Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
dai so 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tăng Thị Mỹ Diệu
Ngày gửi: 19h:28' 08-10-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 356
Nguồn:
Người gửi: Tăng Thị Mỹ Diệu
Ngày gửi: 19h:28' 08-10-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 356
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
Tính thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5,5 cm
Giải
Thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5,5 cm là:
V = 5,5*5,5*5,5 = 166,375 cm3
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
Bài 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
( 2 tiết)
1. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x.
Quy ước:
Ví dụ: Tính
a) (-0,5)3
b)
Giải
2
1
1
0,5
4
2
(37,57) 0 1
2
(3,57)1 3,57
2. TÍCH VÀ THƯƠNG CỦA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
xm .xn = xm+n
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ
của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia.
xm:xn = xm-n ( x 0; m n)
Đáp án
a )( 2) 2 .( 2) 3 ( 2)5 32
b)( 0, 25)7 : ( 0, 25)5 ( 0, 25) 2 0, 0625
3
c)
4
4
3
7
2187
3 3
.
4 4 16384
3. LŨY THỪA CỦA LŨY THỪA
Khi lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
x
m n
x m. n
VẬN DỤNG
VÒNG QUAY MAY MẮN
lượt
Mất
m
ắn
1
2
M
ay
1
2
3
4
5
6
6
5
Phần thưởn
g
3 4
Luật chơi:
- Người chơi click chuột trái vào mũi
tên lần 1 làm quay vòng quay , click
chuột trái lần 2 để dừng vòng quay.
- Mỗi số trên vòng quay ứng với một
câu hỏi, thời gian trả lời mỗi câu hỏi
tối đa 30 giây. Nếu người chơi trả lời
đúng kết quả câu hỏi sẽ được 8 điểm
nếu trả lời sai hoặc không trả lời được
người chơi sẽ bị mất lượt chơi.
- Bạn nào trả lời đúng câu hỏi mà
người chơi không trả lời được bạn đó
sẽ được điểm của người chơi.
- Người chơi sẽ được 9 điểm nếu quay
vào ô may mắn và nhận được một phần
quà nếu quay vào ô phần thưởng đồng
thời kết thúc lượt chơi của mình.
VÒNG QUAY MAY MẮN
5
6
5
Phần thưởn
g
m
ắn
4
2
M
ay
3
1
6
ợt
2
lư
Mất
1
3
4
0
Câu hỏi 1: Tính 3 ; 1
4 2
ĐA
0
3
1
4
3
3
1
1
1
3
2
8
2
3
BẮT
HẾT01
30ĐẦU
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
GIỜ
4
3
3
Câu hỏi 2: Tìm x, biết: .x
4
4
ĐA:
ĐA
4
3
3
4 .x 4
7
7
3 3
x :
4 4
3
x
4
27
x
64
7 4
4
3
33
3
3
4
4
7
BẮT
HẾT01
30ĐẦU
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
GIỜ
1
4
Câu hỏi 3: Tính
25
1
ĐA
ĐA: 4 4
25
4
4
1
1
1
4
2
16
2
25
,
1
2
4
BẮT
HẾT01
30ĐẦU
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
GIỜ
2
1
1
Câu hỏi 4: Tìm x, biết x :
2
2
ĐA
2
1
1
x :
2
2
1
1 1
x .
