Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    dai so 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tăng Thị Mỹ Diệu
    Ngày gửi: 19h:28' 08-10-2022
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 356
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC EM
    ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!

    KHỞI ĐỘNG

    Tính thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5,5 cm
    Giải
    Thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5,5 cm là:
    V = 5,5*5,5*5,5 = 166,375 cm3

    HÌNH THÀNH
    KIẾN THỨC

    Bài 3: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
    ( 2 tiết)
    1. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
    Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x.

    Quy ước:
    Ví dụ: Tính
    a) (-0,5)3
    b)

    Giải

    2

    1
      1
     0,5   
    4
     2 
    (37,57) 0 1
    2

    (3,57)1 3,57

    2. TÍCH VÀ THƯƠNG CỦA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

    Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
    xm .xn = xm+n
    Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ
    của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia.
    xm:xn = xm-n ( x 0; m n)

    Đáp án

    a )( 2) 2 .( 2) 3 ( 2)5  32
    b)( 0, 25)7 : ( 0, 25)5 ( 0, 25) 2 0, 0625
     3
    c)  
     4

    4

    3

    7

    2187
     3  3
    .     
     4   4  16384

    3. LŨY THỪA CỦA LŨY THỪA

    Khi lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ

    x



    m n

     x m. n

    VẬN DỤNG

    VÒNG QUAY MAY MẮN
    lượt
    Mất

    m
    ắn

    1
    2

    M
    ay

    1
    2
    3
    4
    5
    6

    6

    5

    Phần thưởn
    g

    3 4

    Luật chơi:

    - Người chơi click chuột trái vào mũi
    tên lần 1 làm quay vòng quay , click
    chuột trái lần 2 để dừng vòng quay.
    - Mỗi số trên vòng quay ứng với một
    câu hỏi, thời gian trả lời mỗi câu hỏi
    tối đa 30 giây. Nếu người chơi trả lời
    đúng kết quả câu hỏi sẽ được 8 điểm
    nếu trả lời sai hoặc không trả lời được
    người chơi sẽ bị mất lượt chơi.
    - Bạn nào trả lời đúng câu hỏi mà
    người chơi không trả lời được bạn đó
    sẽ được điểm của người chơi.
    - Người chơi sẽ được 9 điểm nếu quay
    vào ô may mắn và nhận được một phần
    quà nếu quay vào ô phần thưởng đồng
    thời kết thúc lượt chơi của mình.

    VÒNG QUAY MAY MẮN

    5
    6

    5
    Phần thưởn
    g

    m
    ắn

    4

    2

    M
    ay

    3

    1

    6

    ợt

    2


    Mất

    1

    3

    4

    0

    Câu hỏi 1: Tính   3  ;  1 

      
     4  2
    ĐA

    0

     3
       1
     4
    3

    3

    1
    1
    1
       3
    2
    8
     2

    3

    BẮT
    HẾT01
    30ĐẦU
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    GIỜ

    4

     3
     3
    Câu hỏi 2: Tìm x, biết:   .x  
     4
     4

    ĐA:
    ĐA

    4

     3
     3
     4  .x  4 
     
     
    7

    7

     3  3
    x   :  
     4  4
     3
    x  
     4
    27
    x
    64

    7 4

    4

    3

    33
     3
       3
    4
     4

    7

    BẮT
    HẾT01
    30ĐẦU
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    GIỜ

    1

    4 

    Câu hỏi 3: Tính  

     25 
    1
    ĐA 
    ĐA:  4   4



    25
    4
    4
     1

    1
     1

      
    4
    2
    16
     2



    25 

    ,

     1
     
     2

    4

    BẮT
    HẾT01
    30ĐẦU
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    GIỜ

    2

    1
     1
    Câu hỏi 4: Tìm x, biết x :    
    2
     2

    ĐA

    2

    1
     1
    x :    
    2
     2
    1

     1  1
    x    .   
     2  2
    1 2

     1
    x   
     2
    1
    x 
    8

    2

    3

    (  1)3
     1
        3
    2
     2

    BẮT
    HẾT01
    30ĐẦU
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    GIỜ

    BẮT
    HẾT01
    30ĐẦU
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    GIỜ

