Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề + HD chấm lý 7 kỳ II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Đức Giang (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:33' 19-07-2008
    Dung lượng: 69.0 KB
    Số lượt tải: 96
    Số lượt thích: 0 người

    Đề kiểm tra học kì II
    Môn Vật lý – Lớp 7
    Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề )
    Phần I: Trắc nghiệm( 5 điểm).
    I. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng:
    Câu 1 (0,5 điểm): Lần lượt đặt ngọn nến trước gương cầu lồi, gương cầu lõm, gương phẳng với những khoảng bằng nhau ta thấy:
    A. Kích thước ảnh ngọn nến qua gương phẳng lớn hơn qua gương cầu lõm.
    B. Kích thước ảnh ngọn nến qua gương cầu lõm nhỏ hơn qua gương cầu lồi.
    C. Kích thước ảnh ngọn nến qua gương cầu lồi nhỏ hơn qua gương phẳng.
    D. Kích thước ảnh ngọn nến qua gương cầu lõm và gương cầu lồi bằng nhau.
    Câu 2 (0,5 điểm):Để chống ô nhiễm tiếng ồn người ta thường sử dụng các biện pháp.
    A. Làm trần nhà bằng xốp. C. Bao kín các thiết bị gây ồn.
    B. Trồng cây xanh. D. Tất cả các biện pháp trên.
    Câu 3 (0,5 điểm):Sau một thời gian hoạt động, cánh quạt dính nhiều bụi vì:
    A. Cánh quạt cọ sát với không khí, bị nhiễm điện nên hút nhiều bụi.
    B. Cánh quạt bị ẩm nên hút nhiều bụi.
    C. Một số chất nhờn trong không khí đọng lại ở cánh quạt và hút nhiều bụi.
    D. Bụi có chất keo nên bám vào cánh quạt.
    Câu 4 (0,5 điểm):Các vật nào sau đây là vật cách điện ở điều kiện bình thường.
    A. Nước muối, nước chanh. C. Sắt, đồng, nhôm.
    B. Giấy, vải, không khí. D. Đá quý, kim cương.
    Câu 5 (0,5 điểm): Hãy chỉ ra sơ đồ có vôn kế mắc đúng.
    A. B. + _
    - +



    + - + -
    C. D.

    + -

    + -
    _ + + _


    Câu 6(0,5 điểm): Dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây khi hoạt động bình thường vừa có tác dụng nhiệt vừa có tác dụng phát sáng:
    A. Nồi cơm điện( không có đèn tín hiệu). C. Đèn đi ôt phát quang.
    B. Ra di ô. D. ấm điện.
    Câu 7 (0,5 điểm): Nếu hai bóng đèn A và B được mắc song song và nối vào nguồn điện thì nếu bóng đèn A bị đứt dây tóc thì:
    A. Độ sáng của bóng đèn B vẫn không đổi vì hiệu điện thế ở hai đầu đèn B không đổi.
    B. Độ sáng của bóng đèn B tăng lên vì cường độ dòng điện dồn vào một bóng.
    C. Độ sáng của bóng đèn B giảm vì mạch chỉ còn một bóng.
    D. Bóng đèn B cũng bị đứt dây tóc theo.


    II. Chọn từ, cụm từ hoặc số thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
    Câu 8 (0,5 điểm): Dòng điện là dòng .........(1).............. có hướng của các hạt mang điện tích. Dòng điện có cường độ là....(2)......mA trở lên thì nguy hiểm đối với cơ thể người.
    III. Hãy ghép mỗi tác dụng của dòng điện ở cột A với mỗi hiện tượng hay ứng dụng
    của nó ở cột B để chỉ ra sự phù hợp về nội dung giữa chúng và ghi kết quả vào bài làm (Chẳng hạn:1 – a).
    Câu 9 (1 điểm):
    Cột A
    Cột B
    
    1. Tác dụng sinh lý
    a. Bóng đèn bút thử điện sáng.
    
    2. Tác dụng nhiệt.
    b. Mạ điện.
    
    3. Tác dụng hoá học.
    c. Chuông điện kêu.
    
    4. Tác dụng từ
    d. Dây tóc bóng đèn phát sáng
    
    
    e. Cơ co giật.
    
