Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    để luyện tập

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Anh Mạnh
    Ngày gửi: 02h:51' 26-10-2013
    Dung lượng: 32.5 KB
    Số lượt tải: 50
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng giáo dục và đào tạo huyện yên lập
    Trường thcs trung sơn
    đề luyện thi khối 8
    Môn: Hóa học
    Thi ngày:
    Thời gian làm bài 120 phút
    
    



    Câu 1(1 đ): Nguyên tử R có khối lượng là 2,3247.10-23 g. Nguyên tử R là:
    A. Na B. Ca C. N D. S
    Câu 2 (2 đ ): a. Phân tử khối của hợp chất R2(SO4)3 là 342 đvC. Cho biết R là nguyên nguyên tố nào?
    b. Phân tử khối của bari cacbonat là 197 đvC. Trong phân tử bari cacbonat có 1 nguyên tử cacbon, 3 nguyên tử oxi còn lại là nguyên tử bari. Hãy tìm công thức phân tử của hợp chất bari cacbonat.
    Câu 3 (2 đ): Nguyên tử lưu huỳnh có tổng số hạt là 48 hạt. Trong đó số hạt mang điện chiếm 66,67% tổng số hạt.
    a. Tìm số hạt mỗi loại trong nguyên tử lưu huỳnh
    b. Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử lưu huỳnh và cho biết nguyên tử lưu huỳnh có mấy lớp electron?
    Câu 4 (2 đ): a. Cho biết ý nghĩa của công thức kaliclorat KClO3
    b. Theo hóa trị của Pb trong công thức PbO. Hãy lập công thức hóa học của Pb với nhóm PO4 (III)
    Câu 5 (3 đ): a. Cho biết công thức của A với nhóm NO3 (I) là A(NO3)2 và công thức của B với H là H3B. Hãy lập công thức hóa học của hợp chất gồm A và B
    b. Cho hỗn hợp bột gạo, bột sắt và đường. Hãy nêu cách tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp.




    (( Hết ((



    Cho NTK của các nguyên tố: Cu:64, Ba:137, Na:23, Al:27, Ca:40, N:14, S:32, Cl:35,5. O: 16, K:39

    Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm !
    Họ và tên thí sinh: ............................ Số báo danh: ...........................

    Đáp án - thang điểm
    Câu 1: Nguyên tử khối của R là:
    R =
    2,3247
    10−23
    6
    10−23 = 14 đvC
    R là nguyên tử nito kí hiệu là N
    Vậy đáp án đúng là C
    Câu 2: a. Vì phân tử khối của R2(SO4)3 là 342 nên ta có:
    2R + (32+64).3 = 342 ↔ 2R + 288 = 342 → R =
    342−288
    2 = 27 đvC
    Vậy R là nguyên tử nguyên tố nhôm kí hiệu là Al
    b. Gọi công thức của bari cacbonat là BaxCO3.
    Vì phân tử khối của bari cacbonat là 197 nên ta có:
    137.x + 12 + 16.3 = 197 ↔ 137.x + 60 = 197 → x =
    197−60
    137 = 1
    Vậy công thức hóa học của bari cacbonat là BaCO3
    Câu 3: Vì tổng số hạt là 48 nên ta có:
    p + n + e = 48
    Lại có trong nguyên tử p = e nên ta có: 2p + n = 48
    Vì số hạt mang điện chiếm 66,67% nên ta có:

    𝑝+𝑒
    48.100=66,67 ↔
    2𝑝
    48=0,6667 → 𝑝=
    48.0,6667
    2=16
    Vậy số p = số e = 16 hạt
    Số notron của nguyên tử lưu huỳnh là: 48 - 16 - 16 = 16 hạt
    Câu 4: a. ý nghĩa của công thức kaliclorat KClO3 cho biết:
    - Hợp chất kaliclorat do 3 nguyên tố tạo thành là kili (K), clo (Cl) và oxi (O)
    - Số nguyên tử mỗi nguyên tố là: 1K, 1Cl và 3O.
    - Phân tử khối của hợp chất là: 39 + 35,
     
    Gửi ý kiến