Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI + ĐÁP ÁN HSG MÔN HÓA HỌC 2016 - 2017 THANH BA

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Anh Mạnh
    Ngày gửi: 14h:59' 15-05-2021
    Dung lượng: 137.0 KB
    Số lượt tải: 226
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    HUYỆN THANH BA

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9
    NĂM HỌC 2016-2017
    MÔN: HÓA HỌC
    Thời gian làm bài: 135 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (10điểm).
    Câu 1(0,5điểm): Một kim loại R tạo muối Nitrat R(NO3)3. muối sunfat của kim loại R nào sau đây được viết đúng?
    A. R(SO4)3 B. R2(SO4)3 C.R(SO4)2 D. R3(SO4)2
    Câu 2(0,5điểm): Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch KOH: A. Ag B. Fe C. Al D. Zn
    Câu 3(0,5điểm): Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có: A. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần. B. bọt khí bay ra.
    C. bọt khí và kết tủa trắng. D. kết tủa trắng xuất hiện.
    Câu 4(0,5điểm): Để có thể nhận biết 3 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn màu đen là: bột than, bột đồng (II) oxit và bột mangan đioxit, ta dùng
    A. dung dịch NaCl. B. dung dịch CuSO4. C. nước. D. dung dịch HCl đặc.
    Câu 5(0,5điểm): Cho 17g oxit M2O3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 thu được 57g muối sunfat. Nguyên tử khối của M là:
    A. 27 B. 56 C. 55 D. 52
    Câu 6(0,5điểm): Kim loại không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là
    A. Mg. B. Fe. C. Cu. D. Zn.
    Câu 7(0,5điểm): Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(III)?
    A. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl.
    B. FeO tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.
    C. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4.
    D. Fe tác dụng với dung dịch HCl.
    Câu8(0,5điểm): Cho sơ đồ phản ứng :
    Cl2 NaOH t0
    Al ( X (Rắn) ( Y (Rắn) ( Z (Rắn)
    Z : có công thức là :
    A. Al2O3 B. AlCl3 C. Al(OH)3 D. NaCl.
    Câu 9(0,5điểm): Tổng hệ số của phương trình Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng là: A. 12 B. 18 C. 9 D. 6
    Câu 10(0,5điểm): Thí nghiệm nào sau đây thấy hiện tượng có bọt khí thoát ra khỏi dung dịch ?
    A. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm có sẵn một mẫu BaCO3.
    B. Nhỏ từ từ dung dịch NaHSO4 vào ống nghiệm đựng dung dịch K2SO3.
    C. Nhỏ từ từ dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3.
    D. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào ống nghiệm đựng dung dịch Na2CO3.
    Câu 11(0,5điểm): Cho các dung dịch: NaCl, AlCl3, Al2(SO4)3, FeCl2, MgCl2, NH4Cl, (NH4)2CO3. Để nhận biết được các dung dịch trên, chỉ cần dùng một dung dịch duy nhất là: A. NaOH. B. CaCl2. C. Ba(OH)2. D. H2SO4.
    Câu 12(0,5điểm): Cho phản ứng: BaCO3 + 2X  H2O + Y + CO2 X và Y lần lượt là: A. H2SO4 và BaSO4 B. HCl và BaCl2
    C. H3PO4 và Ba3(PO4)2 D. H2SO4 và BaCl2
    Câu 13(0,5điểm): Có 4 ống nghiệm đựng các dung dịch: Ba(NO3)2, KOH, HCl, (NH4) 2CO3. Dùng thêm hóa chất nào sau đây để nhận biết được chúng ?
    A. Quỳ tím B. Dung dịch phenolphtalein C. CO2 D. Dung dịch NaOH
    Câu 14(0,5điểm): Chỉ dùng nước nhận biết được ba chất rắn riêng biệt:
    Al , Fe , Cu B. Al , Na , Fe C. Fe , Cu , Zn D. Ag , Cu , Fe
    Câu 15(0,5điểm): Hấp thụ 4,48 lit khí CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M. Dung dịch thu được chứa chất nào?
    A. Na2CO3 và NaOH. B. NaHCO3 C. Na2CO3. D. NaHCO3 và Na2CO3.
    Câu 16(0,5điểm): Trung hòa 200 ml dung dịch H2SO4 1M bằng 200 gam dung dịch NaOH
     
    Gửi ý kiến