Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ CƯƠNG TOÁN 9-HK2-LÝ THƯỜNG KIỆT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:54' 04-05-2020
    Dung lượng: 25.6 KB
    Số lượt tải: 847
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK II
    SỐ HỌC :
    PHẦN I: TOÁN RÚT GỌN
    Bài 1: Cho biểu thức:
    A
    2
    x+3
    3+
    x và B =
    15−
    x
    x - 25+
    2
    x+5 :
    x+3
    x−5 với x > 0 và x ≠ 25
    Tính giá trị của biểu thức A với x = 9
    Rút gọn biểu thức B
    Tìm giá trị của x để A + B nhận giá trị nguyên.
    Bài 2: Cho biểu thức: A =
    x+1
    x−1+
    x−1
    x+1−
    3
    x+1
    x - 1 ( x ≥0; x ≠ 1)
    Rút gọn A
    Tính giá trị của A trong các trường hợp sau: x = 9; x = 7 - 4
    3; x =
    2+1
    2−1; x =
    2
    2−
    3

    Tìm các giá trị của x để A =
    1
    3

    Tìm các giá trị của x để A < 1
    Tìm các giá trị của x nguyên để A nhận giá trị nguyên.
    Tìm các giá trị của x để A =
    x -
    x+1
    x+1

    So sánh A với 2
    Với x ≠
    1
    4. Tìm giá trị nhỏ nhất của M =
    x + 3
    2
    x−1∙ A
    Tìm m để phương trình : mA=
    x – 2 có hai nghiệm phân biệt.
    Bài 3: Cho biểu thức: P =
    x + 3
    x + 2
    x+2
    x−1−
    x +
    x
    x−1 :
    1
    x+1+
    1
    x−1
    x ≥ 0; x ≠ 1

    Rút gọn P
    Tìm x để
    1
    P−
    x +1
    8 ≥1
    Bài 4: Cho biểu thức:
    A =
    2 – 5
    x
    x+1
    và B =
    x
    x + 3+
    2
    x
    x −3 –
    3x + 9
    x – 9∙
    x −2
    3+1
    x ≥ 9 ; x ≠ 0

    Tính A tại x = 16
    Rút gọn biểu thức B
    Gọi M = A . B. So sánh M với 1
    Bài 5: Cho biểu thức: A =
    x + 3
    x −2
    và B =
    x −1
    x+2−
    5
    x −2
    4 – x với x ≥ 0; x ≠ 4
    Tính giá trị của A tại x = 16
    Rút gọn B
    Đặt P = A : B. Tìm giá trị của x thỏa mãn: P .
    x+x −1 = 2
    3x+2
    x − 2

    Bài 6: Cho biểu thức: A =
    x
    x +2
    và B =
    x
    x – 1−
    5
    x + 2+
    x – 4
    x +
    x −2
    với x ≥ 0 ; x≠ 1
    Tính giá trị của A tại x =
    1
    4

    Rút gọn B
    Đặt P = A : B. Chứng minh P
    P với mọi x >1

    PHẦN II: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PT, HPT
    TOÁN CHUYỂN ĐỘNG
    Bài 1:Một người đi xe đạp xuất phát từ A. Sau 4 giờ, một người đi xe máy cũng đi từ A và đuổi theo trên cùng một con đường và gặp người đi xe đạp cách A là 60 km. Tính vận tốc của mỗi người biết vận tốc của người đi xe máy lớn hơn vận tốc của người đi xe đạp là 20km/h.
    Bài 2: Một ô tô đi từ A đến B với vận ttocs đã định và thời gian dự định. Nếu vận tốc tang them 20km/h thì ô tô đến B sớm hơn so với dự định là 1 giờ. Nếu vận tốc giảm đi 10km/h thì ô tô đến B chậm hơn 1 giờ. Tính quãng đường AB.
    Bài 3: Một ô tô khách đi từ tỉnh A đến tỉnh B cách nhau 200km. Sau đó 30 phút một ô tô con khởi hành từ tỉnh B đến tỉnh A trên cùng con đường ấy, đi được 2 giờ thì gặp ô tô khách. Tính vận tốc của mỗi ô tô, biết rằng vận tốc ô tô cobn lớn hơn vận tốc của ô tô khách là 10km/h.
    Bài 4:Một người đi xe máy từ A đến B cách nhau 120km với vận tốc dự định trước. Sau khi đi được
    1
    3 quãng đường AB người đó tăng vận tốc thêm 10km mỗi giờ trên quãng đường còn lại. Tìm
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