Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KT Toán 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Đức Giang (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:37' 12-07-2008
    Dung lượng: 83.0 KB
    Số lượt tải: 69
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA M«N to¸n , HỌC KỲ I, LỚP 8
    ( Thời gian làm bài: 90 phút)


    I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :
    Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng :
    Câu 1 : ( 2a – b)2 bằng :
    A. 4a2 + 4ab + b2 B. 2a2 – 2ab + b2 C. 4a2 – 4ab – b2 D. Một kết quả khác
    Câu 2 : Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và bằng nhau là :
    A. Hình thang cân B. Hình thoi C. Hình bình hành D. Hình chữ nhật
    Câu 3 : Giá trị của biểu thức 8x2y3 : 3xy2 tại x = - 2 và y = - 3 là :
    A. 8 B.  C. 16 D. 
    Câu 4 : Diện tích của một hình tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng 6cm và 8cm là :
    A. 24cm2 B. 48 cm2 C. 12 cm2 D. Một đáp số khác
    Câu 5 : Phân thức  rút gọn bằng :
    A.  B. – x C.  D. 
    Câu 6 : Kết quả của phép tính  là :
    A.  B.  C.  D. 
    II/ PHẦN TỰ LUẬN :
    Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
    a. x(x – y) + 3x – 3y b. x2 – 2xy – 4 + y2
    Bài 2 : Thực hiện các phép tính :
    a.  b. 
    Bài 3 : Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao BD và CE của tam giác cắt nhau tại H , M là trung điểm của BC. Gọi K là điểm đối xứng của H qua M .
    Chứng minh tứ giác BHCK là hình bình hành .
    Tính số đo 
    Gọi I là trung điểm của AK. Chứng minh các điểm A, B, K, C cách đều điểm I.














    HƯỚNG DẪN CHẤM

    I-Trắc nghiệm (3đ)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    Ý đúng
    D
    D
    C
    A
    D
    C
    
    Điểm
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    
    
    II-Tự luận (7đ)
    Câu 1(2đ) a) (x-y)(x+3) 1đ
    b)(x-y)2-22 =(x-y-2)(x-y+2) 1đ
    Câu 2(2đ): a) ĐK x1
    
    b) ĐK x2
    
    C âu 3 (3đ)
    V ẽ h ình 0,25 đ A
    E D
    H
    I

    B M C

    K







    a)V ì MB=MC; MH=MKBHCK lµ h×nh b×nh hµnh (1) 0,75®
    b)  vµ  (2) 1®
    c)Tõ (2) Ta gi¸c ABK vµ Ack vu«ng t¹i C vµ B
    Mµ IA=IB IA=IB=IK=IC(trung tuyÕn thuéc c¹nh huyÒn) A, B, K, C c¸ch ®Òu I
    
    
     
    Gửi ý kiến