Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ + ĐA HỌC KÌ II TOÁN 8 - ĐH 1213

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Mạnh
Ngày gửi: 10h:01' 31-10-2013
Dung lượng: 264.0 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Mạnh
Ngày gửi: 10h:01' 31-10-2013
Dung lượng: 264.0 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐOAN HÙNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN: TOÁN 8
(Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề)
Đề có 01 trang
Câu 1 (2,0 điểm): Giải các phương trình sau :
a) 3x + 4 = 5
b)
Câu 2 (1,0điểm): Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
Câu 3 (2,0 điểm):
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h . Lúc về, người đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB?
Câu 4 (4,0 điểm
1) Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O, (ABD = (ACD Gọi E là giao điểm của hai đường thẳng AD và BC.
Chứng minh: AOB đồng dạng DOC
Chứng minh: EA.ED = EB.EC
2) Một lăng trụ đứng ABCABCcó đáy là một tam giác đều có cạnh bằng 3cm ; cạnh bên AA= 7cm . Tính diện tích toàn phần và thể tích hình lăng trụ ?
Câu 5 ( 1 điểm):
Cho 3 số tự nhiên a, b, c. Chứng minh rằng nếu a + b + c chia hết cho 3 thì:
a3 + b3 + c3 + 3a2+ 3b2 + 3c2 chia hết cho 6.
-------------Hết------------
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐOAN HÙNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN: TOÁN 8
(Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề)
Đề có 01 trang
Câu 1 (2,0 điểmGiải các phương trình sau :
a) 2x – 4 = 5 b)
Câu 2 (1,0điểm): Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
Câu 3 (2,0 điểm):
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h . Lúc về, người đó đi với vận tốc 30 km/h, nên tổng thời gian cả đi và về hết 8 giờ 45 phút. Tính quãng đường AB?
Câu 4 (4,0 điểm
1) Tứ giác ABCD có hai góc vuông tại đỉnh A và C, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O, (BAO = (BDC.
a)Chứng minh: ABO đồng dạng DCO
b)Chứng minh: BC.AO = AD.BO.
2) Một lăng trụ đứng ABCABCcó đáy là một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt bằng 3cm và 4 cm ; cạnh bên AA= 7cm . Tính diện tích toàn phần và thể tích hình lăng trụ.
Câu 5( 1 điểm):
Cho 3 số tự nhiên a, b, c. Chứng minh rằng nếu a + b + c chia hết cho 3 thì:
a3 + b3 + c3 + 3a2+ 3b2 + 3c2 chia hết cho 6.
-------------Hết------------
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐOAN HÙNG
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 20012-2013
MÔN: TOÁN 8
Đề Chẵn
Câu
Đáp án
Điểm
Câu1
2,0đ
a)Ta có: 3x + 4 = 5
3x = 5 - 4
3x = 1
x = 1/3
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = { 1/3}
b) Ta có:
ĐKXĐ: x - 1; x 2
2(x – 2) – (x + 1) = 3x – 11
2x – 4 – x – 1 = 3x – 11
– 2x = – 6
x = 3 ( TMĐK)
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = {3}
0,5
0,5
0,25
0,5
0,25
Câu 2
1,0đ
Ta có:
2(2x + 2) < 12 + 3(x – 2)
4x + 4 < 12 + 3x – 6
4x – 3x < 12 – 6 – 4
x < 2
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S =
 






Các ý kiến mới nhất