Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề KT HK 1 môn Hóa 11 (2011-2012)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Việt Hoàn
Ngày gửi: 07h:57' 19-12-2011
Dung lượng: 172.0 KB
Số lượt tải: 220
Nguồn:
Người gửi: Bùi Việt Hoàn
Ngày gửi: 07h:57' 19-12-2011
Dung lượng: 172.0 KB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT HẠ HÒA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn: HÓA HỌC LỚP 11, BAN CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Đề 1
Câu 1: (2 điểm)
Hoàn thành phương trình phân tử và ion thu gọn của các phản ứng sau:
a. Na2CO3 + MgCl2
b. Na2SiO3 + CO2 + H2O
c. K3PO4 + AgNO3
d. Cu + HNO3 loãng
Câu 2: (2 điểm)
Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch sau:
Na3PO4, NH4NO3, Na2CO3, NaNO3
Câu 3: (2 điểm)
Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Câu 4: (1 điểm)
Cho 6,3 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Al tan hoàn toàn trong 400 gam dung dịch HNO3 nồng độ 15% thu được 4,48 lít khí NO (đktc)
a. Viết phương trình phản ứng
b. Tính nồng độ C% của mỗi chất trong dung dịch thu được sau phản ứng
Câu 5: (1 điểm)
Trộn 100 ml dung dịch HNO3 0,6M vào 250 ml dung dịch NaOH 0,1M. Tính pH của dung dịch thu được
Câu 6: (1 điểm)
Cho các muối sau: (NH4)2CO3, Fe(NO3)2, K2CO3, Ba(HCO3)2
Viết phương trình phản ứng nhiệt phân hoàn toàn các muối (Nếu có)
Câu 7: (1 điểm)
Tính độ dinh dưỡng của phân supephotphat đơn được sản xuất từ quặng photphorit chứa 55% canxiphotphat về khối lượng (còn lại là tạp chất trơ). Biết rằng lượng axit sunfuric được sử dụng vừa đủ
Cho NTK: Mg = 24; Al = 27; H = 1; N = 14; O = 16; Ca = 40;
P = 31; S = 32; Na = 23
Lưu ý: Học sinh không được dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
(Kể cả bảng tính tan dạng rời)
....................................Hết........................................
SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT HẠ HÒA
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Hóa học – lớp 11
Thời gian làm bài: 45’
Đề 1
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1
2 điểm
a. Na2CO3 + MgCl2 2 NaCl + MgCO3
CO32- + Mg2+ MgCO3
b. Na2SiO3 + CO2 + H2O Na2CO3 + H2SiO3
SiO32- + CO2 + H2O CO32- + H2SiO3
c. Na3PO4 + 3AgNO3 3NaNO3 + Ag3PO4
PO43- + 3Ag+ Ag3PO4
d. 3Cu + 8HNO3 loãng 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu 2+ + 2NO + 4H2O
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 2
2 điểm
Dùng HCl để nhận ra Na2CO3 : Có khí bay lên theo phản ứng
2HCl + Na2CO3 NaCl + CO2 + H2O
Dùng NaOH để nhận ra NH4NO3: Khí bay lên có mùi khai
NaOH + NH4NO3 NaNO3 + NH3+ H2O
Dùng AgNO3 để nhận ra Na3PO4: Xuất hiện kết tủa vàng
3AgNO3 + Na3PO4 3NaNO3 + Ag3PO4 vàng
Còn lại là NaNO3
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 3
2 điểm
CO2 + 2Mg 2MgO + C
(2) 2C + SiO2 Si + 2CO
(3) Si + O2 SiO2
(4) SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 4
1 điểm
a. 3Mg + 8HNO3 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O (1)
Al + 4HNO3 Al(NO3)2 + NO + 2H2O (2)
b. Đặt nMg = x mol nAl = y mol
Ta có: 24x + 27y = 6,3 (*)
Theo (1) nNO = nMg = x
Theo (2) nNO = nAl = y
nNO = x + y = 2x + 3y = 0,6 (**)
