Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE KT HOC KI 2 - HOA 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Trung Kiên
    Ngày gửi: 16h:07' 06-05-2011
    Dung lượng: 107.5 KB
    Số lượt tải: 75
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra học kì II
    Môn hoá 9

    Ma trận đề kiểm tra

    Nội dung kiến thức
    Mức độ nhận thức
    Cộng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Vận dụng ở mức độ cao hơn
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1. Quan hệ giữa các loại chất vô cơ: Oxit, Axit, Bazơ, Muối, Kim loại, phi kim (tính chất, nhận biết)
    - Ghi nhớ được dãy hoạt động hoá học của kim loại, ý nghĩa của dãy
    - Chi nhớ tính chất hoá học của chất để biết cách nhận biết chất bằng pp hoá học
    Hiểu và năm được mối quan hệ giữa các loại chất vô cơ, vận dụng để chọn chất đúng
    
    
    
    Số câu hỏi
    1 (C1)
    
    1 (C3)
    
    
    
    
    
    3
    
    Số điểm
    0,5
    
    0,5
    
    
    
    
    
    1,5 (15%)
    
    2.. Hidrocacbon: CTCT, tính chất, PTHH
    - Năm được tính chất của các Hiđro cacbon để nhận biết
    - Nắm được đặc điểm cấu tạo của HCHC, hiểu và vận dụng để viết đúng CTCT với CTPT cho trước
    
    
    
    
    Số câu hỏi
    1 (C4)
    
    
    1 (C8)
    0.5
    
    
    
    2
    
    Số điểm
    0,5
    
    
    2
    1 (C5)
    
    
    
    2,5 (25%)
    
    3. Dẫn xuất của Hiđrocacbon: Tính chất, PTHH
    - Nắm được đặc điểm phân tử của các chất tinh bột, xenlulozơ, benzen, protein, tính chất của chất béo.
    
    
    
    
    
    Số câu hỏi
    3 (C2, C6,C7)
    
    
    
    
    
    
    
    3
    
    Số điểm
    1,5
    
    
    
    
    
    
    
    1,5 (15%)
    
    4. Tổng hợp các nội dung trên
    
    
    Vận dụng giải bài tập viết PTHH, xác định CTHH của hợp chất
    
    
    
    Số câu hỏi
    
    
    
    
    
    2 (C9,C10)
    
    
    2
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    4,5
    
    
    4,5 (45%)
    
    Tồng số câu
    5
    
    1
    1
    1
    2
    
    
    
    
    Tổng số điểm
    2,5
    
    0,5
    2
    0,5
    4,5
    
    
    
    
    
    25%
    
    5%
    20%
    5%
    45%
    
    
    
    
    
    Để kiểm tra:
    Thời gian làm bài: 45 phút
    Phần trắc nghiệm (3,5đ): Lựa chọn phương án trả lời đúng:
    Câu 1 (0,5đ):
    Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần về mức độ hoạt động hoá học là:
    A. K, Mg, Pb, Cu, Fe C. Na, K, Fe, Mg, Cu B. K, Mg, Al, Zn, Fe. Cu D. Ag, Cu, Fe, Al, Na
    Câu 2 (0,5đ):
    Khi đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ A thấy thu được khí CO2, hơi nước, khí N2. Em hãy cho biết A là chất nào trong các chất sau:
    A. Benzen B. Tinh bột C. Prôtêin D. Rượu elylic
    Câu 3 (0,5đ):
    Có thể dùng hoá chất nào dưới đây để nhận biết ra 2 dung dịch không mầu là dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch Na2SO4
    A. dd BaCl2 B. dd CaCl2 C. Quỳ tím D. dd FeCl2
    Câu 4 (0,5đ):
    Chọn câu đúng trong các câu sau:
    A. Mêtan, etilen, axetilen đều làm mất màu dung dịch brôm
    B. Etilen, axetilen, benzen đều làm mất mầu
     
    Gửi ý kiến