Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra học kì 1 hóa học 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Đức Dương
    Ngày gửi: 07h:30' 24-12-2013
    Dung lượng: 16.4 KB
    Số lượt tải: 238
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS
    TỔ : KHOA HỌC TỰ NHIÊN
    BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Năm học: 2013 – 2014
    Môn: Hóa học 9 Thời gian làm bài: 45 Phút
    
    I. MA TRẬN ĐÊ KIỂM TRA, ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ( có bản đề kèm theo)
    Mức độ
    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dung
    
    Cộng
    
    
    
    
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    
    1. Chương I. Các loại hợp chất vô cơ ( 17 tiết)
    1. Dựa vào tính chất hóa học biết được cặp chất có phản ứng và cặp chất không xảy ra phản ứng.( Đ1,2)
    2. Biết cách tính thành phần phần trăm của nguyen tố dinh dưỡng trong phân bón hóa học ( Đ1,2)
    3. Nhận biết các chất dựa vào tính chất hóa học
    .
    
    
    
    Số câu : 6
    5(C1.1b;2a,b, c,d)
    
    
    1( C3.3)
    
    
    
    
    6
    
    Số điểm 4,5= 45%
     1,5 điểm = 15%
    
    
    3 điểm = 30 %
    
    
    
    
    4,5 điểm = 45%
    
    2. Chương II: Kim loại
    (9 tiết)
    4. Biết sắp xếp dãy kim loại theo tính hoặt động hóa học tăng dần hoặc giảm dần (Đ1)
    5. Dựa vào dữ kiện đầu bài viết được phương trình hóa học xảy ra.
    6. Dựa vào phương trình hóa học tính thể tích của chất khí; tính nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng
    
    
    
    Số câu: 3
    1( C4.1a)
    
    
    1( C5.5a)
    
    2( C6.5b,c)
    
    
    4
    
    Số điểm 3,5 = 35%
    0,5 điểm= 5 %
    
    
    0,5 điểm = 5%
    
    2,5 điểm = 25%
    
    
    3,5 điểm = 35%
    
    3. Chương III: Phi kim sơ lược bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học (6 tiết)
    
    7. Viết được sơ đồ theo dãy chuyển hóa của các chất
    
    
    
    
    Số câu:1
    
    
    
    1( C7.4)
    
    
    
    
    1
    
    Số điểm 2 =20%
    
    
    
    2 điểm = 20%
    
    
    
    
    2 điểm = 20%
    
    Tổng số câu. 11
    6
    3
    2
    
    11
    
    Tổng số điểm.10
    3 điểm =30%
    5 điểm = 50 %
    2 điểm= 20%
    
    10 điểm = 100%
    
    
    PHÒNG GD & ĐT VĂN BÀN
    TRƯỜNG THCS NẬM MẢ
    Lớp 9A
    Họ và tên:……………………...
    ĐỀ, BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Năm học: 2013 – 2014
    Môn: Hóa học 9
    Thời gian làm bài: 45 Phút
    
    
    I. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)

    Câu 1: ( 1 điểm). Lựa chọn đáp án đúng.

    a) Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần là

    A. Cu, Fe , Zn, Al, Mg, K;
    B. K, Mg, Al, Zn, Fe, Cu
    C. Fe, Zn, K, Mg, Al, Cu:
    
    
    b) phần phần trăm của nguyên tố đạm( N) có trong phân bón đạm uể có công thức
    CO( NH2)2

    A. 45%
    B. 47%
     C. 46%
    
    
    Câu 2: (1 điểm. ) Cho những dung dịch muối sau và axit dưới đây . Hãy ghi dấu “x” nếu có phản ứng và “ 0” nếu không có phản ứng với dung dịch CuSO4.

    Cặp chất
    a) NaOH
    b) HCl
    c) H2SO4
    d) AgNO3
    
    CuSO4
    
    
    
    
    
    
    II. TỰ LUẬN ( 8 điểm)


    Câu 3 : ( 3 điểm) Có 3 lọ mất nhãn đựng dung dịch Ba(OH)2, dung dịch AgNO3 và Na2SO4 . Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết 3 dung dịch trên. Viết phương trình phản ứng minh hoạ ( nếu có)

    Câu 4: ( 2 điểm) Viết phương trình hóa học biểu diễn sự chuyển đổi sau( ghi rõ điều kiện)
    S SO2 SO3 H2SO4 Na2SO4

    Câu 5: ( 3 điểm) Cho 5,4 gam nhôm tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H2SO4
    a) Viết phương trình phản ứng xảy ra ?
    b) Tính thể tích khí H2 sinh ra ở đktc ?
     
    Gửi ý kiến