Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KT toán 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Đức Giang (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:56' 12-07-2008
    Dung lượng: 111.5 KB
    Số lượt tải: 26
    Số lượt thích: 0 người

    Kiểm tra học kì I, môn toán, lớp 9
    (Thời gian làm bài: 90 phút)

    I. Phần Trắc nhiệm ( 4 điểm )
    Câu 1. (1 điểm )
    Tìm các số cho ở cột 1 điền vào chỗ trống trong cột 2 để được các kết quả đúng .
    Cột 1
    Cột 2
    
    0,3

    –0,3

    2

    -2

    Với a < 0 , ………
    Với a, b > 0 , ……..
    Với a<0 , ………
    Với a, b <0 , ………
    
    Câu 2. (0,5 điểm ) Cho biểu thức A = 
    Kết quả nào sau là kết quả rút gọn của biểu thức A:
    A. 2 B. -2 C. 2.( 2 - )2 D. 2.( 2 + )2
    Câu 3. (0,5 điểm ) Trong mặt phẳng toạ độ xOy, kết quả nào sau đây là đúng ?
    Điểm đối xứng của điểm E(3; 2) qua Ox là điểm F(-3; -2)
    Điểm đối xứng của điểm M(4; 3) qua Oy là điểm N(4; -3)
    Điểm đối xứng của điểm P(-5; 6) qua Ox là điểm Q(5; 6)
    Điểm đối xứng của điểm H(-1; 2) qua gốc toạ độ O là điểm K(1; -2) .
    Câu 4.(0,5 điểm ) Cho hàm số y = -3x + 1 . Kết quả nào sau đây là sai ?
    Hàm số luôn nghịch biến với mọi x ( R
    Đồ thị hàm số đi qua hai điểm A(; 0) và B(0; 1)
    Đồ thị hàm số song song với đồ thị hàm số y = -3x
    Đồ thị hàm số cắt đồ thị hàm số y = 2 - 3x
    Câu 5. (0,5 điểm )Với tam giác vuông ABC có = 900 ,= 600 và BC = 10 thì độ dài AC là: A. 5 B. 10 C.  D. 5
    Câu 6. (0,5 điểm ) Cho đường tròn (O) có bán kính R = 5 cm. Một dây cung của đường tròn (O) cách tâm 3 cm. Độ dài của dây cung này là :
    A. 8 cm ; B. 4 cm; C. 3 cm; D. Một đáp số khác
    Câu 7. (0,5 điểm ) Cho đường tròn (O;R) và hai đường thẳng a, b có khoảng cách đến điểm O lần lượt là d1, d2 thoả mãn : d1< R  d2 . Kết quả nào sau đây cho biết vị trí của các đường thẳng a, b với đường tròn (O) ?
    Đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau ; đường thẳng b và đường tròn (O) tiếp xúc nhau.
    Đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau ; đường thẳng b và đường tròn (O) không giao nhau.
    Đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau ; đường thẳng b và đường tròn (O) tiếp xúc nhau hoặc không giao nhau.
    Đường thẳng a và đường tròn (O) không giao nhau ; đường thẳng b và đường tròn (O) tiếp xúc nhau hoặc không giao nhau.



    iI. phần Tự luận (6 điểm )
    Câu 1.(1 điểm ) Chứng minh đẳng thức : 
    Câu 2.(2 điểm ) Cho hàm số : y = (m – 1 ).x +2m – 5 (*)
    a)Tìm giá trị của m để đường thẳng có phương trình (*) song song với đường thẳng
    y = 3x + 1
    b)Tìm giá trị của m để đường thẳng có phương trình (*) đi qua điểm M(2 ; -1)
    c)Vẽ đồ thị của hàm số (*) với giá trị của m tìm được ở câu b). Tính góc tạo bởi đường thẳng vẽ được và trục hoành (kết quả làm tròn đến phút ).
    Câu 3.(2 điểm ) Cho đường tròn (O ; 15 cm), dây BC có độ dài 24 cm. Các tiếp tuyến của đường tròn tại B và tại C cắt nhau ở A. Gọi H là giao điểm OA và BC.
    Chứng minh rằng HB = HC
    Tính độ dài OH
    Tính độ dài OA




































    hướng dẫn chấm đề kiểm tra học kì I
    Môn :Toán – Lớp 9
    Thời gian : 90 phút (không kể giao đề )
    =================

