Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ KT CUỐI HKII TOÁN 8 - ĐỀ 04

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:13' 29-04-2024
Dung lượng: 239.2 KB
Số lượt tải: 531
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:13' 29-04-2024
Dung lượng: 239.2 KB
Số lượt tải: 531
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 8 – ĐỀ 04
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1: Điều kiện xác định của phân thức
x +1
là ?
2x − 4
A. x −1
B. x 4
C. x 2
Câu 2. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?
A. x2y + y.
B.
3xy
.
2z
C.
x
.
2
D. x −2
D.
a+b
.
a−b
Câu 3: Phương trình 2x – 6 = x + 3 có nghiệm là
A. 𝑥 = 9.
B. 𝑥 = −9.
C. 𝑥 = 8.
D. 𝑥 = −8.
Câu 4: Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
A. 2x – 1 = 1 – 2x.
B. x + 1 = 1.
C. -2x = 3 – 2x.
D. x = - x
Câu 5: Cho hàm số y = f(x) = 5x. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. f(2) = 10.
B. f(-1) = 10.
C. f(-2) = 1.
D. f(1) = 10.
Câu 6: Điểm M (a; b) thuộc góc phần tư thứ II khi
A. a < 0, b > 0.
B. a > 0, b > 0.
C. a > 0, b < 0.
D. a < 0, b < 0.
Câu 7: Đường thẳng nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 ?
A. y = 3x + 1.
B. y = x + 3.
C. y = 2x - 6.
D. y = -3x + 2.
Câu 8: Gieo một con xúc xắc 15 lần liên tiếp, có 3 lần xuất hiện mặt 2 chấm. Xác suất thực nghiệm
của biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc là mặt 2 chấm” là :
1
1
1
1
A. .
B. .
C. .
D.
5
8
3
4
Câu 9: Một hộp có 30 thẻ cùng loại , mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;…..; 29; 30; hai
thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của biến cố “ Số xuất
hiện trên thẻ được rút ra là số chính phương” là :
1
1
1
1
A.
B. .
C. .
D. .
3
5
6
4
Câu 10: Một hộp có 18 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;…..; 18; hai thẻ
khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của biến cố “Số xuất hiện
trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3” là :
1
1
5
4
A.
B.
.
C. .
D. .
10
6
3
5
Câu 11: Hãy chọn câu sai
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.
C. Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng với nhau.
D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.
1
Câu 12: ABC đồng dạng với DEF theo tỉ số đồng dạng , DEF đồng dạng với MNP theo tỉ
3
MN
=?
số đồng dạng 6 thì tỉ số
AB
__________________________________________________________________________
ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
1
1
B. 2
C. 18
D.
18
2
Câu 13: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF và AB = 2,5; DE = 7,5. Tỉ số đồng dạng
của tam giác DEF với tam giác ABC là:
1
3
A.
B.
C. 3
D. 2
3
2
Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 5cm, chiều cao
của hình chóp là h = 6cm. Thể tích của hình chóp đã cho là
A. 36 cm 3 .
B. 48 cm 3 .
C. 50 cm 3 .
D. 90 cm 3 .
Câu 15: Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 4cm, độ dài trung đoạn của hình chóp là
6cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó là :
A. 40 cm 2 .
B. 36 cm 2 .
C. 45 cm 2 .
D. 50 cm 2 .
A.
II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau :
a) 3x – 5 = 13;
b) 12 – 3(x + 3) = 2(2 – x)
Bài 2 (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 50km/h. Sau đó 36 phút một người đi ô tô với vận tốc
60km/h đuổi theo người đi xe máy. Hai người đến B cùng một lúc. Tính quãng đường AB ?
Bài 3 (1,5 điểm). Cho hàm số bậc nhất y = (2m – 3)x + m -1, với m là tham số, x là biến.
a) Xác định tham số m, biết đồ thị hàm số có hệ số góc bằng 1. Viết lại hàm số với m tìm được.
b) Với giá trị của m tìm được ở phần a, xác định điểm trên đồ thị của hàm số có hoành độ bằng -5.
Bài 4 (2,5 điểm).
4.1. Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn. Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau ở H. Chứng
minh rằng:
a) AE. AC = AF. AB
b) BF. BA + CE. CA = BC2
4.2. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có diện tíc 36cm2. H là trung
điểm của AB, biết SH = 5cm. Tính diện tích xung quanh của hình chóp S.ABCD.
Bài 5 (1,0 điểm)
a) Một hãng taxi tính giá tiền cước theo bảng giá như sau:
Giá mở cửa là 15000 đồng khi đi quãng đường < 1km đầu tiên và 11000 đồng với mỗi km tiếp theo.
Gọi y (đồng) là số tiền phải trả cho x km (x > 1). Hãy lập công thức biểu diễn y theo x.
b) Giải phương trình:
x − 5 x − 4 x − 3 x − 2 x − 1 x − 50 x − 51 x − 52 x − 53 x − 54
+
+
+
+
=
+
+
+
+
50
51
52
53
54
5
4
3
2
1
------------------ Hết -----------------Hướng dẫn giải: https://tinyurl.com/3nc6rph5
__________________________________________________________________________
NĂM HỌC 2023 - 2024
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 8 – ĐỀ 04
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1: Điều kiện xác định của phân thức
x +1
là ?
