Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
de kiem tra 1 tiet

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khuc Xuan Dong
Ngày gửi: 09h:46' 29-11-2014
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 135
Nguồn:
Người gửi: Khuc Xuan Dong
Ngày gửi: 09h:46' 29-11-2014
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 10- TIẾT 20
MA TRẬN ĐỀ
Các chủ
DỤNG
Chương I: Các loại hợp chất vô cơ
TNKQ TL
TNKQ TL
TNKQ TL
C1(0,5)
C5( 0,5)
C3(0,5)
C4(0,5)
C2(0,5)
C6(0,5)
1
C1(1)
C1(1)
2
C2(2)
3
C3(3)
Tổng
1
4
5
ĐỀ RA
KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : Hoá học
A-PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 Đ )
Câu 1: Khi cho quỳ tím vào dung dịch Ca(OH)2 quỳ tím chuyển sang màu
A- Tím B- Xanh C- Đỏ D- Cả 3 ý trên
Câu 2 : Cặp chất nào tác dụng với nhau tạo kết tủa
A- BaCl2 và NaCl B- MgCO3 và HCl C- K2CO3 và CaCl2 D- Cu(OH)2 và H2SO4
Câu 3: Cho 500 ml ddịch HCl tác dụng với 300 g dung dịch NaOH 4%.Nồng độ Mol/l của dung dịch HCl
thu được là
A- 0, 6 M B- 0,5 M C- 6M D- 5,5 M
Câu 4: Khi cho 2 chất nào tiếp xúc với nhau sẽ xảy ra PưHH
A- Cu và MgCl2 B- CaCO3 và NaCl C- CaO và NaCl D- BaCl2 và Na2SO4
Câu 5: Khi đun nóng Fe( OH)3 thì sản phẩm thu được là
A- Fe2O3 B- FeO C-Fe3O4 D- FeO và Fe2O3
Câu 6: Hoà tan 14,9 g KCl vào 59,6 g H2O.Dung dịch thu được có C% là
A- 15% B- 12% C- 17% D- 21% E- 20%
B- PHẦN TỰ LUẬN ( 7 Đ)
Câu 1 –( 2 đ ) Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các chất sau: HCl , NaOH, NaCl, Na2SO4.
Viết PTHH xảy ra.
Câu 2- ( 2 đ ) Hãy hoàn thành các PTHH sau ( ghi rõ điều kiện và trạng thái)
CaCl2 + Na2CO3 →
Zn + MgCl2 →
Al2(SO4)3 + Ba(OH)2 →
Ba(HCO3)2 + HCl →
Câu 3- ( 3 đ) - Cho 200 g dung dịch CuCl2 13.5 % tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 11,2 %.
Tính khối lượng dung dịch Ba(OH)2 phản ứng.
Tính khối lượng kết tủa tạo thành.
Tính C% của chất tạo thành sau phản ứng.
Cho Cu= 64 Cl = 35,5 K= 39 O= 16 H= 1
Ba = 137
ĐÁP ÁN
A- PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 đ )
1 B 2C 3A 4D 5A
(Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
B- PHẦN TỰ LUẬN ( 7 đ )
Câu 1: ( 2 điểm )
Trích 4 mẫu thử chứa 4 dung dịch trên.Cho quỳ tím vào 4 mẫu quan sát
( 0,75đ)
Có 1 d dịch làm quỳ tím hoá đỏ là : HCl
Có 1 d dịch làm quỳ tím hoá xanh là : NaOH
Có 2 d dịch Không làm quỳ tím chuyển màu là : NaCl, Na2SO4
Cho dd BaCl2 v ào 2 mẫu còn lại ( 0,75đ)
Có 1 chất tác dụng tạo kết tủa trắng là Na2SO4 .Chất còn lại là NaCl
PTHH: Na2SO4 + BaCl2 2NaCl + BaSO4 ( 0,5đ)
CÂU 2 (2 điểm)
Hãy hoàn thành các PTHH sau ( ghi rõ điều kiện và trạng thái)
CaCl2 + Na2CO3 2NaCl + CaCO3 ( 0,5 đ)
Zn + MgCl2 Không xảy ra (0,5đ)
Al2(SO4)3 + 3Ba(OH)2 3BaSO4↓ + 2Al(OH)3↓ (0,5đ)
Ba(HCO3)2 + 2 HCl BaCl2 + 2CO2↑ + 2H2O ( 0,5đ)
CÂU 3 ( )
200.13,5
