Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề + đáp án toán 8 kỳ II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Đức Giang (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:41' 13-07-2008
    Dung lượng: 134.0 KB
    Số lượt tải: 68
    Số lượt thích: 0 người
    
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, MÔN TOÁN LỚP 8
    Thời gian làm bài: 90 phút


    I. Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)

    Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 18 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ

    có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng.

    Câu 1. Nghiệm của phương trình 2x + 6 = 1 là

    A. x = −2,5 B. x = 2,5 C. x = 3,5 D. x = −3,5.

    Câu 2. Tập nghiệm của phương trình 2x(x − 3) = 0 là

    A. S ={0} B.S = {0;3} C. S = {3} D.S = .

    Câu 3. Tập nghiệm của phương trình  là:
    A. S = {2} B. S = {−2} C.S =  D.S = {1}.

    Câu 4. Tập nghiệm của phương trình x2 −16 = 0 là

    A. S = {16} B. S = {4} C. S = {−4} D. S = {−4; 4}.

    Câu 5. Tập nghiệm của phương trình y2− y = 0 là

    A. S = {0;1} B. S = {1} C. S = {0} D. S = 

    Câu 6. Bất phương trình: 2x −3 > 0 có nghiệm là

    A. x >1 B. x >1,5 C. x > −1,5 D. x < 1,5.

    Câu 7. Bất phương trình 5x < 2x − 3 có nghiệm là

    A. x < −1 B. x > −1 C. x > −0,5 D. x < 0,5.

    Câu 8. Giá trị của biểu thức 4x −10 không âm khi

    A. x < 2,5 B. x 2, 5
    
    C. x 2, 5
    
    D. x < −5.

    Câu 9. Số x = −1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

    A. 10 – 2x < 2 B.
    x 1
    C. −3x + 4 > 5 D. x + 1> 7−2x.

    Câu 10. Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC BD và AC = 4cm; BD = 7cm.

    Diện tích tứ giác ABCD bằng

    A. 14cm2 B. 28cm2 C. 22cm2 D. 11cm2.

    Câu 11. Tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số k thì tam giác

    A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số:

    A. k B. 
    k
    
    C. k2 D.1.

    Câu 12. Cho tam giác ABC có E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
    A. Tam giác ABC đồng dạng với tam giác AEF theo tỉ số 1 .
    2
    B. Tam giác ABC đồng dạng với tam giác AFE theo tỉ số 2.
    C. Tam giác ABC đồng dạng với tam giác AEF theo tỉ số 2.
    D. Tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số 2.
    Câu 13. Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số 3 . Tỉ số diện
    5
    tích của ABC và A’B’C’ là:
    A. 9
    25
    B. 5
    3
    3 27
    .
    5 25
    Câu 14. Thể tích của một hình hộp chữ nhật có kích thước là 3cm, 4cm, 6cm bằng:

    A. 84cm3 B. 30 cm3 C.144 cm3 D.72 cm3.

    Câu 15. Diện tích toàn phần của một hình lập phương có cạnh 6cm là: A. 72 cm2 B. 96cm2 C. 144cm2 D. 216cm2 .
    Câu 16. Cho tam giác ABC có AB = 3cm; AC = 2cm, AD là đường phân giác góc A..

    Tỷ số DB
    DC
    
    bằng A.  B.  C.  D. 

    Câu 17. Cho hình thang ABCD (AB//CD) có đường trung bình EF = 3cm, đường cao

    AH = 4cm. Diện tích hình thang đó bằng:

    A. 24cm2 B.12cm2 C. 7cm2 D. 6cm2 .

    Câu 18. Cho biết độ dài của AB gấp 12 lần độ dài của CD và độ dài của A’B’ gấp 5

    lần độ dài của CD. Tỉ số độ dài của AB và A’B’ là

    A. 12
    5
    
    B. 5
    12
    
    C. 60 D.17.

    Câu 19. Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng.

    A
    B
    
    a) Nếu 15a <17a thì
    1) a < 0.
    
    b) Nếu 9,4a > 9,5a thì
    2) a = 0.
    
    
    3) a > 0.
    
    
    II. Tự luận (5,0 điểm)

    Câu 20 (1 điểm). Giải phương trình:
    






    Câu 21 (1,5 điểm). Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4h và ngược dòng từ

    bến B về bến A mất 5h. Tính khoảng cách giữa hai bến, biết vận tốc dòng nước là

    2 km/h.