    I. Phần Trắc nhiệm ( 4 điểm )
    Câu 1. (1 điểm ) Mỗi ý đúng : 0,25 điểm
    a – C ; b – A ; c – B ; d - D
    Câu 2. (0,5 điểm )
    A. B. C. D.
    Câu 3. (0,5 điểm )
    A. B. C. D.
    Câu 4.(0,5 điểm )
    A. B. C. D.
    Câu 5. (0,5 điểm )
    A. B. C. D.
    Câu 6. (0,5 điểm )
    A. B. C. D.
    Câu 7. (0,5 điểm )
    A. B. C. D.
    iI. phần Tự luận (6 điểm )
    Câu 1.(1 điểm ) Chứng minh đẳng thức : 
    Giải
    Ta có :
     (0,5 điểm )
     (0,5 điểm )

    Câu 2.(2 điểm ) Cho hàm số : y = (m – 1 ).x +2m – 5 (*)
    a)Tìm giá trị của m để đường thẳng có phương trình (*) song song với đường thẳng
    y = 3x + 1
    b)Tìm giá trị của m để đường thẳng có phương trình (*) đi qua điểm M(2 ; -1)
    c)Vẽ đồ thị của hàm số (*) với giá trị của m tìm được ở câu b). Tính góc tạo bởi đường thẳng vẽ được và trục hoành (kết quả làm tròn đến phút ).
    Giải
    a) ( 0,5 điểm ) Để đường thẳng có phương trình (*) song song với đường thẳng y = 3x + 1 thì m thoả mãn : m – 1 = 3 và 2m – 5  1 hay m = 4 và m  3 . Vậy m = 4
    b) ( 0,5 điểm ) Để đường thẳng có phương trình (*) đi qua điểm M(2 ; -1) thì toạ độ điểm M phải thoả mãn công thức của hàm số (*). Nghĩa là : y
    -1 = (m – 1 ).2 +2m – 5 hay –1 = 4m – 7 hay m = 1,5
    c)Với m = -1,5 ta có hàm số : y = 0,5x – 2
    + (0,5 điểm ) Vẽ đồ thị của hàm số : O B x
    Cho x = 0 ta có y = -2. Được điểm : A(0;-2) 4
    Cho y = 0 ta có x = 4 . Được điểm : B(4; 0)
    Đường thẳng đi qua điểm A(0;-2) và B(4; 0) A -2
    là đồ thị hàm số : y = 0,5x – 2
    + (0,5 điểm ) Góc tạo bởi đường thẳng y = 0,5x – 2 và trục hoành Ox là góc OBA
    Ta có : OAB vuông tại A có : OA = 2, OB = 4
    Suy ra : tg B =  = 0,5 . Do đó số đo góc OBA 26034’
    Câu 3.(2 điểm ) Cho đường tròn (O ; 15 cm), dây BC có độ dài 24 cm. Các tiếp tuyến của đường tròn tại B và tại C cắt nhau ở A. Gọi H là giao điểm OA và BC.
    a)Chứng minh rằng HB = HC
    b)Tính độ dài OH
    c)Tính độ dài OA
    Giải B
    a)(0,5 điểm ) OB = OC, AB = AC .
    Suy ra OA là đường trung trực của BC .
    Do đó : OA ( BC và BH = HC O H A
    b)(0,75 điểm ) BH = 0,5.BC = 12 cm
    OH = 9 cm
    C
    c)(0,75 điểm ) OAB có góc B = 900, BH ( OA. Suy ra OB2 = OH.OA .
    Do đó OA = = 25 cm
    Câu 4.(1 điểm ) Cho tam giác ABC có chu vi p , diện tích S và r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC . Chứng minh rằng : S = p.r.
    Giải
    Ta có : S = SAOB + SBOC + SAOC = (0,5 điểm )
    = 
    =  (0,5 điểm )


    Lưu ý : - Trên đây chỉ là một cách làm cho từng bài, nếu học sinh nào làm cách khác đúng cũng cho điểm tối đa theo thang điểm .
    - Đây chỉ là hướng dẫn chấm, trong quá trình chấm giáo viên chia cụ thể thang điểm từng phần đến 0,25 điểm cho từng bài tự luận .


















     
    Gửi ý kiến