Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề cương ôn tập HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ thị Loan
    Ngày gửi: 23h:18' 08-05-2024
    Dung lượng: 762.6 KB
    Số lượt tải: 898
    Số lượt thích: 0 người
    NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KỲ II LỚP 6
    A. PHẦN SỐ HỌC
    DẠNG 1 : THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
    Bài 1: Tính
    a)

    b)

    e)
    f)
    Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau :

    c)

    d)

    g)

    h)

    a)

    b)

    c)

    d)

    e)

    f)

    g)

    h)

    i)

    j)
    Bài 3: Tính nhanh
    a)

    b)

    c)

    d)

    e)

    f)

    g)
    h)
    i)
    Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức sau ( thực hiện nhanh nếu có thể):

    DẠNG 2 : TÌM X
    Bài 1: Tìm , biết
    a)
    e)

    b)

    c)

    d)

    f)

    g)

    h)

    i)
    m)
    Bài 2 : Tìm , biếtc
    a)

    j)

    k)

    l)

    n)

    o)

    p)

    b)

    của x là

    c)

    d)
    e)
    Bài 3: Tìm x ( làm tròn số đến hang phần mười), biết:
    a)
    b)
    DẠNG 3: BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHÂN SỐ
    Bài 1: Tính
    a)
    d)
    Bài 2:

    của 28
    của 25kg

    a) Tìm số a biết
    b)

    b)
    e)

    d) Tìm một số biết

    c)

    của 3,6 tấn
    của 20

    c)
    f)

    của
    của 50m

    của a bằng 3

    của quả dưa hấu nặng

    c) Tìm một số biết

    f)

    kg. Hỏi quả dưa hấu đó nặng bao nhiêu kg ?

    của số đó bằng

    .

    của số đó bằng -34.

    e) Tìm một số biết
    của số đó bằng .
    Bài 3: Tìm tỉ số giữa hai số a và b, biết:
    a)

    b)


    c)



    c)
    (giờ) ;
    (phút)
    d)
    Bài 4: Tính tỉ số phần trăm của hai số a và b, biết:
    a) 15 và 40
    c) 3 và 12
    b) 11 và 22
    d) 24 kg và 3 tạ.

    ;

    (lít)

    Bài 5: Trong thùng có 60 lít xăng. Người ta lấy ra lần thứ nhất
    số lít xăng đó. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít xăng ?

    và lần thứ hai 40%

    Bài 6: Lớp 6B có 48 học sinh. Số học sinh Giỏi bằng
    số học sinh cả lớp, số học
    sinh Trung bình bằng 25% số học sinh cả lớp, còn lại là học sinh Khá. Tính số học
    sinh khá của lớp.
    Bài 7: Khối lớp 6 của một trường THCS có 120 học sinh. Số học sinh lớp 6A chiếm
    35% số học sinh của cả khối. Số học sinh lớp 6C chiếm
    lại là học sinh lớp 6B. Tính số học sinh lớp 6B.

    số học sinh của khối, còn

    5
    Bài 8: Một trường học có 1200 học sinh . Số học sinh trung bình chiếm 8 tổng số ;
    1
    số học sinh khá chiếm 3 tổng số , còn lại là học sinh giỏi . Tính số học sinh giỏi của

    trường .
    Bài 9: Một lớp có 40 học sinh xếp loại học lực gồm ba loại: Giỏi, Khá, Trung bình và
    khong có loại Yếu. Số học sinh Giỏi chiếm

    số học sinh cả lớp. Số học sinh trung

    bình bằng số học sinh còn lại.
    a) Tính số học sinh mỗi loại.
    b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh Khá so với cả lớp.
    Bài 10 : Một người mang đi bán một số trứng. Sau khi bán số trứng thì còn lại 21
    quả . Tính số trứng mang đi bán.
    Bài 11: Bài kiểm tra Toán của lớp 6A sau khi chấm xong được xếp thành 3 loại: số
    bài loại Giỏi chiếm tổng số bài, số bài loại khá bằng
    tổng số bài. Số bài loại
    trung bình chiếm 9 bài.
    a) Tính tổng số bài kiểm tra của lớp 6A ?
    b) Tính tỉ số phần trăm của số bài loại giỏi so với tổng số bài của lớp ?
    Bài 12: Nam đọc một cuốn sách trong ba ngày. Ngày thứ nhất đọc

