Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ CƯƠNG TOÁN 9-HK2-CHU-VĂN-AN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:41' 06-05-2020
    Dung lượng: 112.7 KB
    Số lượt tải: 1446
    Số lượt thích: 0 người
    UBND QUẬN TÂY HỒ
    TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
    HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2017 – 2018
    MÔN: TOÁN – LỚP 9
    
    
    A. Lý thuyết:
    I . Đại số:
    Phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn, cách giải.
    Hàm số . Tính chất, đồ thị hàm số.
    Phương trình bậc hai: Định nghĩa, cách giải.
    Hệ thức Vi – ét và ứng dụng.
    Giải các phương trình quy về bậc hai.
    Giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình.
    II. Hình học
    Các loại góc liên quan đến đường tròn, cung chứa góc
    Tứ giác nội tiếp, đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp.
    Độ dài đường tròn, cung tròn. Diện tích hình tròn, hình quạt tròn.
    Diện tích, thể tích các hình: Hình trụ, hình nón, hình cầu.

    B . Một số bài tập tham khảo:
    I . Đại số:
    * Dạng 1: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức
    Bài 1: Cho biểu thức với 
    Rút gọn biểu thức A
    Tính giá trị của A khi x = 9.
    Tìm giá trị của x để 
    Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.
    Tìm m để phương trình  có hai nghiệm phân biệt.
    Tính các giá trị của x để A < 1
    Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức A
    Bài 2: Cho biểu thức  với 
    Rút gọn B
    Tính giá trị của B khi 
    Tìm x để 
    Với x >1, hãy so sánh  với 
    Bài 3: Cho biểu thức với 
    Rút gọn biểu thức C
    Tính giá trị của C, biết 
    Tính giá trị của x để C đạt giá trị lớn nhất
    So sánh  với 1

    * Dạng 2: Giải phương trình bậc hai. Hệ thức Vi – ét:
    Bài 4: Cho phương trình  (1)
    a) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m;
    b) Chứng minh rằng biểu thức  trong đó  là hai nghiệm của phương trình (1) không phụ thuộc vào giá trị m.
    c) Với m = 2. Không giải phương trình, tính giá trị biểu thức sau:
    
    d) Tìm các giá trị m để phương trình (1) có hai nghiệm cùng dấu? Có hai nghiệm trái dấu? Nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm dương? Có hai nghiệm đối nhau? Có hai nghiệm dương?
    e) Tìm các giá trị m để phương trình có hai nghiệm  mà .
    f) Tìm các giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm  mà .
    Bài 5: Cho phương trình:  (1)
    a) Giải phương trình với m = -3
    b) Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m.
    c) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có tích hai nghiệm bằng 5, từ đó hãy tính tổng hai nghiệm phương trình.
    d) Tìm một hệ thức liên hệ giữ hai nghiệm không phụ thuộc vào m.
    e) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm  thỏa mãn hệ thức 
    Bài 6: Cho phương trình  (1) có hai nghiệm . Hãy lập phương trình bậc hai ẩn y sao cho hai nghiệm của nó:
    a) Là số đổi của các nghiệm của phương trình (1)
    b) Là nghịch đảo của các nghiệm của phương trình (1)
    * Dạng 3: Hàm số và đồ thị:
    Bài 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): y = 3x -2và parabol (P): y = x2

    Tìm tọa độ giao điểm A, B của (d) và (P).
    Tính chu vi và diện tích tam giác AOB.
    Bài 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): y = -2x – 2 và điểm A(-2;2)
    a) Chứng minh đường thẳng (d) đi qua A.
    b) Tìm giá trị của a để parabol (P): y = ax2 đi qua điểm A.
    c) Viết phương trình đường thẳng (d’) đi qua A và vuông góc với (d).
    Bài 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P):  và đường thẳng (d): . Tính các giá trị của m, n biết đường thẳng (d) thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
    a) Song song với đường thẳng d = x và tiếp xúc với parabol (P);
    b) Đi qua điểm A(1,5; -1) và tiếp xúc với parabol (P). Tìm tọa độ tiếp điểm của (P) và
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