Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề hóa xác định các cấp độ nhận thức

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thị Loan
    Ngày gửi: 22h:22' 04-10-2012
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 75
    Số lượt thích: 0 người
    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
    1. Mức độ chuẩn: Thông hiểu
    Cho các oxit : Fe2O3 ; Al2O3 ; CO2 ; N2O5 ; CO ; BaO ; SiO2
    các oxit phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
    A. Fe2O3 ; CO2 ; N2O5 B. Al2O3 ; BaO ; SiO2
    C. CO2 ; N2O5 ; BaO D. CO2 ; CO ; BaO
    2. Mức độ chuẩn: Nhận biết
    Oxit axit là
    A. CO2, P2O5, CO, SiO2, SO2, SO3
    B. CO, CO2, P2O5, SO2, SO3
    C. CO2, SiO2, P2O5, SO2, SO3
    D. CO2, P2O5, SO2, SO3, Fe2O3
    3. Mức độ chuẩn: Vận dụng
    Khử 9,72 gam oxit của một kim loại hoá trị II bằng khí hidro thu được 7,8 gam kim loại. Công thức của oxit kim loại là
    A. FeO B. ZnO C. CuO D. NiO
    4. Mức độ chuẩn: Thông hiểu
    Khí X có đặc điểm : ( Là một oxit axit
    ( Nặng hơn khí NO2 . Khí X là
    A. CO2 B. Cl2 C. HCl D. SO2
    5. Mức độ chuẩn: Vận dụng
    Chỉ dùng thêm nước và giấy quỳ tím có thể phân biệt được các oxit
    A. MgO; Na2O; K2O
    B. P2O5; MgO; K2O
    C. Al2O3; ZnO; Na2O
    D. SiO2; MgO; FeO.
    6. Mức độ chuẩn: Vận dụng
    3,10 gam Na2O được hoà tan trong nước để được 100 ml dung dịch. Nồng độ của dung dịch là
    A. 0,05 M B. 0,5 M C. 0,10 M D. 1,0 M
    7. Mức độ chuẩn: Nhận biết
    Chất có thể tác dụng với nước cho một dung dịch làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng là
    A. CO2 B. K2O C. P2O5 D. SO2
    8. Mức độ chuẩn: Nhận biết
    Các bazơ kiềm là
    A. NaCl, NaOH, Mg(OH)2, Mg(NO3)2, Fe(OH)3, Fe2O3
    B. NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3
    C. NaOH, Mg(OH)2
    D. NaOH, KOH, Ba(OH)2
    9. Mức độ chuẩn: nhận biết
    Các bazơ không tan là
    A. NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Fe2O3.
    B. Mg(OH)2, Fe(OH)3, H3PO4.
    C. NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3.
    D. Mg(OH)2, Fe(OH)3.
    10. Mức độ chuẩn: Thông hiểu
    Cho các chất : Cu ; MgO ; NaNO3 ; CaCO3 ; Mg(OH)2 ; HCl ; Fe ; CO2. Axit sunfuric loãng phản ứng được với :
    A. Cu ; MgO ; CaCO3 ; Mg(OH)2
    B. MgO ; CaCO3 ; Mg(OH)2 ; Fe
    C. CaCO3 ; HCl ; Fe ; CO2
    D. Fe ; MgO ; NaNO3 ; HCl
    11. Mức độ chuẩn: Nhận biết
    Trong những tính chất sau, tính chất nào không phải tính chất của axit :
    A. Vị chua.
    B. Phản ứng với kim loại giải phóng khí H2.
    C. Phản ứng với oxit axit.
    D. Phản ứng với muối.
    12. Mức độ chuẩn: Thông hiểu
    Cho các chất : CuO ; SO2 ; H2SO4 ; Cu(OH)2 ; Al2O3 ; Fe ; K2SO4 ; CuSO4. Dung dịch NaOH phản ứng được với :
    A. Al2O3 ; Fe ; K2SO4 ; SO2
    B. Al2O3 ; H2SO4 ; SO2 ; CuSO4
    C. SO2 ; H2SO4 ; Cu(OH)2 ; Al2O3
    D. H2SO4 ; Al2O3 ; Fe ; CuSO4
    13. Mức độ chuẩn: Thông hiểu
    Dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2 . Chất có thể làm sạch muối nhôm là:
    A. AgNO3 ; B. Zn C. Mg ; D. Al ;
    14. Mức độ chuẩn: Nhận biết
    Trong các chất sau đây, chất làm quỳ tím chuyển màu xanh là:
    A. H2O B. dung dịch H2SO4
    C. dung dịch KOH D. dung dịch Na2SO4
    15. Mức độ chuẩn: Vận dụng
    Cho 200 gam hỗn hợp NaCl và KCl tác dụng với dung dịch AgNO3 (lấy dư) thu được 400 gam kết tủa. Thành phần phần trăm khối lượng mỗi muối clorua trong hỗn hợp ban đầu là:
    A. 50% và 50% B. 14% và 86%
     
    Gửi ý kiến