Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề kiểm tra lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Như Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:55' 09-03-2009
Dung lượng: 43.0 KB
Số lượt tải: 563
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Như Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:55' 09-03-2009
Dung lượng: 43.0 KB
Số lượt tải: 563
Số lượt thích:
0 người
UBND huyện Tân Sơn
Phòng GD&ĐT
đề thi lớp 3 – let’s learn
A. Trắc nghiệm:
I – Khoanh tròn vào chữ cái đúng trong những câu sau đây:
1. That is Hoa ____________ is my friend.
A: her B: it C: She D: they
2. There is ___________ in my room.
A: a desk B: an desk C: desks D: your desks
3. How old are you? ------------------
A: she nine B: I’m nine C: she’s nine D: they are nine
4. Do you have pets?
A: Yes, I has a dog B: Yes, I have a dog;
C: Yes, I have two dog D: I have a dogs.
5. ______________ sunny in Da Nang to day.
A: they are B: it’s C: is D: Its
6. My classroom is __________ big. It’s small.
A: No B: not C: too D: yes
7. What’s ______________ name? He name is Nam.
A: His B: her C: your D: my
8. _____________ this your new school?
A: It’s B: it C: is D: are
9. How many books ____________ you have?
A: do B: does C: are D: its
10. How many _______________ are there?
A: table B: tables C: table’s D: a table
11. Is your book big? __________, It isn’t.
A: yes B: No C: not D: sure
12. What’s _____________ name? It’s Thang Long school.
A: It’s B: It C: your D: Its
II – Khoanh tròn vào một từ khác loại:
13. That Who how What
14. cat dog ship bird
15. have am are is
16. ruller library classroom school
III – Khoanh tròn vào từ gạch chân phát âm khác với từ còn lại:
17. A: big B: his C: fine D: sister
18. A: stand B: read C: have D: bag
19. A: this B: that C: they D: thank
20. A: bye B: say C: my d: Sky
B – Tự luận:
I – Tìm câu hỏi cho những câu trả lời sau:
1. ___________________________________?
Her name is Lan
2. ___________________________________?
I have two pens
3. ___________________________________?
She’s in the classroom.
4. ___________________________________?
He is nine years old
II – Viết lại câu dùng từ cho sẵn
1. Your school/ big?
No/ small
2. this/ your library?
Yes
3. What/ name?
Her/ name/ Lili
4. How/ books/ are there?
UBND huyện Tân Sơn
Phòng GD&ĐT
đáp án lớp 3 – let’s learn
A – Trắc nghiệm (6 điểm)
I – Khoanh tròn vào đáp án đúng A,B,C hoặc D trong những câu sau đây:
Câu 1: C Câu 7: A
Câu 2: A Câu 8: C
Câu 3: B Câu 9: A
Câu 4: B Câu 10: B
Câ
Phòng GD&ĐT
đề thi lớp 3 – let’s learn
A. Trắc nghiệm:
I – Khoanh tròn vào chữ cái đúng trong những câu sau đây:
1. That is Hoa ____________ is my friend.
A: her B: it C: She D: they
2. There is ___________ in my room.
A: a desk B: an desk C: desks D: your desks
3. How old are you? ------------------
A: she nine B: I’m nine C: she’s nine D: they are nine
4. Do you have pets?
A: Yes, I has a dog B: Yes, I have a dog;
C: Yes, I have two dog D: I have a dogs.
5. ______________ sunny in Da Nang to day.
A: they are B: it’s C: is D: Its
6. My classroom is __________ big. It’s small.
A: No B: not C: too D: yes
7. What’s ______________ name? He name is Nam.
A: His B: her C: your D: my
8. _____________ this your new school?
A: It’s B: it C: is D: are
9. How many books ____________ you have?
A: do B: does C: are D: its
10. How many _______________ are there?
A: table B: tables C: table’s D: a table
11. Is your book big? __________, It isn’t.
A: yes B: No C: not D: sure
12. What’s _____________ name? It’s Thang Long school.
A: It’s B: It C: your D: Its
II – Khoanh tròn vào một từ khác loại:
13. That Who how What
14. cat dog ship bird
15. have am are is
16. ruller library classroom school
III – Khoanh tròn vào từ gạch chân phát âm khác với từ còn lại:
17. A: big B: his C: fine D: sister
18. A: stand B: read C: have D: bag
19. A: this B: that C: they D: thank
20. A: bye B: say C: my d: Sky
B – Tự luận:
I – Tìm câu hỏi cho những câu trả lời sau:
1. ___________________________________?
Her name is Lan
2. ___________________________________?
I have two pens
3. ___________________________________?
She’s in the classroom.
4. ___________________________________?
He is nine years old
II – Viết lại câu dùng từ cho sẵn
1. Your school/ big?
No/ small
2. this/ your library?
Yes
3. What/ name?
Her/ name/ Lili
4. How/ books/ are there?
UBND huyện Tân Sơn
Phòng GD&ĐT
đáp án lớp 3 – let’s learn
A – Trắc nghiệm (6 điểm)
I – Khoanh tròn vào đáp án đúng A,B,C hoặc D trong những câu sau đây:
Câu 1: C Câu 7: A
Câu 2: A Câu 8: C
Câu 3: B Câu 9: A
Câu 4: B Câu 10: B
Câ
 






Các ý kiến mới nhất