Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chương V_Bài 3_Biểu đồ đoạn thẳng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Thị Thu Hương
    Ngày gửi: 10h:01' 07-02-2023
    Dung lượng: 7.5 MB
    Số lượt tải: 946
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC EM
    ĐẾN VỚI TIẾT HỌC!!

    教学背景

    KHỞI ĐỘNG

    Biểu đồ này
    thuộc loại
    biểu đồ gì?

    Biểu đồ biểu diễn thu nhập bình quân đầu người/ năm của Việt Nam
    (tính theo đô la Mỹ) ở một số năm trong giai đoạn từ 1986 đến 2020.

    BÀI 3:
    BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG
    (2 tiết)

    教学过程

    NỘI DUNG BÀI HỌC

    1

    BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG

    2

    PHÂN TÍCH VÀ XỬ LÍ DỮ LIỆU
    BẰNG BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG
    3

    LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG

    I.
    BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG

    教学背景

    I. BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG
    Quan sát biểu đồ thống kê ở Hình 11 và cho biết:
    a) Đối tượng thống kê là gì và
    được biểu diễn trên trục nào;
    b) Tiêu chí thống kê là gì và được
    biểu diễn trên trục nào;
    c) Mỗi điểm đầu mút của các
    đoạn thẳng trong đường gấp khúc
    được xác định như thế nào.

    教学背景

    I. BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG
    Quan sát biểu đồ thống kê ở Hình 11 và cho biết:

    a) Đối tượng thống kê là gì và
    được biểu diễn trên trục nào;
    - Các đối tượng thống kê là các
    năm: 1986, 1991, 2010, 2017 2018,
    2019, 2020 được biểu diễn trên trục
    nằm ngang.

    教学背景

    I. BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG
    Quan sát biểu đồ thống kê ở Hình 11 và cho biết:
    b) Tiêu chí thống kê là gì và được
    biểu diễn trên trục nào;
    - Tiêu chí thống kê là thu nhập
    bình quân đầu người/năm của
    Việt Nam (tính theo đô la Mỹ)
    trong những năm nêu trên được
    biểu diễn trục thẳng đứng

    教学背景

    I. BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG
    Quan sát biểu đồ thống kê ở Hình 11 và cho biết:
    b) Tiêu chí thống kê là gì và được
    biểu diễn trên trục nào;
    - Trục thẳng đứng biểu diễn
    tiêu chí thống kê là thu nhập
    bình quân đầu người/năm của
    Việt Nam (tính theo đô la Mỹ)
    trong những năm nêu trên; 

    教学背景

    I. BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG
    Quan sát biểu đồ thống kê ở Hình 11 và cho biết:
    c) Mỗi điểm đầu mút của các đoạn
    thẳng trong đường gấp khúc được
    xác định như thế nào.
    - Đường gấp khúc gồm các đoạn
    thẳng nối liền liên tiếp 7 điểm. Mỗi
    điểm được xác định bởi năm thống kê


    thu

    nhập

    bình

    quân

    đầu

    người/năm của Việt Nam trong năm

    教学背景

    BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG

    Em rút ra các đặc điểm
    gì về biểu đồ đoạn
    thẳng?

    教学分析

    Nhận xét:

    Biểu đồ đoạn thẳng có các yếu tố sau:
    - Trục nằm ngang biểu diễn các đối tượng thống kê;
    - Trục thẳng đứng biểu diễn tiêu chí thống kê và trên trục đó đã xác
    định độ dài đơn vị thống kê; 
    -  Biểu đồ đoạn thẳng là đường gấp khúc nối từng điểm liên tiếp bằng
    các đoạn thẳng;
    - Mỗi điểm đầu mút của các đoạn thẳng trong đường gấp khúc
    được xác định bởi một đối tượng thống kê và số liệu thống kê theo tiêu
    chí của đối tượng đó.

    Ví dụ 1:
    教学分析
    Biểu đồ ở Hình 12 biểu diễn số
    học sinh đạt điểm giỏi trong bốn
    lần kiểm tra môn Toán lớp 7A: lần
    1, lần 2, lần 3, lần 4. Nêu số học
    sinh đạt điểm giỏi trong từng lần
    kiểm tra môn Toán của lớp 7A.
    Trả lời:
     Số học sinh đạt điểm giỏi trong lần 1 là 7 (học sinh)
     Số học sinh đạt điểm giỏi trong lần 2, lần 3, lần 4, lần lượt là: 8;
    12; 9 (học sinh)

    Chú
    ý
    教学分析
    - Cũng như biểu đồ cột và biểu đồ cột kép,
    biểu đồ đoạn thẳng giúp chúng ta “trực quan
    hóa” một tập dữ liệu thống kê thông qua cách
    biểu diễn hình học tập dữ liệu đó.
    - Người ta còn biểu diễn dữ liệu thống kê dạng
    biểu đồ tương tự biểu đồ cột, trong đó các
    cột được thay bằng các đoạn thẳng. | Biểu
    đồ đó cũng gọi là biểu đồ đoạn thẳng, chẳng
    hạn xem biểu đồ ở Hình 13.