    cuốn sách, ngày

    thứ hai đọc cuốn sách, ngày cuối cùng đọc nốt 35 trang còn lại. Hỏi quyển sách
    này dày bao nhiêu trang ?
    Bài 13: Một cửa hàng bán một số mét vải trong ba ngày. Ngày thứ nhất bán
    vải. ngày thứ 2 bán
    vải cửa hàng đã bán.

    số mét

    số mét vải còn lại. Ngày thứ 3 bán nốt 40m vải. Tính số mét

    B. PHẦN HÌNH HỌC
    Bài 1: Trên tia Ox vẽ ba đoạn thẳng OA, OB, OC sao cho: OA = 3cm, OB = 6 cm,
    OC = 4 cm.
    a) Vẽ hình đã cho.
    b) Tính AB?
    c) Điểm A có phải là trung điểm của OB không? Vì sao?
    d) Điểm C có phải là trung điểm của AB không? Vì sao?
    Bài 2: Cho ba điểm M, N, P không thẳng hang. Vẽ các đoạn thẳng đi qua các cặp
    điểm. Trên đoạn thẳng NP lấy các điểm A và B sao cho A nằm giữa N và B. Vẽ đoạn
    thẳng MA, MB.
    a) Có tất cả bao nhiêu góc được tạo thành?
    b) Đọc tên các góc, viết kí hiệu, xác định đỉnh và các cạnh của góc đó. ( Chú ý:
    Mỗi góc chỉ được đọc một lần).
    Bài 3: Cho các góc có số đo là:
    a) So sánh các góc.
    b) Phân loại các góc.
    Bài 4: Dùng eke để kiểm tra và cho
    biết góc nào là góc vuông, góc nhọn,
    góc tù, góc bẹt trong hình sau:

    A

    B

    E
    D

    C

    Bài 5: Trên tia Oy vẽ ba đoạn thẳng OA, OB, OC sao cho: OA = 2cm, OB = 4 cm,
    OC = 3 cm.
    a) Vẽ hình đã cho.
    b) Tính AB?
    c) Điểm A có phải là trung điểm của OB không? Vì sao?
    PHẦN SÁC XUẤT – THỐNG KÊ

    Bài 1. Hãy đọc dữ liệu thống kê từ biểu đồ tranh dới đây và ghi vào bảng thống kê

    tương ứng:
    (

    =1Học sinh)

    a) Ngày thứ 2 lớp 6A có bao nhiêu điểm 10 ?
    b) Trong tuần ngày nào lớp có số điểm 10 nhiều nhất ?
    c) Có ngày nào lớp không có học sinh điểm 10 không?
    d) Tổng số điểm 10 lớp đạt được trong tuần là bao nhiêu?
    Bài 2. Biểu đồ cột dưới đây cho biết thông tin về các loại trái cây yêu thích của các
    bạn học sinh lơp 6A.

    Em hãy cho biết:
    a) Có bao nhiêu bạn thích ăn Cam?
    b) Có bao nhiêu bạn thích ăn Ổi?
    c) Loại trái cây nào đa số được các bạn chọn?
    d) Em hãy đọc và ghi dữ liệu đọc được vào bảng thống kê tương ứng.