    Câu 22. (2,5 điểm). Cho hình thang ABCD (AB//CD). Gọi O là giao điểm của hai

    đường chéo AC và BD.

    a. Chứng minh rằng OA.OD = OB.OC.

    b. Đường thẳng đi qua O vuông góc với AB và CD theo thứ tự tại H và K. Chứng rằng:
    




















    H­íng dÉn chÊm

    I – phÇn tr¾c nghiÖm: (5,0 ®iÓm)
    C©u
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    
    §¸p ¸n
    a
    b
    a
    d
    A
    b
    a
    b
    c
    
    §iÓm
    0,25 ®
    0,25 ®
    0,25 ®
    0,25 ®
    0,25 ®
    0,25 ®
    0,25 ®
    0,25 ®
    0,25 ®
    
    
    C©u
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    
    §¸p ¸n
    a
    b
    c
    a
    D
    d
    C
    b
    A
    
    §iÓm
    0,25 ®
    0,25 ®
    0,25 ®
    0,25 ®
    0,25 ®
    0,25 ®
    0,25 ®
    0,25 ®
    0,25 ®
    
    
    C©u 19: (0,5 ®iÓm): 3, - a ; (0,25®); 1, - b ; (0,25®)
    II – phÇn tù luËn: (8,0 ®iÓm)
    C©u 20: (1,0 ®iÓm) Gi¶i ph­¬ng tr×nh:  (1)
    Ta nhËn thÊy x2 – 4 = (x-2)(x+2)
    §iÒu kiÖn: 
    Ta cã (1) x- 2 – 2(x+2) = 2x- 3
    x- 2 – 2x - 4 = 2x- 3
    3x = -3
    x = -1
    VËy ph­¬ng tr×nh ®· cho cã nghiÖm lµ x = -1
    

    0,25®

    0,25®


    0,25®
    0,25®
    
    
    C©u 21 (1,5 ®iÓm) Mét ca n« xu«i dßng tõ bÕn A ®Õn bÕn B mÊt 4 h vµ ng­îc dßng tõ bÕn B vÒ bÕn A mÊt 5 h. TÝnh kho¶ng c¸ch gi÷a hai bÕn, biÕt vËn tèc dßng n­íc lµ 2 km/h.
    Gäi kho¶ng c¸ch gi÷a hai bÕn A vµ B lµ x (km) (x > 0).
    - Suy ra vËn tèc ca n« khi xu«i dßng lµ  km/h,
    vËn tèc ca n« khi ng­îc dßng lµ  km/h
    Theo bµi ra ta cã ph­¬ng tr×nh: - 2 =  + 2 (*)
    Gi¶i ph­¬ng tr×nh (*) ta ®­îc x = 80.
    VËy kho¶ng c¸ch gi÷a 2 bÕn A vµ B lµ 80 Km
    0,25®
    0,25®

    0,25®

    0,25®

    0,25®
    0,25®
    
    
    C©u 22 (2,5 ®iÓm) Cho h×nh thang ABCD (AB//CD) Gäi O lµ giao ®iÓm cña hai ®­êng chÐo AC vµ BD
    a, Chøng minh r»ng OA.OD = OB.OC
    1,5®
    
    a, Chøng minh r»ng OA.OD = OB.OC
    - XÐt OAB vµ OCD, cã:
    Gãc OAB = gãc OCD ( so le trong )
    Gãc OBA = gãc ODC ( so le trong )
    Suy ra OAB ®ång d¹ng víi OCD
    Ta cã tû sè 
    

    0,25®

    0,25®

    0,5®
    VÏ h×nh ®­îc 0,25®
    
    b, §­êng th¼ng ®i qua O vu«ng gãc víi AB vµ CD theo thø tù t¹i H vµ K. Chøng minh r»ng: 
    
    1,0®
    
    - Ta cã OHB ®ång d¹ng víi OCD (do lµ hai tam gi¸c vu«ng vµ cã Gãc HOB = gãc KOD (®èi ®Ønh)), suy ra  (2)
    - MÆt kh¸c theo phÇn a, OAB ®ång d¹ng víi OCD, suy ra  (3)
    Tõ (2) vµ (3) ta cã 
    0,25®

    0,25®

    0,25®

    0,25®
    
    





















     
    Gửi ý kiến