Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Chuyên đề: Công thức nghiệm của PTB2(Huy)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quốc Huy
Ngày gửi: 16h:49' 15-01-2016
Dung lượng: 409.0 KB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quốc Huy
Ngày gửi: 16h:49' 15-01-2016
Dung lượng: 409.0 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: / / 2016
CHUYÊN ĐỀ: PHÉP NHÂN SỐ NGUYÊN
(Thời lượng: 4 tiết / Từ tiết 59 đến tiết 62)
PHẦN I: NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS hiểu được cách chứng minh, nhớ biệt thức ( = b2 - 4ac và các điều kiện của ( để PT bậc hai 1 ẩn có 1nghiệm kép, hai nghiệm phân biệt và không có nghiệm.
- HS thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn, những phương trình có thể giải bằng công thức nghiệm thu gọn, HS hiểu được cách chứng minh, nhớ biệt thức
(’ = b’2 - ac và các điều kiện của (’ để PT bậc hai 1 ẩn có 1nghiệm kép, hai nghiệm phân biệt và không có nghiệm..
2. Kĩ năng:
- HS vận dụng công thức nghiệm TQ vào giải PT bậc hai một ẩn một cách thành thạo. Vận dụng thành thạo công thức nghiệm thu gọn vào giải các PT. HS sử dụng linh hoạt với các trường hợp PT bậc hai đặc biệt không cần dùng đến công thức nghiệm TQ.
- Rèn kỹ năng tính toán.
3. Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận chính xác.
- Rèn kỹ năng nhận xét, tư duy logic cho học sinh.
II. NĂNG LỰC CẦN HƯỚNG TỚI:
1. Năng lực chung
- Năng lực tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực sáng tạo.
- Năng lực hợp tác.
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, công cụ toán học(Máy tính)
- Năng lực tính toán.
2. Năng lực chuyên biệt
- Học sinh biết vận dụng kiến thức để làm những dạng toán áp dụng công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn để giải phương trình bậc hai, các bài toán liên quan đến phương trình bậc hai.
III. BẢNG MÔ TẢ CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUY – CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TƯƠNG ỨNG:
NỘI DUNG
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG THẤP
VẬN DỤNG CAO
1. Công thức nghiệm tổng quát
HS nhớ được: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai (( = b2 - 4ac, các điều kiện của ( để PT bậc hai 1 ẩn có 1 nghiệm kép, hai nghiệm phân biệt và không có nghiệm)
Hiêủ được cách suy luận tìm ra công thức nghiệm của PT bậc hai. Vận dụng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải phương trình bậc hai 1 ẩn với hệ số nguyên đơn giản
Chứng minh được công thức nghiệm của phương trình bậc hai. Vận dụng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải phương trình bậc hai 1 ẩn.
Vận dụng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để tìm giá trị của tham số m để phương trình bậc hai 1 ẩn có số nghiệm theo điều kiện cho trước
Bài tập 1.1:
Cho phương trình bậc hai
ax2 + bx + c = 0
(a0). Điền vào chỗ trống
( =....................
Nếu
( >0 thì.............
( <0 thì.............
( =0 thì.............
Bài tập 1.2:
Giải PT
a)3x2 +5x -1= 0
b)5x2 - x + 2 =0
c)2x2 -7x +3= 0
d)4x2-4x +1 = 0
Bài tập 1.3:
Bạn Tâm nói: “Phương trình ax2 + bx + c = 0 có a.c < 0 thì có hai nghiệm. Bạn Tâm nói như vậy đúng hay sai? Tại sao?
Bài tập 1.4:
Dùng công thức nghiệm giải các PT sau
a)2x2-2x +1= 0
b) x2 -2x - = 0
c)-1,7x2+1,2x- 2,1= 0
Bài tập 1.5:
Giải PT
a) - x2 + x = 0
b) 0,4x2 + 1 = 0
Bài tập 1.6:
Tìm điều kiện của tham số m để PT x2 - 2x + m = 0
a) Có nghiệm
b) Vô nghiệm
Bài tập 1.7:
Cho phương trình bậc hai (tham số m)
Tìm m để phương trình có hai nghiệm
Bài tập 1.8: Bài tập 25 (SBT – 41)
Bài tập 1.9: Bài tập 26 (SBT – 41)
2. Công thức nghiệm
thu gọn
HS nhớ được: Công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai (công thức tính (’ = b’2 - ac, các điều kiện của (’ để PT bậc hai 1 ẩn có 1 nghiệm kép, hai nghiệm phân biệt và không có nghiệm)
HS hiểu được nên dùng công thức nghiệm thu trong trường hợp nào và có lợi ích gì
Hiêủ
CHUYÊN ĐỀ: PHÉP NHÂN SỐ NGUYÊN
(Thời lượng: 4 tiết / Từ tiết 59 đến tiết 62)
PHẦN I: NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS hiểu được cách chứng minh, nhớ biệt thức ( = b2 - 4ac và các điều kiện của ( để PT bậc hai 1 ẩn có 1nghiệm kép, hai nghiệm phân biệt và không có nghiệm.
