Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KT CUỐI HKII TOÁN 8 - ĐỀ 04

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:13' 29-04-2024
    Dung lượng: 239.2 KB
    Số lượt tải: 531
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8

    NĂM HỌC 2023 - 2024

    ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 8 – ĐỀ 04
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIỂM)
    Câu 1: Điều kiện xác định của phân thức

    x +1
    là ?
    2x − 4

    A. x  −1
    B. x  4
    C. x  2
    Câu 2. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?
    A. x2y + y.

    B.

    3xy
    .
    2z

    C.

    x
    .
    2

    D. x  −2

    D.

    a+b
    .
    a−b

    Câu 3: Phương trình 2x – 6 = x + 3 có nghiệm là
    A. 𝑥 = 9.
    B. 𝑥 = −9.
    C. 𝑥 = 8.
    D. 𝑥 = −8.
    Câu 4: Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
    A. 2x – 1 = 1 – 2x.
    B. x + 1 = 1.
    C. -2x = 3 – 2x.
    D. x = - x
    Câu 5: Cho hàm số y = f(x) = 5x. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
    A. f(2) = 10.
    B. f(-1) = 10.
    C. f(-2) = 1.
    D. f(1) = 10.
    Câu 6: Điểm M (a; b) thuộc góc phần tư thứ II khi
    A. a < 0, b > 0.
    B. a > 0, b > 0.
    C. a > 0, b < 0.
    D. a < 0, b < 0.
    Câu 7: Đường thẳng nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 ?
    A. y = 3x + 1.
    B. y = x + 3.
    C. y = 2x - 6.
    D. y = -3x + 2.
    Câu 8: Gieo một con xúc xắc 15 lần liên tiếp, có 3 lần xuất hiện mặt 2 chấm. Xác suất thực nghiệm
    của biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc là mặt 2 chấm” là :
    1
    1
    1
    1
    A. .
    B. .
    C. .
    D.
    5
    8
    3
    4
    Câu 9: Một hộp có 30 thẻ cùng loại , mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;…..; 29; 30; hai
    thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của biến cố “ Số xuất
    hiện trên thẻ được rút ra là số chính phương” là :
    1
    1
    1
    1
    A.
    B. .
    C. .
    D. .
    3
    5
    6
    4
    Câu 10: Một hộp có 18 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1; 2; 3; 4; 5;…..; 18; hai thẻ
    khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của biến cố “Số xuất hiện
    trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 3” là :
    1
    1
    5
    4
    A.
    B.
    .
    C. .
    D. .
    10
    6
    3
    5
    Câu 11: Hãy chọn câu sai
    A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
    B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.
    C. Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng với nhau.
    D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.
    1
    Câu 12: ABC đồng dạng với DEF theo tỉ số đồng dạng , DEF đồng dạng với MNP theo tỉ
    3
    MN
    =?
    số đồng dạng 6 thì tỉ số
    AB

    __________________________________________________________________________

    ÔN TẬP CUỐI KÌ II TOÁN 8

    NĂM HỌC 2023 - 2024

    1
    1
    B. 2
    C. 18
    D.
    18
    2
    Câu 13: Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF và AB = 2,5; DE = 7,5. Tỉ số đồng dạng
    của tam giác DEF với tam giác ABC là:
    1
    3
    A.
    B.
    C. 3
    D. 2
    3
    2
    Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 5cm, chiều cao
    của hình chóp là h = 6cm. Thể tích của hình chóp đã cho là
    A. 36 cm 3 .
    B. 48 cm 3 .
    C. 50 cm 3 .
    D. 90 cm 3 .
    Câu 15: Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 4cm, độ dài trung đoạn của hình chóp là
    6cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó là :
    A. 40 cm 2 .
    B. 36 cm 2 .
    C. 45 cm 2 .
    D. 50 cm 2 .

    A.

    II. TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
    Bài 1 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau :
    a) 3x – 5 = 13;
    b) 12 – 3(x + 3) = 2(2 – x)
    Bài 2 (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
    Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 50km/h. Sau đó 36 phút một người đi ô tô với vận tốc
    60km/h đuổi theo người đi xe máy. Hai người đến B cùng một lúc. Tính quãng đường AB ?
    Bài 3 (1,5 điểm). Cho hàm số bậc nhất y = (2m – 3)x + m -1, với m là tham số, x là biến.
    a) Xác định tham số m, biết đồ thị hàm số có hệ số góc bằng 1. Viết lại hàm số với m tìm được.
    b) Với giá trị của m tìm được ở phần a, xác định điểm trên đồ thị của hàm số có hoành độ bằng -5.
    Bài 4 (2,5 điểm).
    4.1. Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn. Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau ở H. Chứng
    minh rằng:
    a) AE. AC = AF. AB
    b) BF. BA + CE. CA = BC2
    4.2. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có diện tíc 36cm2. H là trung
    điểm của AB, biết SH = 5cm. Tính diện tích xung quanh của hình chóp S.ABCD.
    Bài 5 (1,0 điểm)
    a) Một hãng taxi tính giá tiền cước theo bảng giá như sau:
    Giá mở cửa là 15000 đồng khi đi quãng đường < 1km đầu tiên và 11000 đồng với mỗi km tiếp theo.
    Gọi y (đồng) là số tiền phải trả cho x km (x > 1). Hãy lập công thức biểu diễn y theo x.
    b) Giải phương trình:

    x − 5 x − 4 x − 3 x − 2 x − 1 x − 50 x − 51 x − 52 x − 53 x − 54
    +
    +
    +
    +
    =
    +
    +
    +
    +
    50
    51
    52
    53
    54
    5
    4
    3
    2
    1

    ------------------ Hết -----------------Hướng dẫn giải: https://tinyurl.com/3nc6rph5

    __________________________________________________________________________
     
    Gửi ý kiến