Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đại số 9. Chương I. §1. Căn bậc hai

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thị Minh Hải
    Ngày gửi: 11h:00' 14-11-2023
    Dung lượng: 429.1 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Đại số 9
    Năm học: 2023 - 2024

    Đại số 9
    Chương I: Căn bậc hai. Căn bậc ba
    Chương II: Hàm số bậc nhất
    Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
    Chương IV: hàm số y = ax2 (a  0). Phương
    trình bậc hai một ẩn

    CHƯƠNG I. CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA

    Căn
    bậc hai

    Căn thức
    bậc hai và
    hằng đẳng
    thức2
    A =A

    Liên hệ giữa
    phép nhân,
    phép chia
    với phép
    khai phương

    Biến đổi
    đơn giản
    biểu thức
    chứa căn
    thức bậc
    hai

    Căn bậc
    ba

    §1. CĂN BẬC HAI

    1. Căn bậc hai số học
    *Căn bậc hai
    - Căn bậc hai của một số a không âm

    (alàsố
    0) x sao cho x2 = a.

    - Với số a dương (a > 0 ) có đúng hai căn bậc hai là hai số
    đối nhau là a và  a
    - Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết 0 0
    ?1

    Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
    a) 9

    4
    b)
    9

    c) 0,25

    d) 2

    * Định nghĩa căn bậc hai số học

    Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học
    của a.
    Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
    Ví dụ: Căn bậc hai số học của 16 là 16 4
    Căn bậc hai số học của 5 là 5

    ?3. Tìm các căn bậc hai số học của mỗi số sau:
    a) 49
    b) 64
    c) 81
    d)1,21

    Chú ý: Với a 0, ta có:
    Nếu x  a thì x 0 và x2 = a ;
    Nếu x  0 và x2 = a thì x  a .

     x 0,
    x a   2
     x a.

    ?3. Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
    a) 64
    b) 81
    c) 1,21
    Giải
    a) Các căn bậc hai của 64 là 8 và –8
    b) Các căn bậc hai của 81 là 9 và –9
    c) Các căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và –1,1

    2. So sánh các căn bậc hai số học
    *Định lí: Với hai số a và b không âm, ta có

    a b 

    Ví dụ 2: So sánh
    a) 1 và 2
    b) 2 và 5

    a b

    a) Ta có: 1  1
    Vì 1 < 2 nên 1  2
    Vậy 1 < 2
    b) Ta có: 2  4
    Vì 4 < 5 nên
    Vậy 2 <

    5

    4 5

    ?4. So sánh
    a) 4 và 15

    b) 11 và 3

    Ví dụ 3: Tìm số x không âm, biết:
    a) x  2 ;
    b) x  1
    Giải
    a) Ta có: x  2  x  4 (vì 4 2)
    Vì x ≥ 0, x  4 nên x > 4.
    b) Ta có: x  1  x  1 (vì 1 1 )
    Vì x ≥ 0,

    x  1  x 1

    Vậy 0  x <1

    ?5. Tìm số x không âm, biết:
    a) x  1
    b) x  3

    BÀI TẬP

    Bài 1 (trang 6/SGK)
    Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai
    của chúng.

    a) 121

    b) 144

    c) 169

    d) 225

    e) 256

    f) 324

    g) 361

    h) 400

    Bài 2 (sgk trang 6). So sánh
    a) 2 và 3

    b) 6 và 41

    c) 7 và 47

    Hướng dẫn học ở nhà

    - Học bài và xem lại các bài tập đã giải
    - Làm các bài tập: Bài 1,2,4 SGK
     
    Gửi ý kiến