    Câu hỏi 5: Điền số thích hợp điền vào ô vuông:
    2 3
    a )   0,1  ( 0,1)


    3

    4

    b)3 .3 3

    ĐA

    2 3

      0,1  ( 0,1) 2.3 ( 0,1) 6


    3 4
    3 4
    7
    3 .3 3 3

    Câu hỏi 6: Tính: a)(2.5)

    2

    b)(0, 2)3 .53

    ĐA:
    ĐA
    a )(2.5) 2 102 100
    b)(0, 2)3 .53 0, 008.125 1

    BẮT
    HẾT01
    30ĐẦU
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    GIỜ

    HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
    Bài 34: (SGK/22)

    Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)

    Câu

    Đ S

    a) -5  . -5  = -5 
    2

    3

    6

    b) 0,75  : 0,75 = 0,75 
    3

    2

    c) 0,2  : 0,2  = 0,
    2
    0,2
    10

    5

    2

    2 4

    6
     1  
     1
    d)      =   
     7
      7  

    3

    503 503  50 
    e)
    = 3 =   = 103 = 1000
    125 5
     5 
    10-8

    810  8 
    f) 8 =  
    4
     4

    = 22

    Sửa sai

    HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
    Bài 34: (SGK/22)

    Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)

    Câu

    Đ S
    x

    a) -5  . -5  = -5 
    2

    3

    6

    b) 0,75  : 0,75 = 0,75 
    3

    2

    5

    10-8

    8
     8
    f) 8 =  
    4
     4

    = 22

    2+3

    5

    2 4

    6
     1  
     1
    d)      =   
     7
      7  

    10

    3

    10

    2 4

    3

    2

    = -5 

    5

    x 0,0,22 : 0,2  = 0,2  = 0,2 
    x    1   =   1  =   1 

    2

    503 503  50 
    e)
    = 3 =   = 103 = 1000
    125 5
     5 

    -5  . -5  = -5 

    x

    c) 0,2  : 0,2  = 0,
    2
    0,2
    10

    Sửa sai

      7  

    10 - 5

    2.4

     7

    5

    88

     7

    x
    x

    2 

    8
    2 30
    30 - 16
    14
    =
    =
    =
    2
    =
    2
    48 22 8 216
    10

    3 10

    HOẠTLUYÖN
    ĐỘNG VẬN
    TËP DỤNG
    Bài 37: (SGK/22)
    Tính giá trị của các biểu thức sau:

    2

    Bài giải:

    3

    2+3

    4 .4
    4
    a) 10 = 10
    2
    2

    4 .4
    a) 10
    2

    2 

    =

    2 5

    210

    2

    3

    (0, 6)5
    b)
    6
    (0,2)

    10

    2
    = 10 = 1
    2

    (0, 6)5 ( 0, 2.3)5 ( 0, 2)5 .35
    b)


    6
    6
    51
    (0,2)
    ( 0, 2)
    (0, 2)
    (0, 2)5 .35
    35 243



    1215
    5
    (0, 2) .(0, 2) 0, 2 0, 2

    TÌM TÒI, MỞ RỘNG
    Bài 35: (SGK/22)
    m
    n
    Ta thừa nhận tính chất sau: Với a 0,a ±1, nếu a = a thì m = n

    Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
    m

    1
     1 
    a)   =   ;
     2
     32 
    Hướng dẫn
    a)

    ?

    1  1
     
    32  2 

    n

    343  7 
    b)
    =  .
    125  5 

    b)

    ?

    343  7 
    = 
    125  5 

    TÌM TÒI, MỞ RỘNG
    -Ôn tập các quy tắc và công thức về lũy thừa
    (đã học ở tiết 6; 7).
    -Làm bài tập còn lại trong SGK/22.
    -Làm bài tập phần luyện tập.
    -Đọc trước phần đọc thêm: 'Lũy thừa với số mũ
    nguyên âm'
    - Tiết sau luyện tập.

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    02
    01
    Ôn lại kiến thức
    đã học

    03
    Hoàn thành các bài
    tập 1, 2, 4SGK

    Xem trước bài quy
    tắc dấu ngoặc và
    quy tắc chuyển vế

    HẸN GẶP LẠI CÁC EM
    TRONG TIẾT HỌC SAU!
     
    Gửi ý kiến