    
    Phần II: Tự luận( 5 điểm)
    Câu 1 (1,5 điểm): Em hãy nêu các quy tắc an toàn khi sử dụng điện?
    Câu 2 (1,0 điểm): Có một mạch điện gồm 2 pin, bóng đèn pin, dây nối và công tắc. Vẽ sơ đồ mạch điện
    Câu 3 (2,5 điểm): Đ1
    Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ:
    a. Hãy mô tả mạch điện và tìm hiệu điện thế Đ2
    đặt vào hai đầu đèn 1, đèn 2 khi biết hiệu
    điện thế của cả mạch AB là 6 V.
    b. Trong mạch điện trên : + - K
    Số chỉ của am pe kế A1 có giá trị là 40 mA. Am pe kế A2 có giá trị 0,06 A.
    Hỏi Am pe kế A3 sẽ có giá trị là bao nhiêu?
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………





    hướng dẫn chấm

    Phần I: Trắc nghiệm( 5 điểm).

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    
    Đáp án
    C
    D
    A
    B
    B
    C
    A
    
    Điểm
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0, 5
    
    
    Câu 8(0,5 điểm): 1- chuyển dời; 2- 70. Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
    Câu 9(1 điểm)Mỗi ý nối đúng 0,25đ: 1-e; 2-d; 3-b; 4-c.
    Phần II: Tự luận( 5 điểm)
    Câu 1 (1,5 điểm): Em hãy nêu các quy tắc an toàn khi sử dụng điện?
    Trả lời: Quy tắc an toàn khi sử dụng điện:
    1- Chỉ làm thí nghiệm với các nguồn điện có hiệu điện thế dưới 40 V. ( 0, 4 điểm)
    2- Phải sử dụng các dây dẫn có vỏ bọc cách điện. ( 0, 3 điểm)
    3- Không được tự mình chạm vào mạng điện dân dụng và các thiết bị điện nếu chưa biết rõ cách sử dụng. ( 0, 3 điểm)
    4- Khi có người bị điện giật thì không được chạm vào người đó mà cần phải tìm cách ngắt ngay công tắc điện và gọi người cấp cứu. ( 0, 5 điểm)


    Câu 2 (1,0 điểm):
    Đáp án:
    - Vẽ đẹp, đúng: 1đ




    Câu 3 (2 điểm): Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ: Đ1
    a) Hãy mô tả mạch điện và tìm hiệu điện thế
    đặt vào hai đầu đèn 1, đèn 2 khi biết hiệu Đ2
    điện thế của cả mạch AB là 6 V.
    b) Trong mạch điện trên: A B
    Số chỉ của am pe kế A1 có giá trị là 40 mA. + - K
    Am pe kế A2 có giá trị 0,06 A. Hỏi Am pe kế A3 sẽ có giá trị là bao nhiêu?
    Đáp án:
    a) *Mạch điện gồm đèn Đ1 và Đ2 mắc song song với nhau. Để đo cường độ dòng điện ở mạch chính và qua đèn Đ1 và Đ2 dùng các am pe kế là A3 , A1 và A2 . (0,75 điểm)
    *Vì hai đèn Đ1 và Đ2 mắc song song nên U1 = U2 = UAB = 6V. (0,75 điểm)
    b) Dòng điện qua đèn Đ1 là I1 = 40mA =0,04 A, Đ2 là I2 = 0,06A=60 mA. Qua mạch chính là I 3 = I1 +I 2 =100 mA hay 0,1 A.. (1 điểm)


    *Học sinh trình bày bài bẩn trừ toàn bài 0.5đ ,bài tập giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
















     
    Gửi ý kiến