Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KT toán 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Đức Giang (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:24' 11-07-2008
    Dung lượng: 68.5 KB
    Số lượt tải: 68
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA M«N TO¸N, HỌC KỲ I, LỚP 6
    ( Thời gian làm bài: 90 phút)


    I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :

    Gạch chân chữ cái trước câu trả lời đúng :
    Câu 1 : Cho hai tập hợp M = {0; 1; 3; 5} và N = {0; 2; 4}. Vậy M ( N là :
    A. {0} B. {0; 1; 2; 3; 4; 5} C. ( D. {0; 1}
    Câu 2 : Trong các tổng (hiệu) sau, tổng (hiệu) nào không chia hết cho 2 :
    A. 1116 + 420 B. 622 + 15 + 9 C. 1.2.3.4.5 + 88 D. 1251 + 5360
    Câu 3 :  bằng :
    A. 200 B. – 200 C. – 270 D. 270
    Câu 4 : Cách nào viết đúng khi phân tích số 360 ra thừa số nguyên tố ?
    A. 360 = 22.6.15 B. 360 = 23.3.15 C. 360 = 23.32.5 D. 360 = 2.62.5
    Câu 5 : Khi điểm M nằm giữa hai điểm A và B .Các kết luận sau , kết luận nào sai ?
    A. AB + BM = AN B. AM + BM = AB C. AM = AB – MB D. AB – AM = MB
    Câu 6 : Cho đường thẳng xy , lấy các điểm M, O, N sao cho O nằm giữa M, N ( hình vẽ ) thì :


    A. Hai tia OM và MO là hai tia đối nhau . B. Hai tia ON và MN là hai tia trùng nhau .
    C. Hai tia OM và Ox là hai tia trùng nhau . D. Hai tia Nx và My là hai tia đối nhau .

    II / TỰ LUẬN :

    Bài 1 : Thực hiện các phép tính :
    – 40 + (– 18 + 16) – (– 45)
    250 : { 855 : [ 540 – ( 81 + 62 . 23 )]}
    Bài 2 : Tìm x ( N, biết :
    a) 212 – 5( x + 14) = 27 b) 8. = 64
    Bài 3 : Một lớp có 24 nam và 20 nữ . Cô giáo muốn chia đều số nam và số nữ vào các tổ.
    Hỏi cô giáo chia ®­îc nhiều nhất bao nhiêu tổ ?
    Khi sè tæ chia ®­îc nhiÒu nhÊt th× mỗi tổ có bao nhiêu nam và nữ ?
    Bài 4 : Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 3cm , lấy điểm B sao cho OB = 6cm . Hỏi :
    a./ Trong ba điểm A, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?
    b./ Tính độ dài đoạn thẳng AB .
    c./ Có điểm nào là trung điểm của một đoạn thẳng của bài ra không? Vì sao ?














    Hướng dẫn chấm ĐỀ KIỂM TRA M«N TO¸N, HỌC KỲ I, LỚP 6
    ( Thời gian làm bài: 90 phút)
    I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :
    Gạch chân chữ cái trước câu trả lời đúng :Mỗi câu xác định đúng được 0,5 điểm
    Câu 1 : Cho hai tập hợp M = {0; 1; 3; 5} và N = {0; 2; 4}. Vậy M ( N là :
    A. {0} B. {0; 1; 2; 3; 4; 5} C. ( D. {0; 1}
    Câu 2 : Trong các tổng (hiệu) sau, tổng (hiệu) nào không chia hết cho 2 :
    A. 1116 + 420 B. 622 + 15 + 9 C. 1.2.3.4.5 + 88 D. 1251 + 5360
    Câu 3 :  bằng :
    A. 200 B. – 200 C. – 270 D. 270
    Câu 4 : Cách nào viết đúng khi phân tích số 360 ra thừa số nguyên tố ?
    A. 360 = 22.6.15 B. 360 = 23.3.15 C. 360 = 23.32.5 D. 360 = 2.62.5
    Câu 5 : Khi điểm M nằm giữa hai điểm A và B .Các kết luận sau , kết luận nào sai ?
    A. AB + BM = AN B. AM + BM = AB C. AM = AB – MB D. AB – AM = MB
    Câu 6 : Cho đường thẳng xy , lấy các điểm M, O, N sao cho O nằm giữa M, N ( hình vẽ ) thì :


    A. Hai tia OM và MO là hai tia đối nhau . B. Hai tia ON và MN là hai tia trùng nhau .
    C. Hai tia OM và Ox là hai tia trùng nhau . D. Hai tia Nx và My là hai tia đối nhau .
    II / TỰ LUẬN :
    Bài 1 : Thực hiện các phép tính :
    a)– 40 + (– 18 + 16) – (– 45) = -40-2+45=3 (1đ)
    b) 250 : { 855 : [ 540 – ( 81 + 62 . 23 )]}= 250 : { 855 : [ 540 – 369]}= 250 : { 855 : 171}=50 (1đ)
    Bài 2 : Tìm x ( N, biết :
    a) 212 – 5( x + 14) = 27  x+14=185:5=37x=23 (1đ)
    b) 8. = 64 x=8 (0,5đ)
    Bài 3 : Một lớp có 24 nam và 20 nữ . Cô giáo muốn chia đều số nam và số nữ vào các tổ.
    Hỏi cô giáo chia ®­îc nhiều nhất bao nhiêu tổ ?
    Khi sè tæ chia ®­îc nhiÒu nhÊt th× mỗi tổ có bao nhiêu nam và nữ ?
    Giải
    Gọi số tổ là x xƯC(24;20) x lớn nhất khi x=ƯCLN(24;20)=4 (1 đ)
     Chia ®­îc nhiều nhất bao nhiêu 4 tổ.
    b)Khi chia ®­îc nhiều nhất bao nhiêu 4 tổ th ì m ỗi t ổ c ó 24:4=6 (nam) v à 20:4=5 (n ữ) (1 đ)
    Bài 4 : Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 3cm , lấy điểm B sao cho OB = 6cm . Hỏi :
    a./ Trong ba điểm A, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?
    b./ Tính độ dài đoạn thẳng AB .
    c./ Có điểm nào là trung điểm của một đoạn thẳng của bài ra không? Vì sao ?
    Giải
    Mỗi phần a,b,c cho 0,5 điểm
    
























     
    Gửi ý kiến