Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KT HK 1 môn Hóa 11 (2011-2012)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Việt Hoàn
    Ngày gửi: 07h:57' 19-12-2011
    Dung lượng: 172.0 KB
    Số lượt tải: 220
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ
    TRƯỜNG THPT HẠ HÒA
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012
    Môn: HÓA HỌC LỚP 11, BAN CƠ BẢN
    Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    



    Đề 1
    Câu 1: (2 điểm)
    Hoàn thành phương trình phân tử và ion thu gọn của các phản ứng sau:
    a. Na2CO3 + MgCl2
    b. Na2SiO3 + CO2 + H2O
    c. K3PO4 + AgNO3
    d. Cu + HNO3 loãng
    Câu 2: (2 điểm)
    Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch sau:
    Na3PO4, NH4NO3, Na2CO3, NaNO3
    Câu 3: (2 điểm)
    Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
    
    Câu 4: (1 điểm)
    Cho 6,3 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Al tan hoàn toàn trong 400 gam dung dịch HNO3 nồng độ 15% thu được 4,48 lít khí NO (đktc)
    a. Viết phương trình phản ứng
    b. Tính nồng độ C% của mỗi chất trong dung dịch thu được sau phản ứng
    Câu 5: (1 điểm)
    Trộn 100 ml dung dịch HNO3 0,6M vào 250 ml dung dịch NaOH 0,1M. Tính pH của dung dịch thu được
    Câu 6: (1 điểm)
    Cho các muối sau: (NH4)2CO3, Fe(NO3)2, K2CO3, Ba(HCO3)2
    Viết phương trình phản ứng nhiệt phân hoàn toàn các muối (Nếu có)
    Câu 7: (1 điểm)
    Tính độ dinh dưỡng của phân supephotphat đơn được sản xuất từ quặng photphorit chứa 55% canxiphotphat về khối lượng (còn lại là tạp chất trơ). Biết rằng lượng axit sunfuric được sử dụng vừa đủ

    Cho NTK: Mg = 24; Al = 27; H = 1; N = 14; O = 16; Ca = 40;
    P = 31; S = 32; Na = 23

    Lưu ý: Học sinh không được dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
    (Kể cả bảng tính tan dạng rời)
    ....................................Hết........................................

    SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ
    TRƯỜNG THPT HẠ HÒA
    ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Môn: Hóa học – lớp 11
    Thời gian làm bài: 45’
    
    
    Đề 1
    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    Câu 1
    2 điểm
    a. Na2CO3 + MgCl2  2 NaCl + MgCO3
    CO32- + Mg2+  MgCO3
    b. Na2SiO3 + CO2 + H2O  Na2CO3 + H2SiO3
    SiO32- + CO2 + H2O  CO32- + H2SiO3
    c. Na3PO4 + 3AgNO3  3NaNO3 + Ag3PO4
    PO43- + 3Ag+  Ag3PO4
    d. 3Cu + 8HNO3 loãng  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
    3Cu + 8H+ + 2NO3-  3Cu 2+ + 2NO + 4H2O
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    
    Câu 2
    2 điểm
    Dùng HCl để nhận ra Na2CO3 : Có khí bay lên theo phản ứng
    2HCl + Na2CO3  NaCl + CO2 + H2O
    Dùng NaOH để nhận ra NH4NO3: Khí bay lên có mùi khai
    NaOH + NH4NO3  NaNO3 + NH3+ H2O
    Dùng AgNO3 để nhận ra Na3PO4: Xuất hiện kết tủa vàng
    3AgNO3 + Na3PO4  3NaNO3 + Ag3PO4  vàng
    Còn lại là NaNO3
    
    0,5

    0,5

    0,5
    0,5
    
    Câu 3
    2 điểm
    CO2 + 2Mg  2MgO + C
    (2) 2C + SiO2  Si + 2CO
    (3) Si + O2  SiO2
    (4) SiO2 + 4HF  SiF4 + 2H2O
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    
    Câu 4
    1 điểm
    a. 3Mg + 8HNO3  3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O (1)
    Al + 4HNO3  Al(NO3)2 + NO + 2H2O (2)
    b. Đặt nMg = x mol nAl = y mol
    Ta có: 24x + 27y = 6,3 (*)
    Theo (1) nNO = nMg = x
    Theo (2) nNO = nAl = y
    nNO = x + y =  2x + 3y = 0,6 (**)
    Từ (*) và (**) ta giải ra được : x = 0,15 ; y = 0,1
    Ta có nHNO3 pứ = 0,8 mol
    mHNO3 dư = 0,15.400 – 63.0,8 = 9,6 gam
    mdd sau pứ = 400 + 6,3 – 30.0,2 = 400,3 gam
    

    0,125
    0,125





     
    Gửi ý kiến