Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ CƯƠNG GIỮA HK2 ANH 8 LÊ LỢI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:48' 26-04-2020
Dung lượng: 14.6 KB
Số lượt tải: 443
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:48' 26-04-2020
Dung lượng: 14.6 KB
Số lượt tải: 443
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS & THPT LÊ LỢI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2-NĂM HỌC: 2015-2016
MÔN: ANH 8
I/ Vocabulary: review from Unit 8 to Unit 10.
II/ Grammar:
1/ The present simple tense:
* Với động từ Tobe: S + am/ are/ is + O
* Với động từ thường: (+) S + Vs/ es + O.
(-) S + do/ does + not + Vinf + O.
(?) Do/ does + S + Vinf + O?
2/ The past simple tense:
* Với động từ Tobe: S + was/were + O.
* Với động từ thường:
(+) S + V2/ed+ O.
(-) S + did + not + V(inf) + O.
(?) Did+ S + V(inf) + O.
3/ The future simple tense:
(+) S + will + V(inf) + O.
(-) S + will + not + V(inf) + O.
(?) Will + S + V(inf) + O?
4/ The present perfect tense (thì hiện tại hoàn thành )
(+) S+ have/ has +p.p (V-ed /V 3 ) +O….
(-) S + haven’t/hasn’t + V3/V-ed + O….
(?) Have/Has + S + V3/V-ed + O …?
5/ Phân biệt “since”/ “for” trong thì Hiện Tại Hoàn Thành.
6/ PASSIVE VOICE (Câu bị động ) :
Dạng bị động của các thì : hiện tại đơn, quá khứ đơn, tương lai đơn.
Cách chuyển từ chủ động sang bị động :
7/ Wh-Question
8/ Cụm từ chỉ mục đích: , …..to V1/ in order to V1/ so as to V
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2-NĂM HỌC: 2015-2016
MÔN: ANH 8
I/ Vocabulary: review from Unit 8 to Unit 10.
II/ Grammar:
1/ The present simple tense:
* Với động từ Tobe: S + am/ are/ is + O
* Với động từ thường: (+) S + Vs/ es + O.
(-) S + do/ does + not + Vinf + O.
(?) Do/ does + S + Vinf + O?
2/ The past simple tense:
* Với động từ Tobe: S + was/were + O.
* Với động từ thường:
(+) S + V2/ed+ O.
(-) S + did + not + V(inf) + O.
(?) Did+ S + V(inf) + O.
3/ The future simple tense:
(+) S + will + V(inf) + O.
(-) S + will + not + V(inf) + O.
(?) Will + S + V(inf) + O?
4/ The present perfect tense (thì hiện tại hoàn thành )
(+) S+ have/ has +p.p (V-ed /V 3 ) +O….
(-) S + haven’t/hasn’t + V3/V-ed + O….
(?) Have/Has + S + V3/V-ed + O …?
5/ Phân biệt “since”/ “for” trong thì Hiện Tại Hoàn Thành.
6/ PASSIVE VOICE (Câu bị động ) :
Dạng bị động của các thì : hiện tại đơn, quá khứ đơn, tương lai đơn.
Cách chuyển từ chủ động sang bị động :
7/ Wh-Question
8/ Cụm từ chỉ mục đích: , …..to V1/ in order to V1/ so as to V
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất