Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VIDEO_rut_gon_phan_so.flv Video_Em_yeu_loai_dong_vat.flv Video_bai_hat_Em_yeu_truong_em.flv Picture14.png Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KT CHKI 23-24

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Chinh
    Ngày gửi: 20h:06' 22-12-2023
    Dung lượng: 324.0 KB
    Số lượt tải: 363
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    (Đề gồm có 02 trang)

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2023 - 2024

    MÔN: TOÁN LỚP 9
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
    Câu 1: Cho



    A.

    B.

    Câu 2: Cho tam giác
    A.

    C.

    vuông tại

    , có

    .

    Câu 4: Cho tam giác
    A.

    không âm thỏa mãn
    .

    vuông tại

    , đường cao

    .
    cm,

    C.

    D.

    C.

    D.

    Tìm
    .

    để hàm số đã cho có đồ thị song song với

    C.

    .

    C.

    B.

    với trục tung là

    C.

    D.

    Câu 10: Khi các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc
    . Chiều cao của tòa tháp đó bằng
    .


    .

    A.
    B.
    Câu 13: Nghiệm tổng quát của phương trình

    A.

    B.

    Câu 15: Hàm số

    B.

    .

    C.
    với

    Câu 14: Hệ số góc của đường thẳng

    thì bóng của một toà tháp trên mặt đất dài

    C.

    Câu 12: Rút gọn biểu thức

    A.

    .

    D.

    . Giao điểm của


    B.

    D.

    có nghĩa là

    Câu 9: Cho đường thẳng

    Câu 11: Căn bậc hai của
    A. .

    bằng

    có độ dài bằng

    B.

    B.

    cm. Độ dài cạnh

    . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam

    B.

    .

    .

    D.



    Câu 8: Tất cả các giá trị của x để

    A.

    D.

    C.

    Câu 7: Cho hàm số bậc nhất
    đường thẳng
    .
    A.
    .
    B.

    A.

    D.

    C.

    B.

    A.

    bằng

    .

    B.

    Câu 6: Dây lớn nhất của đường tròn
    A.

    . Diện tích tam giác

    C.

    B.

    Câu 5: Cho tam giác
    giác
    bằng
    A.

    D.

    cm,

    B.

    Câu 3: Tìm tất cả các số
    A.

    . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

    .

    D.
    D.

    được kết quả là
    C.


    D.

    C.

    D.

    C.

    D.



    là hàm số bậc nhất khi

    .
    .

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 16: Cho hai đường tròn

    . Nếu
    thì vị trí tương đối của hai đường
    tròn đó là
    A. không giao nhau.
    B. tiếp xúc ngoài.
    C. tiếp xúc trong.
    D. cắt nhau.
    Câu 17: Cho đường tròn
    có dây cung MN cách tâm O một khoảng bằng 5cm. Khi đó độ dài
    dây MN bằng
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 18: Đường thẳng
    có tung độ gốc là
    A.
    B.
    C.
    Câu 19: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R ?
    A.
    .
    B.
    C.
    Câu 20. Cho biểu thức



    A. 1

    D.

    với a, b  Z. Tính a2 – b được kết quả

    . Đưa M về dạng
    B. 1

    D.

    C.3

    D. -3

    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
    Câu 1. (3,0 điểm)
    1) Tính giá trị của biểu thức
    2) Tìm các giá trị của tham số

    để hai đường thẳng



    song song với nhau.
    3) Tìm hệ số góc của đường thẳng

    (với

    ) biết

    đi qua điểm

    .

    Câu 2. (1,5 điểm).
    Cho biểu thức

    (với

    )

    1) Rút gọn biểu thức .
    2) Tìm các giá trị của x để
    Câu 3. (2,0 điểm)
    Cho đường tròn
    , dây MN khác đường kính. Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với MN cắt tiếp
    tuyến tại M của đường tròn ở điểm A.AO cắt MN tại H.Kẻ đường kính MB, gọi I là trung điểm của
    NB.Chứng minh:
    1) OH.OA =
    2) AN là tiếp tuyến của đường tròn
    3) Bốn điểm O, H, N, I cùng thuộc một đường tròn.
    Câu 4. (0,5 điểm).
    Cho
    là các số thực dương thoả mãn điều kiện:

    .
    Tính giá trị của biểu thức
    -------------------------------Hết-------------------------------Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................
     
    Gửi ý kiến