- HS thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn, những phương trình có thể giải bằng công thức nghiệm thu gọn, HS hiểu được cách chứng minh, nhớ biệt thức
(’ = b’2 - ac và các điều kiện của (’ để PT bậc hai 1 ẩn có 1nghiệm kép, hai nghiệm phân biệt và không có nghiệm..
2. Kĩ năng:
- HS vận dụng công thức nghiệm TQ vào giải PT bậc hai một ẩn một cách thành thạo. Vận dụng thành thạo công thức nghiệm thu gọn vào giải các PT. HS sử dụng linh hoạt với các trường hợp PT bậc hai đặc biệt không cần dùng đến công thức nghiệm TQ.
- Rèn kỹ năng tính toán.
3. Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận chính xác.
- Rèn kỹ năng nhận xét, tư duy logic cho học sinh.
II. NĂNG LỰC CẦN HƯỚNG TỚI:
1. Năng lực chung
- Năng lực tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực sáng tạo.
- Năng lực hợp tác.
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, công cụ toán học(Máy tính)
- Năng lực tính toán.
2. Năng lực chuyên biệt
- Học sinh biết vận dụng kiến thức để làm những dạng toán áp dụng công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn để giải phương trình bậc hai, các bài toán liên quan đến phương trình bậc hai.
III. BẢNG MÔ TẢ CÁC CẤP ĐỘ TƯ DUY – CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TƯƠNG ỨNG:
NỘI DUNG
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG THẤP
VẬN DỤNG CAO
1. Công thức nghiệm tổng quát
HS nhớ được: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai (( = b2 - 4ac, các điều kiện của ( để PT bậc hai 1 ẩn có 1 nghiệm kép, hai nghiệm phân biệt và không có nghiệm)
Hiêủ được cách suy luận tìm ra công thức nghiệm của PT bậc hai. Vận dụng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải phương trình bậc hai 1 ẩn với hệ số nguyên đơn giản
Chứng minh được công thức nghiệm của phương trình bậc hai. Vận dụng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải phương trình bậc hai 1 ẩn.
Vận dụng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để tìm giá trị của tham số m để phương trình bậc hai 1 ẩn có số nghiệm theo điều kiện cho trước
Bài tập 1.1:
Cho phương trình bậc hai
ax2 + bx + c = 0
(a0). Điền vào chỗ trống
( =....................
Nếu
( >0 thì.............
( <0 thì.............
( =0 thì.............
Bài tập 1.2:
Giải PT
a)3x2 +5x -1= 0
b)5x2 - x + 2 =0
c)2x2 -7x +3= 0
d)4x2-4x +1 = 0
Bài tập 1.3:
Bạn Tâm nói: “Phương trình ax2 + bx + c = 0 có a.c < 0 thì có hai nghiệm. Bạn Tâm nói như vậy đúng hay sai? Tại sao?
Bài tập 1.4:
Dùng công thức nghiệm giải các PT sau
a)2x2-2x +1= 0
b) x2 -2x - = 0
c)-1,7x2+1,2x- 2,1= 0
Bài tập 1.5:
Giải PT
a) - x2 + x = 0
b) 0,4x2 + 1 = 0
Bài tập 1.6:
Tìm điều kiện của tham số m để PT x2 - 2x + m = 0
a) Có nghiệm
b) Vô nghiệm
Bài tập 1.7:
Cho phương trình bậc hai (tham số m)
Tìm m để phương trình có hai nghiệm
Bài tập 1.8: Bài tập 25 (SBT – 41)
Bài tập 1.9: Bài tập 26 (SBT – 41)
2. Công thức nghiệm
thu gọn
HS nhớ được: Công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai (công thức tính (’ = b’2 - ac, các điều kiện của (’ để PT bậc hai 1 ẩn có 1 nghiệm kép, hai nghiệm phân biệt và không có nghiệm)
HS hiểu được nên dùng công thức nghiệm thu trong trường hợp nào và có lợi ích gì
Hiêủ
 






Các ý kiến mới nhất