nCuCl2 = ────── = 0,2mol ( 0,25đ)
100. 135
PTHH: CuCl2 + Ba(OH)2 Cu(OH)2↓ + BaCl2 (0,5đ)
0,2mol 0,2 0,2 0,2mol
a-(0,75đ)
mBa(OH)2 = 0,2 . 171 = 34,2 g
34,2 .100
m dd
MA TRẬN ĐỀ
Các chủ
DỤNG
Chương I: Các loại hợp chất vô cơ
TNKQ TL
TNKQ TL
TNKQ TL
C1(0,5)
C5( 0,5)
C3(0,5)
C4(0,5)
C2(0,5)
C6(0,5)
1
C1(1)
C1(1)
2
C2(2)
3
C3(3)
Tổng
1
4
5
ĐỀ RA
KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : Hoá học
A-PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 Đ )
Câu 1: Khi cho quỳ tím vào dung dịch Ca(OH)2 quỳ tím chuyển sang màu
A- Tím B- Xanh C- Đỏ D- Cả 3 ý trên
Câu 2 : Cặp chất nào tác dụng với nhau tạo kết tủa
A- BaCl2 và NaCl B- MgCO3 và HCl C- K2CO3 và CaCl2 D- Cu(OH)2 và H2SO4
Câu 3: Cho 500 ml ddịch HCl tác dụng với 300 g dung dịch NaOH 4%.Nồng độ Mol/l của dung dịch HCl
thu được là
A- 0, 6 M B- 0,5 M C- 6M D- 5,5 M
Câu 4: Khi cho 2 chất nào tiếp xúc với nhau sẽ xảy ra PưHH
A- Cu và MgCl2 B- CaCO3 và NaCl C- CaO và NaCl D- BaCl2 và Na2SO4
Câu 5: Khi đun nóng Fe( OH)3 thì sản phẩm thu được là
A- Fe2O3 B- FeO C-Fe3O4 D- FeO và Fe2O3
Câu 6: Hoà tan 14,9 g KCl vào 59,6 g H2O.Dung dịch thu được có C% là
A- 15% B- 12% C- 17% D- 21% E- 20%
B- PHẦN TỰ LUẬN ( 7 Đ)
Câu 1 –( 2 đ ) Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các chất sau: HCl , NaOH, NaCl, Na2SO4.
Viết PTHH xảy ra.
Câu 2- ( 2 đ ) Hãy hoàn thành các PTHH sau ( ghi rõ điều kiện và trạng thái)
CaCl2 + Na2CO3 →
Zn + MgCl2 →
Al2(SO4)3 + Ba(OH)2 →
Ba(HCO3)2 + HCl →
Câu 3- ( 3 đ) - Cho 200 g dung dịch CuCl2 13.5 % tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 11,2 %.
Tính khối lượng dung dịch Ba(OH)2 phản ứng.
Tính khối lượng kết tủa tạo thành.
Tính C% của chất tạo thành sau phản ứng.
Cho Cu= 64 Cl = 35,5 K= 39 O= 16 H= 1
Ba = 137
ĐÁP ÁN
A- PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 đ )
1 B 2C 3A 4D 5A
(Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
B- PHẦN TỰ LUẬN ( 7 đ )
Câu 1: ( 2 điểm )
Trích 4 mẫu thử chứa 4 dung dịch trên.Cho quỳ tím vào 4 mẫu quan sát
( 0,75đ)
Có 1 d dịch làm quỳ tím hoá đỏ là : HCl
Có 1 d dịch làm quỳ tím hoá xanh là : NaOH
Có 2 d dịch Không làm quỳ tím chuyển màu là : NaCl, Na2SO4
Cho dd BaCl2 v ào 2 mẫu còn lại ( 0,75đ)
Có 1 chất tác dụng tạo kết tủa trắng là Na2SO4 .Chất còn lại là NaCl
PTHH: Na2SO4 + BaCl2 2NaCl + BaSO4 ( 0,5đ)
CÂU 2 (2 điểm)
Hãy hoàn thành các PTHH sau ( ghi rõ điều kiện và trạng thái)
CaCl2 + Na2CO3 2NaCl + CaCO3 ( 0,5 đ)
Zn + MgCl2 Không xảy ra (0,5đ)
Al2(SO4)3 + 3Ba(OH)2 3BaSO4↓ + 2Al(OH)3↓ (0,5đ)
Ba(HCO3)2 + 2 HCl BaCl2 + 2CO2↑ + 2H2O ( 0,5đ)
CÂU 3 ( )
200.13,5
nCuCl2 = ────── = 0,2mol ( 0,25đ)
100. 135
PTHH: CuCl2 + Ba(OH)2 Cu(OH)2↓ + BaCl2 (0,5đ)
0,2mol 0,2 0,2 0,2mol
a-(0,75đ)
mBa(OH)2 = 0,2 . 171 = 34,2 g
34,2 .100
m dd
 






Các ý kiến mới nhất