Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề kiểm tr kì II- Hóa 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lê Thanh Huyền
Người gửi: Đỗ Thị Minh Huệ (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:13' 09-04-2012
Dung lượng: 133.5 KB
Số lượt tải: 245
Nguồn: Lê Thanh Huyền
Người gửi: Đỗ Thị Minh Huệ (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:13' 09-04-2012
Dung lượng: 133.5 KB
Số lượt tải: 245
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ PHÚ THỌ
TIẾT 70: KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS HÀ THẠCH
MÔN: HÓA 9
Thời gian: 45 phút( Không kể thời gian giao đề)
1.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở
mức cao hơn
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Tính chất hóa học của kim loại,phi kim
Biết được tính chất hoá học của kim loại ,phi kim
Hiểu được tính chất hoá học của kim loại ,phi kim viết theo dãy chuyển hóa
Vận dụng tính chất hoá học của kim loại phi kim tính theo PTHH
Số câu hỏi
Câu1
Câu 8
Câu 2
3
Số điểm
0,5
5%
2,0
20%
0,5
5%
3,0
30%
2. Tính chất hóa học dẫn xuất hiđrocacbon
- Biết nhận ra công thức cấu tạo của rượu etylic và axit axetic
Hiểu tính chất hóa học của rượu etylic và axit axetic
Tính được độ rượu
Số câu hỏi
Câu 3
Câu 4,6
Câu 5
4
Số điểm
0,5
5%
1,0
10%
0,5
5%
2,0
20%
3. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất hữu cơ.
Phân biệt được tính chất hóa học các loại hợp chất hữu cơ
- Viết được các PTHH biểu diễn sơ đồ chuyển hóa của hợp chất hữu cơ
Tính theo PTHH các sản phẩm đốt chất hữu cơ
Suy luận được khối lượng chất ban đầu
Số câu hỏi
Câu 7
Câu 9ab
Câu 9c
2
Số điểm
1,5
15%
2,5
25%
1,0
10%
4,5
45%
Tổng số câu
Tổng số điểm
2
1,0
10%
1
1,5
15%
2
1,0
10%
1
2,0
20%
2
1,0
10%
9ab
2,5
25%
9c
1,0
10%
9
10,0
(100%)
2.ĐỀ BÀI
I - Trắc nghiệm : (3 điểm)
Câu 1: Chất nào sau đây không tác dụng với Oxi
A. Fe B. H2 C. Cu D. Ag
Câu 2: Ngâm bột Fe vào dung dịch CuSO4 sau một thờ gian lọc ,sấy khô chất rắn đem cân thấy khối lượng chất rắn:
nặng hơn khối lượng Fe ban đầu C. bằng khối lượng Fe ban đầu
nhẹ hơn khối lượng Fe ban đầu D. gấp hai lần khối lượng Fe ban đầu
Câu 3: Công thức cấu tạo của axit axetic là
A. C2H6O B. CH3–COOH C. C4H10 D. CH3–O–CH3
Câu 4: Trong các chất sau chất nào tác dụng với Natri:
A. CH3–CH3 B. CH3–CH2–COOH C. C6H6 D. CH3–O–CH3.
Câu 5: Trong 200 ml dung dịch rượu 450 chứa số ml rượu etylic nguyên chất là:
A. 100ml B. 150ml C. 90ml D. 200ml
Câu 6: Axit axetic không phản ứng được với:
A. NaOH B. Na2CO3 C. Na D. CH3COOC2H5
II-Tự luận: (7 điểm)
Câu 7: (1,5 đ) Có 3 lọ hóa chất mất nhãn chứa các chất lỏng C2H5OH ,C6H6 và CH3COOH. Nêu phương pháp hóa học để phân biệt 3 chất lỏng trên? (viết phương trình phản ứng xảy ra – nếu có).
Câu 8: (2,0 đ) Viết các phương trình phản ứng hóa học theo chuỗi biến hóa sau:
(Ghi rõ điều kiện – nếu có).
Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe2(SO4)3 Fe(OH)3
Câu 9: (3,5đ) Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic bởi oxi dư thu được khí cacbonđioxit và hơi nước.
a. Viết phương trình hóa học xảy ra?
b. Tính khối lượng khí cacbonđioxit và khối lượng hơi nước tạo thành
TIẾT 70: KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS HÀ THẠCH
MÔN: HÓA 9
Thời gian: 45 phút( Không kể thời gian giao đề)
1.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở
mức cao hơn
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Tính chất hóa học của kim loại,phi kim
Biết được tính chất hoá học của kim loại ,phi kim
Hiểu được tính chất hoá học của kim loại ,phi kim viết theo dãy chuyển hóa
Vận dụng tính chất hoá học của kim loại phi kim tính theo PTHH
Số câu hỏi
Câu1
Câu 8
Câu 2
3
Số điểm
0,5
5%
2,0
20%
0,5
5%
3,0
30%
2. Tính chất hóa học dẫn xuất hiđrocacbon
- Biết nhận ra công thức cấu tạo của rượu etylic và axit axetic
Hiểu tính chất hóa học của rượu etylic và axit axetic
Tính được độ rượu
Số câu hỏi
Câu 3
Câu 4,6
Câu 5
4
Số điểm
0,5
5%
1,0
10%
0,5
5%
2,0
20%
3. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất hữu cơ.
Phân biệt được tính chất hóa học các loại hợp chất hữu cơ
- Viết được các PTHH biểu diễn sơ đồ chuyển hóa của hợp chất hữu cơ
Tính theo PTHH các sản phẩm đốt chất hữu cơ
Suy luận được khối lượng chất ban đầu
Số câu hỏi
Câu 7
Câu 9ab
Câu 9c
2
Số điểm
1,5
15%
2,5
25%
1,0
10%
4,5
45%
Tổng số câu
Tổng số điểm
2
1,0
10%
1
1,5
15%
2
1,0
10%
1
2,0
20%
2
1,0
10%
9ab
2,5
25%
9c
1,0
10%
9
10,0
(100%)
2.ĐỀ BÀI
I - Trắc nghiệm : (3 điểm)
Câu 1: Chất nào sau đây không tác dụng với Oxi
A. Fe B. H2 C. Cu D. Ag
Câu 2: Ngâm bột Fe vào dung dịch CuSO4 sau một thờ gian lọc ,sấy khô chất rắn đem cân thấy khối lượng chất rắn:
nặng hơn khối lượng Fe ban đầu C. bằng khối lượng Fe ban đầu
nhẹ hơn khối lượng Fe ban đầu D. gấp hai lần khối lượng Fe ban đầu
Câu 3: Công thức cấu tạo của axit axetic là
A. C2H6O B. CH3–COOH C. C4H10 D. CH3–O–CH3
Câu 4: Trong các chất sau chất nào tác dụng với Natri:
A. CH3–CH3 B. CH3–CH2–COOH C. C6H6 D. CH3–O–CH3.
Câu 5: Trong 200 ml dung dịch rượu 450 chứa số ml rượu etylic nguyên chất là:
A. 100ml B. 150ml C. 90ml D. 200ml
Câu 6: Axit axetic không phản ứng được với:
A. NaOH B. Na2CO3 C. Na D. CH3COOC2H5
II-Tự luận: (7 điểm)
Câu 7: (1,5 đ) Có 3 lọ hóa chất mất nhãn chứa các chất lỏng C2H5OH ,C6H6 và CH3COOH. Nêu phương pháp hóa học để phân biệt 3 chất lỏng trên? (viết phương trình phản ứng xảy ra – nếu có).
Câu 8: (2,0 đ) Viết các phương trình phản ứng hóa học theo chuỗi biến hóa sau:
(Ghi rõ điều kiện – nếu có).
Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe2(SO4)3 Fe(OH)3
Câu 9: (3,5đ) Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic bởi oxi dư thu được khí cacbonđioxit và hơi nước.
a. Viết phương trình hóa học xảy ra?
b. Tính khối lượng khí cacbonđioxit và khối lượng hơi nước tạo thành
 






Các ý kiến mới nhất