Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tr kì II- Hóa 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Lê Thanh Huyền
    Người gửi: Đỗ Thị Minh Huệ (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:13' 09-04-2012
    Dung lượng: 133.5 KB
    Số lượt tải: 245
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ PHÚ THỌ
    TIẾT 70: KIỂM TRA HỌC KÌ II
    
    TRƯỜNG THCS HÀ THẠCH
    MÔN: HÓA 9
    
     Thời gian: 45 phút( Không kể thời gian giao đề)

    1.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

    Nội dung kiến thức

    Mức độ nhận thức
    Cộng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng

    Vận dụng ở
    mức cao hơn
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Tính chất hóa học của kim loại,phi kim
    Biết được tính chất hoá học của kim loại ,phi kim
    Hiểu được tính chất hoá học của kim loại ,phi kim viết theo dãy chuyển hóa
    Vận dụng tính chất hoá học của kim loại phi kim tính theo PTHH
    
    
    
    Số câu hỏi
    Câu1
    
    
    Câu 8
    Câu 2
    
    
    
    3
    
    Số điểm
    0,5
    5%
    
    
    2,0
    20%
    0,5
    5%
    
    
    
    3,0
    30%
    
     2. Tính chất hóa học dẫn xuất hiđrocacbon
    - Biết nhận ra công thức cấu tạo của rượu etylic và axit axetic

     Hiểu tính chất hóa học của rượu etylic và axit axetic

    Tính được độ rượu
    
    
    
    Số câu hỏi
    Câu 3
    
    Câu 4,6
    
    Câu 5
    
    
    
    4
    
    Số điểm
    0,5
    5%
    

    1,0
    10%
    
    0,5
    5%
    
    
    
    2,0
    20%
    
    3. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất hữu cơ.
    Phân biệt được tính chất hóa học các loại hợp chất hữu cơ
    - Viết được các PTHH biểu diễn sơ đồ chuyển hóa của hợp chất hữu cơ
    Tính theo PTHH các sản phẩm đốt chất hữu cơ
    Suy luận được khối lượng chất ban đầu
    

    
    Số câu hỏi
    
    Câu 7
    
    
    
    Câu 9ab
    
    Câu 9c
    2
    
    Số điểm
    
    1,5
    15%
    
    

    
    2,5
    25%
    
    1,0
    10%
    4,5
    45%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    2
    1,0
    10%
    1
    1,5
    15%
    2
    1,0
    10%
    1
    2,0
    20%
    2
    1,0
    10%
    9ab
    2,5
    25%
    
    9c
    1,0
    10%
    9
    10,0
    (100%)
    
    
    2.ĐỀ BÀI
    I - Trắc nghiệm : (3 điểm)
    Câu 1: Chất nào sau đây không tác dụng với Oxi
    A. Fe B. H2 C. Cu D. Ag
    Câu 2: Ngâm bột Fe vào dung dịch CuSO4 sau một thờ gian lọc ,sấy khô chất rắn đem cân thấy khối lượng chất rắn:
    nặng hơn khối lượng Fe ban đầu C. bằng khối lượng Fe ban đầu
    nhẹ hơn khối lượng Fe ban đầu D. gấp hai lần khối lượng Fe ban đầu
    Câu 3: Công thức cấu tạo của axit axetic là
    A. C2H6O B. CH3–COOH C. C4H10 D. CH3–O–CH3
    Câu 4: Trong các chất sau chất nào tác dụng với Natri:
    A. CH3–CH3 B. CH3–CH2–COOH C. C6H6 D. CH3–O–CH3.
    Câu 5: Trong 200 ml dung dịch rượu 450 chứa số ml rượu etylic nguyên chất là:
    A. 100ml B. 150ml C. 90ml D. 200ml
    Câu 6: Axit axetic không phản ứng được với:
    A. NaOH B. Na2CO3 C. Na D. CH3COOC2H5
    II-Tự luận: (7 điểm)
    Câu 7: (1,5 đ) Có 3 lọ hóa chất mất nhãn chứa các chất lỏng C2H5OH ,C6H6 và CH3COOH. Nêu phương pháp hóa học để phân biệt 3 chất lỏng trên? (viết phương trình phản ứng xảy ra – nếu có).
    Câu 8: (2,0 đ) Viết các phương trình phản ứng hóa học theo chuỗi biến hóa sau:
    (Ghi rõ điều kiện – nếu có).
    Fe  FeCl3  Fe(OH)3  Fe2O3  Fe2(SO4)3  Fe(OH)3
    Câu 9: (3,5đ) Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic bởi oxi dư thu được khí cacbonđioxit và hơi nước.
    a. Viết phương trình hóa học xảy ra?
    b. Tính khối lượng khí cacbonđioxit và khối lượng hơi nước tạo thành
     
    Gửi ý kiến