Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề KT HK

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kiều Liễu
Ngày gửi: 10h:43' 18-05-2016
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kiều Liễu
Ngày gửi: 10h:43' 18-05-2016
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015- 2016
MÔN HÓA HỌC 8
I. Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1 : Công thức hoá học nào sai trong các công thức sau :
a) BaO b) Ba2O c) Na2O d) K2O
Câu 2: Từ công thức hoá học NH3. Hãy cho biết hoá trị của N là bao nhiêu:
a) I b) II c) III d) IV.
Câu 3: Phân tử khối của BaCl2 là: (Biết nguyên tử khối của Ba= 137, Cl=35,5)
a) 208 đvC b) 208 g c) 210 đvC d) 210 g.
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Cân bằng các phương trình sau:
a. Fe + O2 Fe3O4
b. Al + Cu SO4 Al2(SO4)3 +Cu
c. P2O5 +H2O H3PO4
Câu 2: (1 điểm) hãy tính:
a. Tính số mol của 5,6 g Fe? ( Biết Fe = 56 đvc )
b. Tính thể tích của 2 mol khí o xi (ở đktc) ?
Câu 3:(2,5 điểm) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố hoá học trong hợp chất Na2O ( Biết Na = 23, O = 16)
Câu 4: (2 điểm) Hợp chất A ở thể khí có công thức là RO2 . Biết rằng khối lượng của 5,6 lít khí A (đktc) là 16 g. Xác định công thức hoá học của A?
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
I. Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm
Câu 1: B Câu 2: C Câu 3: A
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (1,5điểm) Mỗi phần trả lời đúng được 0,5 điểm
a. 3 Fe +2 O2 Fe3O4
b. 2 Al + 3Cu SO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
c. P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Câu 2: (1điểm) Mỗi phần trả lời đúng được 0,5 điểm
a. nFe =
b. VO2 = 22,4 . nO2 = 22,4 . 2 = 44,8 (l)
Câu 3: (2,5điểm)
+ Khối lượng mol của hợp chất là: MNa2O = 23.2 + 16 = 62 (g)
+ Trong 1 mol phân tử Na2O có:
nNa = 2 (mol) -> m Na = 2.23 = 46(g)
nO = 1( mol) -> mO = 1.16 = 16(g)
+ % Na = ,
% O =
Câu 4: (2điểm)
Ta có : nA = V / 22,4 = 5,6 /22,4 = 0,25 (mol)
Vậy MA = m/n = 16 /0,25 = 64 (g)
Mà O = 16 -> R = 64 – 16 .2 = 32 .Vậy R là S. Công thức hoá học là SO2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015- 2016
MÔN HÓA HỌC 9
I. Trắc nghiệm: (2,5 điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1 : Các oxit nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit HCl.
A. FeO, ZnO B. FeO, SO2 C. CuO, CO2 D. SO2, CO2
Câu 2: Dãy chất nào sau đây gồm các kim loại đứng sau H trong dãy hoạt động hoá học của kim loại
A. Fe, Cu B. Al, Cu C. Mg, Pb D. Cu, Au
Câu 3: Dung dịch AgNO3 tác dụng với kim loại nào sau đây
A. Ag, Fe B. Ag, Fe, Cu C. Fe, Cu D. Ag, Cu
Câu 4: Để phân biệt axit HCl và axit H2SO4 dùng thuốc thử nào sau đây?
A. CuCl2 B. NaCl C. AgCl D. BaCl2
Câu 5: Để điều chế SO2 người ta cho Cu tác dụng với:
A. H2SO4 loãng B. H2SO4 đặc, nóng C. H2SO3 D. Na2SO3
II. Tự luận: (7,5 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Fe(NO3)3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe FeCl2 Fe(OH)2.
Câu 2: (3,5 điểm) Cho 14g hỗn hợp hai kim loại Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được 4,
MÔN HÓA HỌC 8
I. Trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1 : Công thức hoá học nào sai trong các công thức sau :
a) BaO b) Ba2O c) Na2O d) K2O
Câu 2: Từ công thức hoá học NH3. Hãy cho biết hoá trị của N là bao nhiêu:
a) I b) II c) III d) IV.
Câu 3: Phân tử khối của BaCl2 là: (Biết nguyên tử khối của Ba= 137, Cl=35,5)
a) 208 đvC b) 208 g c) 210 đvC d) 210 g.
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Cân bằng các phương trình sau:
a. Fe + O2 Fe3O4
b. Al + Cu SO4 Al2(SO4)3 +Cu
c. P2O5 +H2O H3PO4
Câu 2: (1 điểm) hãy tính:
a. Tính số mol của 5,6 g Fe? ( Biết Fe = 56 đvc )
b. Tính thể tích của 2 mol khí o xi (ở đktc) ?
Câu 3:(2,5 điểm) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố hoá học trong hợp chất Na2O ( Biết Na = 23, O = 16)
Câu 4: (2 điểm) Hợp chất A ở thể khí có công thức là RO2 . Biết rằng khối lượng của 5,6 lít khí A (đktc) là 16 g. Xác định công thức hoá học của A?
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
I. Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm
Câu 1: B Câu 2: C Câu 3: A
II. Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (1,5điểm) Mỗi phần trả lời đúng được 0,5 điểm
a. 3 Fe +2 O2 Fe3O4
b. 2 Al + 3Cu SO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
c. P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Câu 2: (1điểm) Mỗi phần trả lời đúng được 0,5 điểm
a. nFe =
b. VO2 = 22,4 . nO2 = 22,4 . 2 = 44,8 (l)
Câu 3: (2,5điểm)
+ Khối lượng mol của hợp chất là: MNa2O = 23.2 + 16 = 62 (g)
+ Trong 1 mol phân tử Na2O có:
nNa = 2 (mol) -> m Na = 2.23 = 46(g)
nO = 1( mol) -> mO = 1.16 = 16(g)
+ % Na = ,
% O =
Câu 4: (2điểm)
Ta có : nA = V / 22,4 = 5,6 /22,4 = 0,25 (mol)
Vậy MA = m/n = 16 /0,25 = 64 (g)
Mà O = 16 -> R = 64 – 16 .2 = 32 .Vậy R là S. Công thức hoá học là SO2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015- 2016
MÔN HÓA HỌC 9
I. Trắc nghiệm: (2,5 điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1 : Các oxit nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit HCl.
A. FeO, ZnO B. FeO, SO2 C. CuO, CO2 D. SO2, CO2
Câu 2: Dãy chất nào sau đây gồm các kim loại đứng sau H trong dãy hoạt động hoá học của kim loại
A. Fe, Cu B. Al, Cu C. Mg, Pb D. Cu, Au
Câu 3: Dung dịch AgNO3 tác dụng với kim loại nào sau đây
A. Ag, Fe B. Ag, Fe, Cu C. Fe, Cu D. Ag, Cu
Câu 4: Để phân biệt axit HCl và axit H2SO4 dùng thuốc thử nào sau đây?
A. CuCl2 B. NaCl C. AgCl D. BaCl2
Câu 5: Để điều chế SO2 người ta cho Cu tác dụng với:
A. H2SO4 loãng B. H2SO4 đặc, nóng C. H2SO3 D. Na2SO3
II. Tự luận: (7,5 điểm)
Câu 1: (2,5 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
Fe(NO3)3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe FeCl2 Fe(OH)2.
Câu 2: (3,5 điểm) Cho 14g hỗn hợp hai kim loại Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được 4,
 






Các ý kiến mới nhất