Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VIDEO_rut_gon_phan_so.flv Video_Em_yeu_loai_dong_vat.flv Video_bai_hat_Em_yeu_truong_em.flv Picture14.png Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra lớp 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Như Hoàng (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:55' 09-03-2009
    Dung lượng: 43.0 KB
    Số lượt tải: 563
    Số lượt thích: 0 người
    UBND huyện Tân Sơn
    Phòng GD&ĐT

    đề thi lớp 3 – let’s learn
    A. Trắc nghiệm:
    I – Khoanh tròn vào chữ cái đúng trong những câu sau đây:
    1. That is Hoa ____________ is my friend.
    A: her B: it C: She D: they
    2. There is ___________ in my room.
    A: a desk B: an desk C: desks D: your desks
    3. How old are you? ------------------
    A: she nine B: I’m nine C: she’s nine D: they are nine
    4. Do you have pets?
    A: Yes, I has a dog B: Yes, I have a dog;
    C: Yes, I have two dog D: I have a dogs.
    5. ______________ sunny in Da Nang to day.
    A: they are B: it’s C: is D: Its
    6. My classroom is __________ big. It’s small.
    A: No B: not C: too D: yes
    7. What’s ______________ name? He name is Nam.
    A: His B: her C: your D: my
    8. _____________ this your new school?
    A: It’s B: it C: is D: are
    9. How many books ____________ you have?
    A: do B: does C: are D: its
    10. How many _______________ are there?
    A: table B: tables C: table’s D: a table
    11. Is your book big? __________, It isn’t.
    A: yes B: No C: not D: sure
    12. What’s _____________ name? It’s Thang Long school.
    A: It’s B: It C: your D: Its
    II – Khoanh tròn vào một từ khác loại:
    13. That Who how What
    14. cat dog ship bird
    15. have am are is
    16. ruller library classroom school
    III – Khoanh tròn vào từ gạch chân phát âm khác với từ còn lại:
    17. A: big B: his C: fine D: sister
    18. A: stand B: read C: have D: bag
    19. A: this B: that C: they D: thank
    20. A: bye B: say C: my d: Sky
    B – Tự luận:
    I – Tìm câu hỏi cho những câu trả lời sau:
    1. ___________________________________?
    Her name is Lan
    2. ___________________________________?
    I have two pens
    3. ___________________________________?
    She’s in the classroom.
    4. ___________________________________?
    He is nine years old
    II – Viết lại câu dùng từ cho sẵn
    1. Your school/ big?
    No/ small
    2. this/ your library?
    Yes
    3. What/ name?
    Her/ name/ Lili
    4. How/ books/ are there?


























    UBND huyện Tân Sơn
    Phòng GD&ĐT

    đáp án lớp 3 – let’s learn

    A – Trắc nghiệm (6 điểm)
    I – Khoanh tròn vào đáp án đúng A,B,C hoặc D trong những câu sau đây:
    Câu 1: C Câu 7: A
    Câu 2: A Câu 8: C
    Câu 3: B Câu 9: A
    Câu 4: B Câu 10: B
     
    Gửi ý kiến