Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐE THI CHUYEN PHU THO 08-09

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trân Hương Lan
    Ngày gửi: 20h:45' 07-11-2013
    Dung lượng: 120.5 KB
    Số lượt tải: 216
    Số lượt thích: 0 người
    sở giáo dục và đào tạo phú thọ
    kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THCS năm 2008
    Môn Hoá học
    Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
    Đề thi có 01 trang


    Câu 1 (2,00 điểm)
    1. Một loại thuỷ tinh dùng làm cửa kính hoặc đồ dùng gia đình có thành phần: 9,623% Na ; 8,368% Ca; 35,146% Si ; 46,863% O . Hãy tìm công thức của thuỷ tinh dưới dạng các oxit.
    2. Cân bằng phương trình phản ứng sau:
    As2S3 + HNO3 + H2O H3AsO4 + H2SO4 + N2Ox
    K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 K2SO4 + MnSO4 + H2O
    FeCl2 + KMnO4 + H2SO4 Cl2 + Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
    C3H4 + KMnO4 + H2SO4 C2H4O2 + CO2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
    Câu 2 (1,5 điểm)
    Hoà tan 5,64 gam Cu(NO3)2 và 1,70 gam AgNO3 vào nước được 101,43 gam dung dịch A. Cho 1,57 gam bột kim loại gồm Al và Zn vào dung dịch A. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được phần rắn B và dung dịch D chỉ chứa hai muối. Ngâm rắn B trong dung dịch H2SO4 loãng không thấy có khí bay ra. Hãy tính nồng độ phần trăm mỗi muối trong dung dịch D.
    Câu 3 (1,25 điểm)
    Đốt cháy hoàn toàn 11,6 gam chất hữu cơ A thu được 5,3 gam Na2CO3 và khí X (gồm có CO2 và hơi H2O). Dẫn toàn bộ X vào bình chứa nước vôi trong (dư), kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình tăng 28,7 gam và có 55 gam kết tủa. Hãy xác định công thức phân tử của A. Biết rằng phân tử A chỉ chứa 1 nguyên tử oxi.
    Câu 4 (1,25 điểm)
    Cho hỗn hợp A gồm 3 hiđrôcacbon khí là X, Y, Z và hỗn hợp B gồm O2 và O3 . Trộn A với B theo tỉ lệ thể tích : VA : VB = 1,5 : 3,2 rồi đốt cháy. Hỗn hợp sau phản ứng thu được chỉ có CO2 , hơi H2O có tỉ lệ thể tích: Hãy tính tỷ khối của hỗn hợp A so với H2 , biết tỷ khối của hỗn hợp B so với H2 bằng 19.
    Câu 5 (2,00 điểm)
    Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 vào nước được dung dịch A. Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch HCl 1,5M vào dung dịch A, thu được dung dịch B và 1,008 lít khí (đktc). Cho B tác dụng với Ba(OH)2 dư thu được 29,55 gam kết tủa.
    1. Hãy tính m
    2. Nếu người ta đổ hết dung dịch A vào bình đựng 100 ml dung dịch HCl 1,5M. Hãy tính thể tích khí CO2 (đktc) được tạo ra.
    Câu 6 (2,00 điểm)
    Dung dịch A chứa hai muối là AgNO3 và Cu(NO3)2 trong đó nồng độ của AgNO3 là 1M. Cho 500 ml dung dịch A tác dụng với 24,05 gam hỗn hợp KI và KCl tạo ra được 37,85 gam kết tủa và dung dịch B. Ngâm một thanh kẽm vào dung dịch B, sau khi kết thúc phản ứng nhận thấy khối lượng thanh kẽm tăng thêm 22,15 g.
    1. Xác định thành phần phần trăm theo số mol của KI và KCl trong hỗn hợp của chúng.
    2. Tính khối lượng Cu(NO3)2 có trong 500 ml dung dịch A.
    Cho NTK: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; K = 39; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108;
    Cl = 35,5; I = 127 ; Ba = 137; Na = 23 ; Al = 27 ; Si = 28
    sở giáo
     
    Gửi ý kiến