    Bài 3. Cho biểu đồ cột kép sau. Em hãy cho biết:

    a) So sánh số học sinh giỏi của hai lớp?
    b) So sánh số học sinh yếu của hai lớp?
    c) Lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
    d) Lớp 6B có bao nhiêu học sinh?
    Bài 4. Trong hộp có một số bi xanh và một số bi đỏ và 1 số bi vàng. Bạn Nam lấy
    ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp, xem màu rồi trả lại. Lặp lại hoạt động trên 60 lần, ta
    được kết quả như sau:
    Loại viên
    bi

    Màu xanh

    Màu đỏ

    Màu vàng

    Số lần

    27

    12

    21

    a) Liệt kê tất cả các kết quả có thể.
    b) Sự kiện “Nam lấy được viên bi xanh” có luôn xảy ra không?
    c) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện lấy được viên bi màu xanh.
    d) Em hãy dự đoán xem trong hộp loại bi nào nhiều hơn.
    Bài 5. Khi gieo 2 con xúc xắc cân đối và quan sát số chấm xuất hện trên mỗi con xúc
    xắc. Hãy đánh giá xem mỗi sự kiện sau là chắc chắn, hay có thể xảy ra.
    a) Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 1.
    b) Tích số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 1.
    c) Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 1.
    d) Hai mặt xất hiện cùng số chấm.
    Bài 6.
    a) Nếu gieo một xúc xắc 15 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt 1 chấm thì xác xuất
    thực nghiệm xuất hiện mặt 1 chấm là bao nhiêu phần trăm?

    b) Nếu gieo một xúc xắc 20 lần liên tiếp, có 15 lần xuất hiện mặt có số chấm là một
    số nguyên tố và hợp số thì xác xuất thực nghiệm xuất hiện mặt 1 chấm là bao nhiêu
    phần trăm?
    Bài 7. Trong hộp có 10 quả bóng được đánh số từ 0 đến 9. Lấy ra từ hộp 2 quả bóng.
    Trong các sự kiện sau, sự kiện nào chắc chắn xảy ra, sự kiện nào không thể xảy ra, sự
    kiện nào có thể xảy ra?
    a) Tổng các số ghi trên 2 quả bóng bằng 1.
    b) Tích các số ghi trên hai quả bóng bằng 1.
    c) Tích các số ghi trên hai quả bóng bằng 0.
    d) Tổng các số ghi trên 2 quả bóng lớn hơn 0.
    e) Phải lấy ra ít nhất bao nhiêu quả bóng để tổng các số trên các quả bóng chắc chắn
    lớn hơn 5
    Bài 8. Trong hộp có 20 viên bi gồn 10 viên bi xanh, 6 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng.
    Lấy ngẫu nhiên 1 viên bi. Tính xác xuất thực nghiệm lấy được viên bi:
    a) Màu xanh
    b) Màu đỏ
    c) Màu vàng

    PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Phân số nào bằng phân số
    A.

    B.

    C.

    D.

    C.

    D.

    Câu 3: Tính
    bằng:
    A.
    B.
    C.
    Câu 4: Tập hợp các số nguyên là ước của 2 là :

    D.

    Câu 2: Phân số nào sau đây bằng phân số
    A.

    A.
    Câu 5: Hỗn số

    B.

    B.

    C.

    D.

    viết dưới dạng phân số là :

    A.
    B.
    C.
    Câu 6:
    của 60 là:
    A.
    B.
    C.
    Câu 7: Trong các phân số sau, phân số nào tối giản

    D.
    D.

    A.
    Câu 8: Số đôi của
    A.
    Câu 9: của 60 là :
    A. 50

    B.

    C.

    D.

    B.

    C.

    D.

    B. 30

    C. 40

    D. 45

    C.

    D.

    C.

    D.

    C.

    D.

    là:

    Câu 10: Số nghịch đảo của
    A.

    là :

    B.

    Câu 11: Thương của phép chia
    B.
    A.
    Câu 12: Tổng của hai phân số
    A.

    B.

    là:



    là :

    Câu 13: của a bằng 4. Giá trị của a bằng :
    A. 10
    B. 12
    C. 14
    Câu 14: Trong các phân số
    A.

    B.

    Câu 15: Kết quả của phép tính

    D. 16

    , phân số lớn nhất là:
    C.
    là:
    C.

    D.