2 2
1 2
1
x
2
1
x
8
2
3
( 1)3
1
3
2
2
BẮT
HẾT01
30ĐẦU
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
GIỜ
BẮT
HẾT01
30ĐẦU
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
GIỜ
Câu hỏi 5: Điền số thích hợp điền vào ô vuông:
2 3
a ) 0,1 ( 0,1)
3
4
b)3 .3 3
ĐA
2 3
0,1 ( 0,1) 2.3 ( 0,1) 6
3 4
3 4
7
3 .3 3 3
Câu hỏi 6: Tính: a)(2.5)
2
b)(0, 2)3 .53
ĐA:
ĐA
a )(2.5) 2 102 100
b)(0, 2)3 .53 0, 008.125 1
BẮT
HẾT01
30ĐẦU
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
GIỜ
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 34: (SGK/22)
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Câu
Đ S
a) -5 . -5 = -5
2
3
6
b) 0,75 : 0,75 = 0,75
3
2
c) 0,2 : 0,2 = 0,
2
0,2
10
5
2
2 4
6
1
1
d) =
7
7
3
503 503 50
e)
= 3 = = 103 = 1000
125 5
5
10-8
810 8
f) 8 =
4
4
= 22
Sửa sai
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 34: (SGK/22)
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Câu
Đ S
x
a) -5 . -5 = -5
2
3
6
b) 0,75 : 0,75 = 0,75
3
2
5
10-8
8
8
f) 8 =
4
4
= 22
2+3
5
2 4
6
1
1
d) =
7
7
10
3
10
2 4
3
2
= -5
5
x 0,0,22 : 0,2 = 0,2 = 0,2
x 1 = 1 = 1
2
503 503 50
e)
= 3 = = 103 = 1000
125 5
5
-5 . -5 = -5
x
c) 0,2 : 0,2 = 0,
2
0,2
10
Sửa sai
7
10 - 5
2.4
7
5
88
7
x
x
2
8
2 30
30 - 16
14
=
=
=
2
=
2
48 22 8 216
10
3 10
HOẠTLUYÖN
ĐỘNG VẬN
TËP DỤNG
Bài 37: (SGK/22)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
2
Bài giải:
3
2+3
4 .4
4
a) 10 = 10
2
2
4 .4
a) 10
2
2
=
2 5
210
2
3
(0, 6)5
b)
6
(0,2)
10
2
= 10 = 1
2
(0, 6)5 ( 0, 2.3)5 ( 0, 2)5 .35
b)
6
6
51
(0,2)
( 0, 2)
(0, 2)
(0, 2)5 .35
35 243
1215
5
(0, 2) .(0, 2) 0, 2 0, 2
TÌM TÒI, MỞ RỘNG
Bài 35: (SGK/22)
m
n
Ta thừa nhận tính chất sau: Với a 0,a ±1, nếu a = a thì m = n
Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
m
1
1
a) = ;
2
32
Hướng dẫn
a)
?
1 1
32 2
n
343 7
b)
= .
125 5
b)
?
343 7
=
125 5
TÌM TÒI, MỞ RỘNG
-Ôn tập các quy tắc và công thức về lũy thừa
(đã học ở tiết 6; 7).
-Làm bài tập còn lại trong SGK/22.
-Làm bài tập phần luyện tập.
-Đọc trước phần đọc thêm: 'Lũy thừa với số mũ
nguyên âm'
- Tiết sau luyện tập.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
02
01
Ôn lại kiến thức
đã học
03
Hoàn thành các bài
tập 1, 2, 4SGK
Xem trước bài quy
tắc dấu ngoặc và
quy tắc chuyển vế
HẸN GẶP LẠI CÁC EM
TRONG TIẾT HỌC SAU!
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
Tính thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5,5 cm
Giải
Thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5,5 cm là:
V = 5,5*5,5*5,5 = 166,375 cm3
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
Bài 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
( 2 tiết)
1. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x.
Quy ước:
Ví dụ: Tính
a) (-0,5)3
b)
Giải
2
1
1
0,5
4
2
(37,57) 0 1
2
(3,57)1 3,57
2. TÍCH VÀ THƯƠNG CỦA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
xm .xn = xm+n
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ
của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia.
xm:xn = xm-n ( x 0; m n)
Đáp án
a )( 2) 2 .( 2) 3 ( 2)5 32
b)( 0, 25)7 : ( 0, 25)5 ( 0, 25) 2 0, 0625
3
c)
4
4
3
7
2187
3 3
.
4 4 16384
3. LŨY THỪA CỦA LŨY THỪA
Khi lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
x
m n
x m. n
VẬN DỤNG
VÒNG QUAY MAY MẮN
lượt
Mất
m
ắn
1
2
M
ay
1
2
3
4
5
6
6
5
Phần thưởn
g
3 4
Luật chơi:
- Người chơi click chuột trái vào mũi
tên lần 1 làm quay vòng quay , click
chuột trái lần 2 để dừng vòng quay.
- Mỗi số trên vòng quay ứng với một
câu hỏi, thời gian trả lời mỗi câu hỏi
tối đa 30 giây. Nếu người chơi trả lời
đúng kết quả câu hỏi sẽ được 8 điểm
nếu trả lời sai hoặc không trả lời được
người chơi sẽ bị mất lượt chơi.
- Bạn nào trả lời đúng câu hỏi mà
người chơi không trả lời được bạn đó
sẽ được điểm của người chơi.
- Người chơi sẽ được 9 điểm nếu quay
vào ô may mắn và nhận được một phần
quà nếu quay vào ô phần thưởng đồng
thời kết thúc lượt chơi của mình.
