Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KT Anh 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Đức Giang (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:03' 11-07-2008
    Dung lượng: 40.5 KB
    Số lượt tải: 95
    Số lượt thích: 0 người
    bài kiểm tra học kỳ I
    Môn Tiếng Anh – Lớp 6.
    Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề).
    ------------------oOo------------------------

    Question 1- Odd one out.(Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước từ có phần gạch chân được phát âm khác khác với các từ trong nhóm). ( 2,5 pts )

    1- A- game B- geography C- vegetable D-change.
    2- A- read B- teacher C- eat D- ahead.
    3- A- tenth B- math C- brother D- theater.
    4- A- room B- stool C- door D- afternoon.
    5- A- intersection B- eraser C- bookstore D- history.
    6- A- small B- face C- grade D- late.
    7- A- breakfast B- teacher C- ready D- heavy.
    8- A- time B- fine C- five D- city.
    9- A- engineer B- street C- greet D- teeth.
    10- A- chair B- school C- couch D- children.

    Question 2- Put these words in their correct order then write meaningful sentences. (Sắp xếp các từ sau cho đúng trật tự rồi viết câu có ý nghĩa). ( 2,5 pts )

    1.house/I/in/live/the/ in/city/a/. 1.....................................................

    2. your/is/name/what/? 2......................................................

    3. live/where/you/do/? 3.......................................................

    4. old/are/how/you/? 4. ..............................................................

    5. friend/Minh/my/is. 5. .............................................................


    Turn to the next page

    Question 3- Circle the best answer.(Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất) ( 2.0 pts )

    1- Nga ( A- brush B- brushes C-bruhs) her teeth every morning.
    2- What time (A - do Nga get up B – does Nga gets up C – does Nga get up) everyday?
    3- After school Ba (A – watches television B – watchs television C – watch) at home.
    4- Classes end at ( A – quarter past an eleven B – eleven past quarter C – a quarter past
    eleven).
    5- Huy goes (A - to the bed B – to a bed C – to bed) at eleven o’clock.
    6- (A – What B – Which C- What time) do you get up?
    7- Lan’s class is ( A – at B – on C – in ) the second floor.
    8- How many classroom ( A – does B – do C – is) Phong’s school have?

    Question 4- Rewrite the following sentences with unchanged meaning.(Viết lại những câu sau sao cho nghĩa của chúng không thay đổi ) ( 3 pts )
    My school has four hundred students.
    There…………………………………………………….

    Huy is Mr.Trung’s son.
    Mr.Trung…………….…………………………….

    This is a big school bag.
    This school………………………………………………..

    Are there four windows in her room?
    Does………………………………………………………

    Mrs.Linh has a daughter, her name is Hoa.
    Hoa is……………………………………………..……..

    There is a hotel in front of my house.
    My house………………………………………………..




    The end.

























    hướng dẫn chấm bài kiểm tra học kỳ I
    Môn: tiếng anh lớp 6.
    *********************
    I- The answer.

    Question 1- Odd one out.
    1- A- game 2- D- ahead 3- C- brother 4- C- door 5- B- eraser.
    6- A- small 7- B- teacher 8- D - city 9- A- engineer 10- B- school.
    Question 2- Put these word in their correct order then write meaningful sentences.
    I live in a house in the city.
    What is your name?
    Where do you live?
    How old are you?
    Minh is my friend./ My friend is Minh.
    Question 3- Circle the best answer.
    B- brushes. 5- C- to bed
    C- does Nga get up 6- C- What time
    A- watches television 7- B - on
    4- C - a quarter past eleven. 8- A- does.
    Question 4- Rewite the following sentences with unchanged meaning.
    There are four hundred students in my school.
    Mr.Trung is Huy’s father.
    This school bag is big.
    Does her room have four windows?
    Hoa is Mrs.Linh’s daughter.
    My house is behind the (a) hotel.

    II- Marking scale.
    Question1- 2,5/10 Question 2- 2,5/5 Question 3- 2/8 Question 4- 3/6
    Total: 10.








     
    Gửi ý kiến