Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra lý 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Đức Giang (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:19' 11-07-2008
    Dung lượng: 38.0 KB
    Số lượt tải: 167
    Số lượt thích: 0 người
    đề kiểm tra học kỳ i
    Môn: vật lý – Lớp 6
    (Thời gian: 45 phút không kể giao đề).

    I. Phần trắc nghiệm: (5,0 điểm)

    Câu 1: (0,5 điểm)Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
    A.Giới hạn đo của thước là độ dài của cái thước.
    Giới hạn đo của thước là khoảng cách ngắn nhất giữa 2 vạch chia trên thước.
    C. Giới hạn đo của thước là độ dài nhỏ nhất có thể đo được bằng thước đó.
    D.Giới hạn đo của thước là khoảng cách lớn nhất giữa 2 vạch chia trên thước.
    Câu 2: (0,5 điểm) Đơn vị đo khối lượng là:
    A. Mét ( m) C. Kilôgam (Kg)
    B. Lít ( l) D. Mét khối ( m3)

    Câu 3: (0,5điểm) Để đo thể tích của vật rắn không thấm nước người ta dùng các dụng cụ :
    A. Cân C. Bình chia độ và bình tràn
    B. Lực kế D. Thước


    Câu 4: (0,5điểm) Trọng lực có phương:
    A. Nằm ngang C. Xiên góc
    B. Thẳng đứng D. Cả 3 phương án trên

    Câu 5: (0,5điểm) Khi so sánh một nồi nhôm và một thìa nhôm thì nhận xét nào sau đây là sai?
    Có thể tích khác nhau
    Có khối lượng khác nhau
    Có KLR khác nhau
    Có trọng lượng khác nhau

    Câu 6: (0,5điểm) Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

    Để kéo một gầu nước có khối lượng 20 kg trực tiếp từ giếng lên người ta cần phải dùng lực nào sau đây:
    A. F = 30 N C. F = 20 N
    B. F = 200 N D. 30N < F < 200N


    Câu7: ( 1điểm) Điền số thích hợp vào ô trống sau:
    A) m = 20 kg ( P = ... N C) D = 7800 kg / m3 ( d =... N/m3

    B) m = 5 kg ( P = ... N D) D = 1000 kg /m3 ( d = ... N/m3

    Câu 8: ( 1điểm) Chọn từ thích hợp điền vào ô trống sau:


    Dùng MFN có thể kéo vật lên với một lực (1) .........trọng lượng của vật
    b. MFN nghiêng càng ít thì lực kéo vật trên MFN ( 2)..........
    II. Phần tự luận: (5,0 điểm)

    Câu9 : ( 1điểm) Nêu 3 ví dụ về sử dụng 3 loại máy cơ đơn giản trong cuộc sống hàng ngày?
    Câu10 : ( 1điểm) Nói KLR của rượu là 800 kg/ m3 con số đó cho ta biết điều gì?

    Câu 11: (3,0 điểm) Biết một xe cát có thể tích là 8 m3, khối lượng là 12 tấn.
    Tìm KLR của cát?
    Tìm trọng lượng riêng của cát?


    ____________________________________________


    hướng dẫn chấm đề kiểm tra học kỳ i
    Môn: vật lý – Lớp 6
    (Thời gian: 45 phút không kể giao đề).

    I. Phần trắc nghiệm: (5,0 điểm)
    Từ câu 1 –> câu 6 mỗi câu đúng 0,5 điểm
    Câu 1: D Câu 2: C Câu 3: C
    Câu 4: B Câu 5: C Câu 6: B

    Câu 7: ( 1 điểm) . Mỗi ý điền đúng là (0,25 điểm)
    A) P = 200 N C) d= 78000N/m3
    B) P = 50 N D) d = 10.000N/m3
    Câu 8: ( 1điểm). Chọn từ thích hợp vào ô trống.
    Mỗi ý điền đúng (0,5 điểm)
    A) (1) Nhỏ hơn
    B) (2) Càng nhỏ ( càng giảm)
    II. Phần Tự luận: (5,0 điểm )
    Câu 9: (1 điểm ) Lấy đủ, đúng 3 ví dụ ( 1,0 điểm)
    Lấy đúng 2 ví dụ ( 0,5 điểm)
    Câu 10: (1 điểm )
    Nghĩa là 1m3 rượu có khối lượng 800 kg
    Câu 11: (3,0 điểm )
    - Tóm tắt, đổi đúng đơn vị (0,5 điểm )
    a. Tính khối lượng riêng của cát là: 1.500 kg/m3 (1,5 điểm )
    Tính trọng lượng riêng của cát là 15.000N/m3 (1 điểm )
    Nếu học sinh giải cách khác có kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa.



     
    Gửi ý kiến