách viết nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ?
    A.

    B.

    Câu 2 . Kết quả phép tính

    C.

    D.

    là:

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 3 . Phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là
    A.
    B.
    C.
    Câu 4. Dãy dữ liệu nào dưới đây là dãy số liệu?
    A.
    B. Giỏi, Khá, Trung bình, Yếu
    C. Đồng ý, Không đồng ý, Rất đồng ý
    D. Nam Định, Hải Phòng, Hà Nội, Đà Nẵng
    Câu 5. Cho hình vẽ sau. Cặp góc đối đỉnh là

    A.



    B.

    D.



    C.

    D.

    Câu 6. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống
    “Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng ……….đường thẳng song song với đường
    thẳng đó”.
    A. Có vô số
    B. Có một và chỉ một
    C. Có hai.
    D.Có ba
    Câu 7. Cho
    . Khẳng định nào sau đây là sai?
    A.
    B.
    C.
    Câu 8. Trong một tam giác cân có góc ở đỉnh là
    A.
    B.
    C.
    II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm).
    Câu 1. (1 điểm)
    a. Tính giá trị của biểu thức:

    D.
    thì số đo góc ở đáy là
    D.

    b. Một cái thước thẳng có độ dài
    inch, hãy tính độ dài của thước này theo đơn
    vị cm với độ chính xác
    (cho biết inch
    cm).
    Câu 2. (1,5 điểm) Biểu đồ dưới đây biểu diễn số đôi dép bán được trong 12 ngày đầu
    tháng 5 của một cửa hàng.

    a. Ngày nào cửa hàng bán được nhiều dép nhất, ít dép nhất?
    b. Lập bảng thống kê số lượng đôi dép bán được trong 12 ngày đầu tháng 5 của
    cửa hàng theo mẫu sau:
    Ngày
    Số lượng
    c. Số lượng dép bán được ngày thứ 6 tăng bao nhiêu phần trăm so với ngày đầu
    (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
    Câu 3 (1,5 điểm). Một nhóm nghiên cứu đã khảo sát về mơ ước nghề nghiệp của các
    bạn học sinh khối 7 của một tỉnh và thu được kết quả như sau
    Bác sĩ
    Công an
    Giáo viên
    Kĩ sư
    Nghề khác
    Nam
    33%
    27%
    13%
    20%
    7%
    Nữ
    29%
    8%
    42%
    15%
    4%
    a. Từ bảng thống kê, nhóm nghiên cứu kết luận “ Đa phần các bạn nữ mơ ước
    nghề nghiệp là giáo viên”. Kết luận này có hợp lí không?
    b. Một trường Trung học của tỉnh này có 250 học sinh khối 7, gồm 130 bạn nam
    và 120 bạn nữ, hãy tính tổng số bạn có mơ ước trở thành kĩ sư.
    Câu 4 (3,0 điểm). Cho

    ,
    là trung điểm của
    . Trên tia đối của
    tia
    lấy điểm
    sao cho
    .
    a. Chứng minh
    .
    b. Chứng minh
    .
    c. Chứng minh
    là đường trung trực của đoạn thẳng
    .
    Câu 5 (1,0 điểm).
    a. Tính tổng sau:
    b. Cho

    . Tính giá trị của

    Họ tên thí sinh: …………………………………..

    SBD:…………..

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    Môn: Toán 7
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    Đáp án
    A
    D
    D
    A
    B
    B
    C
    II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm).
    Câu
    Nội dung

    1
    (1đ)

    Điểm

    a.

    0,5

    b. Ta có:

    0,25
    0,25

    Làm tròn đến độ chính xác



    Vậy độ dài của cái thước xấp xỉ
    .
    a. Ngày số 6 bán được nhiều dép nhất, ngày đầu tiên bán được ít
    dép nhất.
    b.
    Ngày
    2
    (1,5đ)

    8
    C

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10 11 12

    Số
    10 42 35 78 60 90 32 57 58 32 32 77
    lượng

    0,5

    0,5

    c. Tỉ số phần trăm của tổng số đôi dép bán được ngày thứ 6 và
    ngày đầu là:

    0,5

    Vậy tổng số dép bán được ngày thứ 6 đã tăng
    so với ngày đầu.
    a. Từ bảng thống kê, nhóm nghiên cứu kết luận “ Đa phần các
    bạn nữ mơ ước nghề nghiệp là giáo viên”. Kết luận này có hợp lí.
    3
    b. Số bạn nam có mơ ước trở thành kĩ sư là:
    (1,5đ)
    Số bạn nữ có mơ ước trở thành kĩ sư là:
    Số bạn có mơ ước trở thành kĩ sư là:

    0,5
    0,25

    (bạn)
    (bạn)
    (bạn)

    0,25
    0,5

    A

    B

    C

    M

    0,25

    D

    a. Xét

    Lưu ý: Vẽ hình sai không cho điểm toàn bài

    có :
    (
    là trung điểm của
    )

    0,25
    0,5

    (đối đỉnh)
    (gt)

    4
    (3đ)
    b. Vì

    0,25

    (c.g.c)
    (cmt)

    0,25
    0,25
    0,25

    (hai góc tương ứng)
    Mà hai góc ở vị trí so le trong
    (dhnb)
    c . Xét

    có :
    (
    là trung điểm của
    )
    chung
    (gt)
    (c.c.c)

    0.25
    0.25
    0.25

    (hai góc tương ứng)

    Ta có :
    Suy ra

    (kề bù)
    (theo 1) và

    (1)
    là trung điểm của

    là đường trung trực của đoạn thẳng

    (gt)

    0.25

    (đpcm).

    a) Ta có:

    5
    (1đ)

    Đặt

    0,25

    0,25

    b.Ta có :

    với mọi

    Do đó :

    ,

    ,

    0,25

    khi

    0,25
    Do đó
    Vậy

    .

    .

    Ghi chú: Mọi cách giải khác đúng, phù hợp đều chấm điểm tối đa.
     
    Gửi ý kiến