Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề ấm thượng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THCS Ấm thượng
    Người gửi: Trần Nhâm Tỵ (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:28' 19-11-2014
    Dung lượng: 172.5 KB
    Số lượt tải: 83
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD-ĐT HẠ HÒA ĐỀ THI SINH 9
    : 2014 – 2015
    Môn thi: Hoá Học
    Thời gian: 150 phút ( Không kể thời gian giao đề)

    PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM.(10 điểm) Chọn đáp án đúng.
    Câu 1: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:
    A. MgCl2 và K2SO3 B. FeCl2 và AgNO3
    C. ZnSO4 và MgCl2 D. Na2CO3 và BaCl2
    Câu 2.Dùng CaO có thể làm khô khí nào trong 4 khí sau:
    A. Khí CO2. B. Khí O2 C. Khí H2S D. Khí SO2
    Câu 3. Kim loại mạnh nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn, không tính nguyên tố phóng xạ là:
    A. Na. B. K. C. Li. D. Cs.
    Câu 4.Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với công thức C3H8O.
    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
    Câu 5. Trong 4 thí nghiệm sau, trường hợp nào sảy ra sự ăn mòn nhanh nhất.
    A. Cho đinh sắt vào một ống nghiệm khô nút kín.
    B.Ngâm đinh sắt trong nước có hòa tan oxi trong không khí.
    C..Ngâm đinh sắt trong một dung dịch muối ăn có tiếp xúc với không khí.
    D.Ngâm đinh sắt trong nước nguyên chất, không tiếp xúc với không khí.
    Câu 6. Cho 40ml dung dịch NaOH 1M và 60 ml dung dịch KOH 0,5M. Nồng độ mol mỗi chất trong dịch lần lượt là:
    A. 0,2M và 0,3M B. 0,3M và 0,4M C. 0,4M và 0,1M D. 0,4M và 0.3M
    Câu 7 . Nhận biết các dung dịch muối Fe2(SO4)3 , FeSO4 và FeCl3 ta có thể dùng cách nào trong các cách sau đây:
    A. Dùng dung dịch BaCl2 B. Dùng dung dịch BaCl2 và dung dịch NaOH.
    C. Dùng dung dịch AgNO3 D. Dùng dung dịch NaOH
    Câu 8 . Hoà tan hoàn toàn 6,75g một kim loại M chưa rõ hoá trị vào dung dịch a xít thì cần 500ml dung dịch HCl 1,5M.. M là kim loại nào sau đây(Biết hoá trị của kim loại trong khoảng từ I đến III)
    A. Fe B. Al C. Ca D. Mg
    Câu 9. Một kim loại M tạo với ô xi hai ô xít . Cho khí hiđrô qua 3g mỗi ô xít đun nóng thu được lượng nước lần lượt là: 0,679g và 0,377g. M là kim loại nào sau đây:
    A.Fe B. Cu C. Cr D. Pb
    Câu 10.Có 4 ống nghiệm không nhãn đựng các dung dịch FeSO4, Fe2(SO4)3, CuCl2, Al2(SO4)3 em cho kim loại nào sau đây để phân biệt các chất trên?
    A. Đồng. B. Kẽm. C. Natri. D. Nhôm.
    Câu 11. Để hòa tan 2,4g sắt oxit cần dùng vừa đủ 4,41g H2SO4.. oxit đó là:
    A. Fe3O4. B. FeO. C. Fe2O3. D. Fe4O3
    Câu 12:Để phân biệt 2 ống nghiệm, một ống đựng dung dịch NaOH, một ống đựng dung dịch Ca(OH)2, người ta có thể dùng hóa chất là: A. Quỳ tím.                                                     B. Quỳ tím ẩm. C. Dung dịch NaOH.                                      D. Khí CO2.
    Câu13: Để biến đổi sắt (II) oxit thành sắt (III) hiđroxit có thể dùng lần lượt hoá chất là A. HCl ; NaOH, không khí ẩm.                      B. NaOH ; HCl; không khí khô. C. NaOH ; nước; không khí ẩm.                     D. Nước ; NaOH; không khí khô.
    Câu 14. Phản ứng nào sau đây tao sản phẩm rắn ở nhiệt độ phòng200c, 1atm?
    A. S + H2. B. F2 + H2. C. O2+ S D. Si + O2
    Câu 15. Độ tan của phân đam 2 lá NH4NO3 ở 200c là 192 g. Ở nhiệt độ này dung dịch bão hòa NH4NO3 có nồng độ phần trăm là:
    A. 60%. B. 34%. C. 65,75%. D. 70%.
    Câu 16. Khi đốt cháy hoàn toàn 20g hiđro thu được 180g hơi nước. Nếu phân hủy hoàn toàn 20g nước 4,44g hiđro. Những số liệu trên có phù hợp với định luật bảo toàn khối lượng không?
    A. Có, cả hai trường hợp đều phù hợp.
    B. Không
     
    Gửi ý kiến