Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề + đáp án hóa 8 kỳ II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Đức Giang (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:55' 15-07-2008
    Dung lượng: 103.5 KB
    Số lượt tải: 50
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, MÔN HOÁ HỌC, LỚP 8
    (Thêi gian lµm bµi: 45 phót)




    I - Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

    Khoanh tròn vào chữ A hoặc B, C, D trước phương án chọn đúng để trả lời từ câu

    1 đến câu 4.

    Câu 1. Hợp chất nào trong các chất sau đây có tên gọi là natri đihiđrophotphat ? A. Na3PO4 ; B. Na2HPO4 ; C. NaH2PO4 ; D. Na2SO4.
    Câu 2. Dãy các hợp chất nào sau đây gồm các hợp chất muối ?

    A. K2O, KNO3, NaOH, Fe(NO3)2 ; B. H2SO4, Na3PO4, Cu(OH)2, Fe2O3 ; C. Pb(NO3)2, NaCl, ZnSO4, K2S ; D. KNO3, FeO, K2S, H2SO4.
    Câu 3. Hoà tan 50 gam muối ăn vào 200 gam nước thu được dung dịch có nồng độ là

    A. 15%. B. 20%. C. 25%. D. 28%.

    Câu 4. Khối lượng của NaOH có trong 200 ml dung dịch NaOH 2M là

    A. 16 g. B. 28 g. C. 30 g. D. 35 g.

    Câu 5. Ghép ý ở cột I và cột II cho phù hợp (1,0 điểm)

    I II


    1. P2O5

    2. Fe3O4

    3. KClO3 ; KMnO4

    4. Sự cháy
    a) là sự oxi hoá có toả nhiệt nhưng không có

    phát sáng.
    b) là sự oxi hoá có toả nhiệt và phát sáng c) là nguyên liệu điều chế khí oxi trong
    phòng thí nghiệm

    d) là sản phẩm khi đốt sắt trong khí oxi

    e) là sản phẩm khi đốt photpho trong khí oxi




    1..................; 2.....................; 3....................; 4 ...................

    1 Câu 6. (1 điểm) Hãy chọn chữ (Đ) đánh vào câu đúng và chữ (S) vào câu sai trong các câu sau ?
    1. Chất khử là chất nhường oxi cho chất khác.

    2. Oxit axit thường là oxit của kim loại và tương ứng với một axit.

    3. Dung dịch axit làm cho quỳ tím hoá xanh.

    4. Trong thành phần của hợp chất muối phải có gốc axit.


    II. Tự luận (6 điểm)

    Câu 7. (2 điểm) Hoàn thành các phương trình hoá học theo sơ đồ chuyển hoá sau và ghi

    rõ điều kiện phản ứng (nếu có)

    KClO3 ⎯⎯(1)⎯ O2 ⎯⎯(2⎯)  Fe3O4 ⎯⎯(3⎯)  Fe ⎯⎯(4⎯)  FeCl2.

    Câu 8. (4 điểm) Cho 8,1 g Al tác dụng với dung dịch có chứa 21,9 g HCl

    a) Hoàn thành phương trình hoá học.

    b) Sau phản ứng chất nào còn dư ? Dư bao nhiêu gam ?

    c) Tính khối lượng AlCl3 tạo thành.

    d) Lượng khí hiđro sinh ra ở trên có thể khử được bao nhiêu gam CuO.

    (Biết Al = 27,H = 1,Cu = 64, O = 16, Cl = 35,5).
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


































    H­íng dÉn chÊm

    I – phÇn tr¾c nghiÖm: (4 ®iÓm)

    C©u
     1
    2
     3
     4
     5
    6
    
    §¸p ¸n
    c
    c
    b
     a
    1-e,2-d,3-c,4-b
    1-s,2-s,3-s,4-®
    
    §iÓm
     0,5
     0,5
     0,5
     0,5
    1®(mçi ý ®óng :0,25®)
    1®(mçi ý ®óng :0,25®)
    
    
    II – phÇn tù luËn: (6 ®iÓm)

    C©u 7: (2 ®iÓm) hoµn thµnh c¸c ph­¬ng tr×nh ho¸ häc theo s¬ ®å chuyÓn ho¸ sau vµ ghi râ ®iÒu kiÓn ph¶n øng (nÕu cã)
    KClO3  O2  Fe3O4  Fe  FeCl2
    §iÓm
    
    ®¸p ¸n
    2  2KCl + 3O2
    2O2 + 3 Fe  Fe3O4
    Fe3O4 + 4CO  3 Fe + 4CO2
    Fe + 2HCl FeCl2 + H2
    
    0,5

    0,5

    0,5
    0,5
    
    C©u 8: (4 ®iÓm)cho 8,1 gam Al t¸c dông víi dung dÞch cã chøa 21,9g HCl
    a,hoµn thµnh ph­¬ng tr×nh ho¸ häc.
    b, sau ph¶n øng chÊt nµo cßn d­?d­ bao nhiªu gam
    c, tÝnh khèi l­îng AlCl3t¹o thµnh .
    d, l­îng khÝ hi®ro sinh r¶¬ trªn cã thÓ khö bao nhiªu gam CuO.
    §iÓm
    
     ®¸p ¸n

    a , 2Al +6HCl 2AlCl3 +3 H2 (1)
    nAl==0,3(mol)
    nHCl ==0,6 (mol)
    b,theo PT nAl =nHCl =.0,6 =0,2 (mol)
    VËy nAld­ =0,3- 0,2 =0,1 (mol)
    mAld­ =0,1.27=2,7 (g)
    c,Theo PT =nHCl =.0,6 =0,2 (mol)
    = 0,2.133,5 =26,7 (g)
    d, theo PT :=nHCl = .0,6 =0,3 (mol)
    PTHH : CuO + H2  Cu + H2O (2)
    Theo PT(2) nCuO= =0,3 (Mol)
    MCuO=0,3.80=24(g)
    

    0,75
    0,25

    0,25

    0,25

    0,25
    0,25

    0,25
    0,25

    0,25


    0,75
    0,25
    0,25

    
    


























    2
     
    Gửi ý kiến