VÒNG QUAY MAY MẮN
5
6
5
Phần thưởn
g
m
ắn
4
2
M
ay
3
1
6
ợt
2
lư
Mất
1
3
4
0
Câu hỏi 1: Tính 3 ; 1
4 2
ĐA
0
3
1
4
3
3
1
1
1
3
2
8
2
3
BẮT
HẾT01
30ĐẦU
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
GIỜ
4
3
3
Câu hỏi 2: Tìm x, biết: .x
4
4
ĐA:
ĐA
4
3
3
4 .x 4
7
7
3 3
x :
4 4
3
x
4
27
x
64
7 4
4
3
33
3
3
4
4
7
BẮT
HẾT01
30ĐẦU
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
GIỜ
1
4
Câu hỏi 3: Tính
25
1
ĐA
ĐA: 4 4
25
4
4
1
1
1
4
2
16
2
25
,
1
2
4
BẮT
HẾT01
30ĐẦU
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
GIỜ
2
1
1
Câu hỏi 4: Tìm x, biết x :
2
2
ĐA
2
1
1
x :
2
2
1
1 1
x .
2 2
1 2
1
x
2
1
x
8
2
3
( 1)3
1
3
2
2
BẮT
HẾT01
30ĐẦU
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
GIỜ
BẮT
HẾT01
30ĐẦU
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
GIỜ
Câu hỏi 5: Điền số thích hợp điền vào ô vuông:
2 3
a ) 0,1 ( 0,1)
3
4
b)3 .3 3
ĐA
2 3
0,1 ( 0,1) 2.3 ( 0,1) 6
3 4
3 4
7
3 .3 3 3
Câu hỏi 6: Tính: a)(2.5)
2
b)(0, 2)3 .53
ĐA:
ĐA
a )(2.5) 2 102 100
b)(0, 2)3 .53 0, 008.125 1
BẮT
HẾT01
30ĐẦU
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
GIỜ
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 34: (SGK/22)
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Câu
Đ S
a) -5 . -5 = -5
2
3
6
b) 0,75 : 0,75 = 0,75
3
2
c) 0,2 : 0,2 = 0,
2
0,2
10
5
2
2 4
6
1
1
d) =
7
7
3
503 503 50
e)
= 3 = = 103 = 1000
125 5
5
10-8
810 8
f) 8 =
4
4
= 22
Sửa sai
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài 34: (SGK/22)
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Câu
Đ S
x
a) -5 . -5 = -5
2
3
6
b) 0,75 : 0,75 = 0,75
3
2
5
10-8
8
8
f) 8 =
4
4
= 22
2+3
5
2 4
6
1
1
d) =
7
7
10
3
10
2 4
3
2
= -5
5
x 0,0,22 : 0,2 = 0,2 = 0,2
x 1 = 1 = 1
2
503 503 50
e)
= 3 = = 103 = 1000
125 5
5
-5 . -5 = -5
x
c) 0,2 : 0,2 = 0,
2
0,2
10
Sửa sai
7
10 - 5
2.4
7
5
88
7
x
x
2
8
2 30
30 - 16
14
=
=
=
2
=
2
48 22 8 216
10
3 10
HOẠTLUYÖN
ĐỘNG VẬN
TËP DỤNG
Bài 37: (SGK/22)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
2
Bài giải:
3
2+3
4 .4
4
a) 10 = 10
2
2
4 .4
a) 10
2
2
=
2 5
210
2
3
(0, 6)5
b)
6
(0,2)
10
2
= 10 = 1
2
(0, 6)5 ( 0, 2.3)5 ( 0, 2)5 .35
b)
6
6
51
(0,2)
( 0, 2)
(0, 2)
(0, 2)5 .35
35 243
1215
5
(0, 2) .(0, 2) 0, 2 0, 2
TÌM TÒI, MỞ RỘNG
Bài 35: (SGK/22)
m
n
Ta thừa nhận tính chất sau: Với a 0,a ±1, nếu a = a thì m = n
Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
m
1
1
a) = ;
2
32
Hướng dẫn
a)
?
1 1
32 2
n
343 7
b)
= .
125 5
b)
?
343 7
=
125 5
TÌM TÒI, MỞ RỘNG
-Ôn tập các quy tắc và công thức về lũy thừa
(đã học ở tiết 6; 7).
-Làm bài tập còn lại trong SGK/22.
-Làm bài tập phần luyện tập.
-Đọc trước phần đọc thêm: 'Lũy thừa với số mũ
nguyên âm'
- Tiết sau luyện tập.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
02
01
Ôn lại kiến thức
đã học
03
Hoàn thành các bài
tập 1, 2, 4SGK
Xem trước bài quy
tắc dấu ngoặc và
quy tắc chuyển vế
HẸN GẶP LẠI CÁC EM
TRONG TIẾT HỌC SAU!
 






Các ý kiến mới nhất