2x − 4
A. x −1
B. x 4
C. x 2
Câu 2. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?
A. x2y + y.
B.
3xy
.
2z
C.
x
.
2
D. x −2
D.
a+b
.
a−b
Câu 3: Phương trình 2x – 6 = x + 3 có nghiệm là
A. 𝑥 = 9.
B. 𝑥 = −9.
C. 𝑥 = 8.
D. 𝑥 = −8.
Câu 4: Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
A. 2x – 1 = 1 – 2x.
B. x + 1 = 1.
C. -2x = 3 – 2x.
D. x = - x
Câu 5: Cho hàm số y = f(x) = 5x. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. f(2) = 10.
B. f(-1) = 10.
C. f(-2) = 1.
D. f(1) = 10.
Câu 6: Điểm M (a; b) thuộc góc phần tư thứ II khi
A. a < 0, b > 0.
B. a > 0, b > 0.
C. a > 0, b < 0.
D. a < 0, b < 0.
Câu 7: Đường thẳng nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 ?
A. y = 3x + 1.
B. y = x + 3.
C. y = 2x - 6.
D. y = -3x + 2.
Câu 8: Gieo một con xúc xắc 15 lần liên tiếp, có 3 lần xuất hiện mặt 2 chấm. Xác suất thực nghiệm
của biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc là mặt 2 chấm” là :
1
1
1
1
A. .
B. .
C. .
D.
5
8
3
4
Câu 9: Một hộp có 30 thẻ cùng loại , mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;…..; 29; 30; hai
thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của biến cố “ Số xuất
hiện trên thẻ được rút ra là số chính phương” là :
1
1
1
1
A.
B. .
C. .
D. .
3
5
6
4
Câu 10: Một hộp có 18 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;…..; 18; hai thẻ
khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của biến cố “Số xuất hiện
trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3” là :
1
1
5
4
A.
B.
.
C. .
D. .
10
6
3
5
Câu 11: Hãy chọn câu sai
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.
C. Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng với nhau.
D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.
1
Câu 12: ABC đồng dạng với DEF theo tỉ số đồng dạng , DEF đồng dạng với MNP theo tỉ
3
MN
=?
số đồng dạng 6 thì tỉ số
AB
__________________________________________________________________________
ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
1
1
B. 2
C. 18
D.
18
2
Câu 13: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF và AB = 2,5; DE = 7,5. Tỉ số đồng dạng
của tam giác DEF với tam giác ABC là:
1
3
A.
B.
C. 3
D. 2
3
2
Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 5cm, chiều cao
của hình chóp là h = 6cm. Thể tích của hình chóp đã cho là
A. 36 cm 3 .
B. 48 cm 3 .
C. 50 cm 3 .
D. 90 cm 3 .
Câu 15: Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 4cm, độ dài trung đoạn của hình chóp là
6cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó là :
A. 40 cm 2 .
B. 36 cm 2 .
C. 45 cm 2 .
D. 50 cm 2 .
A.
II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau :
a) 3x – 5 = 13;
b) 12 – 3(x + 3) = 2(2 – x)
Bài 2 (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 50km/h. Sau đó 36 phút một người đi ô tô với vận tốc
60km/h đuổi theo người đi xe máy. Hai người đến B cùng một lúc. Tính quãng đường AB ?
Bài 3 (1,5 điểm). Cho hàm số bậc nhất y = (2m – 3)x + m -1, với m là tham số, x là biến.
a) Xác định tham số m, biết đồ thị hàm số có hệ số góc bằng 1. Viết lại hàm số với m tìm được.
b) Với giá trị của m tìm được ở phần a, xác định điểm trên đồ thị của hàm số có hoành độ bằng -5.
Bài 4 (2,5 điểm).
4.1. Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn. Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau ở H. Chứng
minh rằng:
a) AE. AC = AF. AB
b) BF. BA + CE. CA = BC2
4.2. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có diện tíc 36cm2. H là trung
điểm của AB, biết SH = 5cm. Tính diện tích xung quanh của hình chóp S.ABCD.
Bài 5 (1,0 điểm)
a) Một hãng taxi tính giá tiền cước theo bảng giá như sau:
Giá mở cửa là 15000 đồng khi đi quãng đường < 1km đầu tiên và 11000 đồng với mỗi km tiếp theo.
Gọi y (đồng) là số tiền phải trả cho x km (x > 1). Hãy lập công thức biểu diễn y theo x.
b) Giải phương trình:
x − 5 x − 4 x − 3 x − 2 x − 1 x − 50 x − 51 x − 52 x − 53 x − 54
+
+
+
+
=
+
+
+
+
50
51
52
53
54
5
4
3
2
1
------------------ Hết -----------------Hướng dẫn giải: https://tinyurl.com/3nc6rph5
__________________________________________________________________________
 






Các ý kiến mới nhất