Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KT toán 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Đức Giang (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:56' 12-07-2008
    Dung lượng: 73.5 KB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra học kì I, môn Toán, lớp 9
    (Thời gian làm bài: 90 phút)

    Phần 1. Trắc nghiệm khỏch quan( 4 điểm)
    Câu 1 : Căn thức  bằng :
    A. x-2 B. 2-x C. ( x-2 ) ; ( 2-x ) D. 
    Câu 2 : Số có căn bậc hai số học của nó bằng 4 là :
    A.-4 B. -16 C. 4 D. 16
    Câu 3 : Vơi điều kiện nào sau đây thì  có nghĩa ?
    A. x-1 B. x-1 C. x1 D. x< 1
    Câu 4 : Rút gọn biểu thức 5có kêt quả là .
    A. -20 B. 20 C. 10 D. -10
    Câu 5 : Giá trị của biểu thức  +  bằng :
    A. B. 1 C. -4 D. 4
    Câu 6. Cho hàm số y = -3x + 1 . Kết quả nào sau đây là sai ?
    Hàm số luôn nghịch biến với mọi x ( R
    Đồ thị hàm số đi qua hai điểm A(; 0) và B(0; 1)
    Đồ thị hàm số song song với đồ thị hàm số y = -3x
    Đồ thị hàm số cắt đồ thị hàm số y = 2 - 3x
    Câu 10 : Cho hai đường tròn ( O; R ) và (O’ ; R’ ) với R > R’ gọi d là khoảng cách từ O đến O’ . Hãy gép mỗi vị trí tương đối giữa hai đường tròn ( O ) và (O’) ở cột trái với hệ thức giữa d và R;R’ ở cột phải để được một khảng định đúng :
    Vị trí tương đối giữa (O) và (O’)
    Hệ thức giữa d , R , R’
    Kết quả
    
    1. (O) và (O’) ngoài nhau
    a. R-R’ < d < R+R’
    1-..............
    
    2. (O) tiếp xúc ngoài với (O’)
    b. d < R+ R’
    2-...............
    
    3. (O) tiếp xúc trong với (O’)
    c. d = R+R’
    3-...............
    
    4. (O) cắt (O’)
    d. d > R+R’
    4-..............
    
    
    e. d = R- R’
    
    
    Phần 2. Tự luận ( 6 điểm)
    Câu 1.(1 điểm ) Chứng minh đẳng thức : 
    Câu 2.(2 điểm ) Cho hàm số : y = (m – 1 ).x +2m – 5 (*)
    a)Tìm giá trị của m để đường thẳng có phương trình (*) song song với đường thẳng
    y = 3x + 1
    b)Tìm giá trị của m để đường thẳng có phương trình (*) đi qua điểm M(2 ; -1)
    c)Vẽ đồ thị của hàm số (*) với giá trị của m tìm được ở câu b).
    Câu 3.(3 điểm ) Cho đường tròn (O ; 15 cm), dây BC có độ dài 24 cm. Các tiếp tuyến của đường tròn tại B và tại C cắt nhau ở A. Gọi H là giao điểm OA và BC.
    Chứng minh rằng HB = HC
    Tính độ dài OH
    Tính độ dài OA

    hướng dẫn chấm kiểm tra học kì I
    Môn : Toán - Lớp 9

    Phần 1. Trắc nghiệm khỏch quan( 4 điểm)
    Câu 1: Đáp án đúng là D Câu 4: Đáp án đúng là B
    Câu 2: Đáp án đúng là D Câu 5: Đáp án đúng là D
    Câu 3: Đáp án đúng là C Câu 6: Đáp án đúng là D
    Câu 7: 1 – d 2 – c 3 – e 4 - a
    Phần 2. Tự luận ( 6 điểm)
    Câu 1.(1 điểm ) Ta có :
     (0,5 điểm )
     (0,5 điểm )
    Câu 2.(2,5 điểm )
    a) ( 0,75 điểm ) Để đường thẳng có phương trình (*) song song với đường thẳng y = 3x + 1 thì m thoả mãn : m – 1 = 3 và 2m – 5  1 hay m = 4 và m  3 . Vậy m = 4
    b) ( 1 điểm ) Để đường thẳng có phương trình (*) đi qua điểm M(2 ; -1) thì toạ độ điểm M phải thoả mãn công thức của hàm số (*). Nghĩa là : y
    -1 = (m – 1 ).2 +2m – 5 hay –1 = 4m – 7 hay m = 1,5
    c) (0,75 điểm) Với m = -1,5 ta có hàm số : y = 0,5x – 2
    + (0,5 điểm ) Vẽ đồ thị của hàm số : O B x
    Cho x = 0 ta có y = -2. Được điểm : A(0;-2) 4
    Cho y = 0 ta có x = 4 . Được điểm : B(4; 0)
    Đường thẳng đi qua điểm A(0;-2) và B(4; 0) A -2
    là đồ thị hàm số : y = 0,5x – 2
    Câu 3.(2,5 điểm )
    a)(0,5 điểm ) OB = OC, AB = AC .
    Suy ra OA là đường trung trực của BC . B
    Do đó : OA ( BC và BH = HC

    O H A
    b)(1 điểm ) BH = 0,5.BC = 12 cm
    OH = 9 cm
    C
    c)(1 điểm ) OAB có góc B = 900, BH ( OA. Suy ra OB2 = OH.OA .
    Do đó OA = = 25 cm

    Chỳ ý: éiểm bài kiểm tra bằng tổng điểm của cõu cõu cộng lại, cú thể cho điểm lẻ đến 0,25 cho toàn bài.











     
    Gửi ý kiến