Từ (*) và (**) ta giải ra được : x = 0,15 ; y = 0,1
Ta có nHNO3 pứ = 0,8 mol
mHNO3 dư = 0,15.400 – 63.0,8 = 9,6 gam
mdd sau pứ = 400 + 6,3 – 30.0,2 = 400,3 gam
0,125
0,125
TRƯỜNG THPT HẠ HÒA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn: HÓA HỌC LỚP 11, BAN CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Đề 1
Câu 1: (2 điểm)
Hoàn thành phương trình phân tử và ion thu gọn của các phản ứng sau:
a. Na2CO3 + MgCl2
b. Na2SiO3 + CO2 + H2O
c. K3PO4 + AgNO3
d. Cu + HNO3 loãng
Câu 2: (2 điểm)
Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch sau:
Na3PO4, NH4NO3, Na2CO3, NaNO3
Câu 3: (2 điểm)
Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Câu 4: (1 điểm)
Cho 6,3 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Al tan hoàn toàn trong 400 gam dung dịch HNO3 nồng độ 15% thu được 4,48 lít khí NO (đktc)
a. Viết phương trình phản ứng
b. Tính nồng độ C% của mỗi chất trong dung dịch thu được sau phản ứng
Câu 5: (1 điểm)
Trộn 100 ml dung dịch HNO3 0,6M vào 250 ml dung dịch NaOH 0,1M. Tính pH của dung dịch thu được
Câu 6: (1 điểm)
Cho các muối sau: (NH4)2CO3, Fe(NO3)2, K2CO3, Ba(HCO3)2
Viết phương trình phản ứng nhiệt phân hoàn toàn các muối (Nếu có)
Câu 7: (1 điểm)
Tính độ dinh dưỡng của phân supephotphat đơn được sản xuất từ quặng photphorit chứa 55% canxiphotphat về khối lượng (còn lại là tạp chất trơ). Biết rằng lượng axit sunfuric được sử dụng vừa đủ
Cho NTK: Mg = 24; Al = 27; H = 1; N = 14; O = 16; Ca = 40;
P = 31; S = 32; Na = 23
Lưu ý: Học sinh không được dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
(Kể cả bảng tính tan dạng rời)
....................................Hết........................................
SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT HẠ HÒA
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Hóa học – lớp 11
Thời gian làm bài: 45’
Đề 1
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1
2 điểm
a. Na2CO3 + MgCl2 2 NaCl + MgCO3
CO32- + Mg2+ MgCO3
b. Na2SiO3 + CO2 + H2O Na2CO3 + H2SiO3
SiO32- + CO2 + H2O CO32- + H2SiO3
c. Na3PO4 + 3AgNO3 3NaNO3 + Ag3PO4
PO43- + 3Ag+ Ag3PO4
d. 3Cu + 8HNO3 loãng 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu 2+ + 2NO + 4H2O
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 2
2 điểm
Dùng HCl để nhận ra Na2CO3 : Có khí bay lên theo phản ứng
2HCl + Na2CO3 NaCl + CO2 + H2O
Dùng NaOH để nhận ra NH4NO3: Khí bay lên có mùi khai
NaOH + NH4NO3 NaNO3 + NH3+ H2O
Dùng AgNO3 để nhận ra Na3PO4: Xuất hiện kết tủa vàng
3AgNO3 + Na3PO4 3NaNO3 + Ag3PO4 vàng
Còn lại là NaNO3
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 3
2 điểm
CO2 + 2Mg 2MgO + C
(2) 2C + SiO2 Si + 2CO
(3) Si + O2 SiO2
(4) SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 4
1 điểm
a. 3Mg + 8HNO3 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O (1)
Al + 4HNO3 Al(NO3)2 + NO + 2H2O (2)
b. Đặt nMg = x mol nAl = y mol
Ta có: 24x + 27y = 6,3 (*)
Theo (1) nNO = nMg = x
Theo (2) nNO = nAl = y
nNO = x + y = 2x + 3y = 0,6 (**)
Từ (*) và (**) ta giải ra được : x = 0,15 ; y = 0,1
Ta có nHNO3 pứ = 0,8 mol
mHNO3 dư = 0,15.400 – 63.0,8 = 9,6 gam
mdd sau pứ = 400 + 6,3 – 30.0,2 = 400,3 gam
0,125
0,125
 






Các ý kiến mới nhất