Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề KT Toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đức Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:37' 12-07-2008
Dung lượng: 83.0 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đức Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:37' 12-07-2008
Dung lượng: 83.0 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA M«N to¸n , HỌC KỲ I, LỚP 8
( Thời gian làm bài: 90 phút)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng :
Câu 1 : ( 2a – b)2 bằng :
A. 4a2 + 4ab + b2 B. 2a2 – 2ab + b2 C. 4a2 – 4ab – b2 D. Một kết quả khác
Câu 2 : Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và bằng nhau là :
A. Hình thang cân B. Hình thoi C. Hình bình hành D. Hình chữ nhật
Câu 3 : Giá trị của biểu thức 8x2y3 : 3xy2 tại x = - 2 và y = - 3 là :
A. 8 B. C. 16 D.
Câu 4 : Diện tích của một hình tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng 6cm và 8cm là :
A. 24cm2 B. 48 cm2 C. 12 cm2 D. Một đáp số khác
Câu 5 : Phân thức rút gọn bằng :
A. B. – x C. D.
Câu 6 : Kết quả của phép tính là :
A. B. C. D.
II/ PHẦN TỰ LUẬN :
Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a. x(x – y) + 3x – 3y b. x2 – 2xy – 4 + y2
Bài 2 : Thực hiện các phép tính :
a. b.
Bài 3 : Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao BD và CE của tam giác cắt nhau tại H , M là trung điểm của BC. Gọi K là điểm đối xứng của H qua M .
Chứng minh tứ giác BHCK là hình bình hành .
Tính số đo
Gọi I là trung điểm của AK. Chứng minh các điểm A, B, K, C cách đều điểm I.
HƯỚNG DẪN CHẤM
I-Trắc nghiệm (3đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
Ý đúng
D
D
C
A
D
C
Điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
II-Tự luận (7đ)
Câu 1(2đ) a) (x-y)(x+3) 1đ
b)(x-y)2-22 =(x-y-2)(x-y+2) 1đ
Câu 2(2đ): a) ĐK x1
b) ĐK x2
C âu 3 (3đ)
V ẽ h ình 0,25 đ A
E D
H
I
B M C
K
a)V ì MB=MC; MH=MKBHCK lµ h×nh b×nh hµnh (1) 0,75®
b) vµ (2) 1®
c)Tõ (2) Ta gi¸c ABK vµ Ack vu«ng t¹i C vµ B
Mµ IA=IB IA=IB=IK=IC(trung tuyÕn thuéc c¹nh huyÒn) A, B, K, C c¸ch ®Òu I
( Thời gian làm bài: 90 phút)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng :
Câu 1 : ( 2a – b)2 bằng :
A. 4a2 + 4ab + b2 B. 2a2 – 2ab + b2 C. 4a2 – 4ab – b2 D. Một kết quả khác
Câu 2 : Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và bằng nhau là :
A. Hình thang cân B. Hình thoi C. Hình bình hành D. Hình chữ nhật
Câu 3 : Giá trị của biểu thức 8x2y3 : 3xy2 tại x = - 2 và y = - 3 là :
A. 8 B. C. 16 D.
Câu 4 : Diện tích của một hình tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng 6cm và 8cm là :
A. 24cm2 B. 48 cm2 C. 12 cm2 D. Một đáp số khác
Câu 5 : Phân thức rút gọn bằng :
A. B. – x C. D.
Câu 6 : Kết quả của phép tính là :
A. B. C. D.
II/ PHẦN TỰ LUẬN :
Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a. x(x – y) + 3x – 3y b. x2 – 2xy – 4 + y2
Bài 2 : Thực hiện các phép tính :
a. b.
Bài 3 : Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao BD và CE của tam giác cắt nhau tại H , M là trung điểm của BC. Gọi K là điểm đối xứng của H qua M .
Chứng minh tứ giác BHCK là hình bình hành .
Tính số đo
Gọi I là trung điểm của AK. Chứng minh các điểm A, B, K, C cách đều điểm I.
HƯỚNG DẪN CHẤM
I-Trắc nghiệm (3đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
Ý đúng
D
D
C
A
D
C
Điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
II-Tự luận (7đ)
Câu 1(2đ) a) (x-y)(x+3) 1đ
b)(x-y)2-22 =(x-y-2)(x-y+2) 1đ
Câu 2(2đ): a) ĐK x1
b) ĐK x2
C âu 3 (3đ)
V ẽ h ình 0,25 đ A
E D
H
I
B M C
K
a)V ì MB=MC; MH=MKBHCK lµ h×nh b×nh hµnh (1) 0,75®
b) vµ (2) 1®
c)Tõ (2) Ta gi¸c ABK vµ Ack vu«ng t¹i C vµ B
Mµ IA=IB IA=IB=IK=IC(trung tuyÕn thuéc c¹nh huyÒn) A, B, K, C c¸ch ®Òu I
 






Các ý kiến mới nhất