Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề +đáp án hóa 8 kỳ II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Đức Giang (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:56' 15-07-2008
    Dung lượng: 57.5 KB
    Số lượt tải: 64
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, MÔN HOÁ HỌC, LỚP 8
    (Thêi gian lµm bµi: 45 phót)



    I - Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

    Khoanh tròn vào chữ A hoặc B, C, D trước phương án chọn đúng

    Câu 1. Cho những oxit sau : SO2, K2O, CaO, N2O5, P2O5. Dãy gồm những oxit tác dụng với H2O, tạo ra bazơ là
    A. SO2, CaO, K2O. C. CaO, K2O, BaO. B. K2O, N2O5, P2O5. D. K2O, SO2, P2O5.
    Câu 2. Những oxit sau : CaO, SO2, Fe2O3, Na2O, CO2, P2O5. Dãy gồm những oxit tác dụng với nước tạo ra axit là
    A. CaO, SO2, Fe2O3. C. SO2, CO2, P2O5.

    B. SO2, Na2O, CaO. D. CO2, Fe2O3, P2O5.

    Câu 3. Cho các bazơ sau : LiOH, NaOH, KOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3. Dãy bazơ tan trong nước tạo thành dung dịch kiềm là
    A. Ca(OH)2, LiOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2. B. Ca(OH)2, KOH, LiOH, NaOH.
    C. KOH, LiOH, NaOH, Al(OH)3.

    D. Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2, KOH.

    Câu 4. Có những chất rắn sau : FeO, P2O5, Ba(OH)2, NaNO3. Thuốc thử được chọn để

    phân biệt các chất trên là

    A. H2SO4, giấy quỳ tím. B. H2O, giấy quỳ tím.
    C. dung dịch NaOH, giấy quỳ tím. D. dung dịch HCl, giấy quỳ.
    Câu 5. Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là

    A. số gam chất tan tan trong 100 g nước.

    B. số gam chất tan tan trong 100 g dung môi.

    C. số gam chất tan tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hoà.

    D. số gam chất tan tan được trong 100 g nước để tạo thành dung dịch bão hoà.

    1
    Câu 6. Dãy hợp chất gồm các chất thuộc loại muối là

    A. Na2O, CuSO4, KOH. C. CaCO3, CaCl2, FeSO4.

    B. CaCO3, MgO, Al2(SO4)3. D. H2SO4, CuSO4, Ca(OH)2.

    II - Tự luận (7 điểm)

    Câu 7. Viết phương trình hoá học biểu diễn dãy biến hoá sau :

    a) S  SO2  H2SO3

    b) Ca  CaO  Ca(OH)2

    Câu 8. ở 20oC, hoà tan 60g KNO3 vào 190 g H2O thì thu được dung dịch bão hoà. Hãy tính độ tan của KNO3, ở nhiệt độ đó.
    Câu 9. Tính khối lượng khí oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 tấn than (chứa 95%

    cacbon). Những tạp chất còn lại không cháy được.

    (Biết H = 1, C = 12, O = 16, Fe = 56, K= 39,N = 14)














































    H­íng dÉn chÊm

    I – phÇn tr¾c nghiÖm: (3 ®iÓm)

    C©u
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    §¸p ¸n
    c
    c
    b
    b
    d
    c
    
    §iÓm
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    
    
    II – phÇn tù luËn: (7 ®iÓm)

    C©u 7: (2 ®iÓm)ViÕt ph­¬ng tr×nh ho¸ häc biÓu diÔn d·y biÕn ho¸ sau:
    a, S SO2 H2SO3
    b, Ca CaO Ca(OH)2
    
    §iÓm
    
     ®¸p ¸n
    a , S + O2 SO2
    SO2 + H2O H2SO3
    b ,2Ca + O2 2CaO
    CaO + H2O Ca(OH)2
    
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    
    C©u 8: (1,5 ®iÓm) ë 200C ,hoµ tan 60 gam KNO3vµo 190 g H2O th× thu ®­îc dung dÞch b·o hoµ.h·y tÝnh ®é tan cña KNO3ë nhiÖt ®é ®ã.
    
    ®iÓm
    
     ®¸p ¸n
    = 31,579 (g)
    
    1,5
    
    C©u 9: (3,5 ®iÓm)tÝnh khèi l­îng Oxi cÇn dïng ®èt ch¸y hoµn toµn 1 tÊn than (chøa 95%cacbon).nh÷ng t¹p chÊt cßn l¹i kh«ng ch¸y ®­îc.

    §iÓm
    
    
    ®¸p ¸n
    mC = 95.1/100 = 0,95 tÊm
    C + O2 CO2
    12g 32g
    0,95 tÊn x(tÊn)
    x = mO2 = 32 x 0,95/12 =2,53 tÊn.

    

    0,5

    1
    1

    1


    
    
     
    Gửi ý kiến