    D. 1

    A.
    B.
    Câu 16: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
    A. Góc lớn hơn góc vuông là góc tù.
    B. Góc nhỏ hơn góc bẹt là góc tù
    C. Góc lớn hơn góc nhọn là góc tù
    D. Góc vuông là góc có số đo bằng

    Câu 17: Số đo của góc bẹt là:
    A.
    B.

    C.

    D.

    Câu 18: Từ bảng điều tra về các loại kem yêu thích của 30 khách hàng ở tiệm của
    Mai dưới đây, em cho biết Mai đang điều tra vấn đề gì?

    A. Các loại kem yêu thích của 30 khách hàng.
    B. Số lượng kem bán mỗi ngày.
    C. Loại kem khách hàng thích nhất trong tiệm của nhà Mai.
    D. Số lượng nguyên vật liệu đặt trong ngày.
    Câu 19: Trên bảng loại kem được yêu thích có bao nhiêu dữ liệu:
    A. 2
    B. 5.
    C. 10.
    Câu 20: Có bao nhiêu người thích kem sầu riêng?
    A. 11.
    B. 10.
    C. 9.

    D. 12.
    D. 8.

    Biểu đồ tranh dưới đây thể hiện số máy cày của 4 xã.

    (

    =10;

    =5)

    Câu 21: Hãy cho biết trong 4 xã trên xã nào có số máy cày nhiều nhất và bao nhiêu
    chiếc?
    A. Xã B,
    chiếc.
    B. Xã A,
    chiếc.
    C. Xã A,
    chiếc.
    D. Xã D, chiếc.
    Câu 22: Xã nhiều nhất hơn xã ít nhất bao nhiêu chiếc máy cày?
    A.
    B.
    C.
    D. .
    Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 của một trường THCS

    Câu 23 : Hãy cho biết khối 6 có bao nhiêu học sinh giỏi?
    A.
    B.
    C.
    Câu 24: Tổng số học sinh khối 6 là bao nhiêu?
    A.
    B.
    .
    C.
    Biểu đồ cột kép xếp loại học lực hai lớp 6A và 6B

    D.
    .

    D.

    .
    .

    Câu 25:
    Hãy cho biết số học sinh giỏi lớp nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu bạn
    A. Lớp 6A nhiều hơn 1 bạn.
    B. Lớp 6B nhiều hơn 1 bạn.
    C. Hai lớp bằng nhau.

    D. Lớp 6 A nhiều hơn 3 bạn.

    Câu 26: Tung đồng xu 1 lần có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện
    của đồng xu?
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4
    Câu 27: Trong hộp có bốn viên bi, trong đó có một viên bi màu vàng, một viên bi
    màu trắng, một viên bi màu đỏ và một viên bi màu tím. Lấy ngẫu nhiên một viên bi
    trong hộp. Hỏi có bao nhiêu kết quả xảy ra đối với màu của viên bi được lấy ra?
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4
    Câu 28: Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện một đồng sấp, một đồng ngửa khi tung
    hai đồng xu cân đối

    lần ta được kết quả dưới đây:

    Sự kiện

    Hai đồng sấp

    Một đồng sấp, một đồng ngửa

    Hai đồng ngửa

    Số lần

    6

    12

    4

    A.
    B.
    MỘT SỐ DẠNG TOÁN KHÁC

    C.

    D.

    Bài 1: Rút gọn biểu thức: A =
    Bài 2: So sánh:
    Bài 3: Cho A =

    A=
    ;B=

    và B =
    . Trong hai số A và B, số nào lớn hơn?

    Bài 4: Cho B =

    . Hãy chứng tỏ rằng B > 1.

    Bài 5: Cho S =

    . Hãy chứng tỏ rằng S < 1

    Bài 6: Chứng tỏ rằng : B =

    .

    Bài 7: Tìm giá trị nguyên của n để phân số A =
    Bài 8: Chứng minh phân số
    Bài 9: Tìm n ∈ N để
    Bài 10: Tìm số nguyên x, y biết:

    tối giản.
    là số tự nhiên.

    có giá trị nguyên
     
    Gửi ý kiến