    Ví教学分析
    dụ 2:
    Để bố trí đội ngũ nhân viên phục vụ, quản lí của một cửa hàng đã tiến hành đếm số
    lượng khách đến cửa hàng đó vào một số thời điểm trong ngày. Kết quả kiểm điểm
    được cho trong bảng sau:
    Thời điểm
    (h)

    9

    11

    13

    15

    17

    Số lượt khách

    40

    50

    20

    35

    45

    Chọn số liệu thích hợp cho ? Trên Hình 14 để nhận
    được biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn số lượt khách đến
    cửa hang đó vào những thời điểm trong ngày đã nêu.

    Ví教学分析
    dụ 2:

    Thời điểm
    (h)

    9

    11

    13

    15

    17

    Số lượt khách

    40

    50

    20

    35

    45

    Hoàn thiện các số liệu trên vào Hình 14, ta nhận
    được biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn số lượt khách
    đến cửa hang đó vào những thời điểm trong ngày đã
    nêu (Hình 15):

    Nêu một số dạng biểu diễn của một tập dữ liệu.

    板书设计

    Một số dạng biểu diễn của một tập dữ liệu: Bảng dữ liệu, biểu đồ
    cột đơn, biểu đồ cột kép, biểu đồ tranh, biểu đồ đoạn thẳng,…

    Biểu đồ cột kép

    Biểu đồ cột đơn
    Thời điểm
    (h)

    9

    11

    13

    15

    17

    Số lượt
    khách

    40

    50

    20

    35

    45

    Bảng dữ liệu

    Biểu đồ tranh

    Biểu đồ đoạn thẳng

    教学分析

    dụ 3: Biểu đồ đoạn thẳng ở Hình 16 biểu diễn dân số của Thủ đô Hà Nội

    ở một số năm trong giai đoạn từ năm 1954 đến năm 2019.

    Năm

    1954

    1961

    Dân số (người)

    53 000
    ?

    91 ?000

    1978

    1999

    2009

    ? 122 6 448?837
    2 500
    ? 000 2 672

    2019

    ? 663
    8 053

    II.
    PHÂN TÍCH VÀ XỬ LÍ DỮ LIỆU
    BIỂU DIỄN BẰNG BIỂU ĐỒ
    ĐOẠN THẲNG

    教学过程

    Biểu đồ đoạn thẳng trong Hình 17 biểu diễn nhiệt độ ở Hà Nội
    trong ngày 07/5/2021 tại một số thời điểm.

    a) Nêu nhiệt độ lúc 7h, 10h, 13h, 16h, 19h, 22h.
    b) Hãy nhận xét về sự thay đổi nhiệt độ trong các khoảng thời gian: 7h
    - 10h (tức từ 7h đến 10h), 10h - 13h, 13h - 16h, 16h - 19h, 19h – 22h.

    教学过程

    Do nhiệt độ lúc 7h, 10h, 13h, 16h, 19h, 22h lần lượt là:
    26oC; 30oC; 32oC; 32oC; 28oC; 27oC nên ta có các nhận xét sau:
     Nhiệt độ tăng trong các khoảng thời gian 7h – 10h và 10h – 13h.
     Nhiệt độ ổn định trong khoảng thời gian 13h – 16h;
     Nhiệt độ giảm trong các khoảng thời gian 16h – 19h và 19h – 22h.
    Nhận xét: Dựa vào biểu đồ đoạn thẳng, ta có thể xác định xu hướng
    Từ kết quả của HĐ3, em rút ra được nhận xét gì?
    tăng hoặc giảm của tập số liệu trong một khoảng thời gian nhất định.

    教学背景

    HOẠT ĐỘNG NHÓM 4

     Nhiệm vụ: Trao đổi, thảo luận, thực hiện Ví dụ 4 vào phiếu nhóm
     Thời gian: 8 phút

    Ví dụ 4:

    教学分析

    Biểu đồ đoạn thẳng ở Hình 18 biểu diễn số vụ tai nạn giao thông
    (TNGT) của nước ta trong giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020.

    a) Lập bảng số liệu thống kê số vụ TNGT của nước ta theo mẫu sau:
    Năm

    2016

    2017

    2018

    2019

    2020

    Dân số (người)

    ?

    ?

    ?

    ?

    ?

    b) Trong giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020, năm nào có số vụ TNGT
    nhiều nhất?
    c) Số vụ TNGT năm 2019 đã giảm bao nhiêu phần trăm so với năm 2018 (làm
    tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
    d) Số vụ TNGT năm 2020 đã giảm bao nhiêu phần trăm so với năm 2019 (làm
    tròn kết quả đến hàng phần mười)?
    e) Dựa vào biểu đồ đoạn thẳng ở Hình 18, nêu nhận xét về số vụ TNGT ở
    nước ta trong giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020.

    教学分析

    Ví dụ 4: Biểu đồ đoạn thẳng ở Hình 18 biểu diễn số vụ tai nạn giao thông
    (TNGT) của nước ta trong giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020.
    a) Lập bảng số liệu thống kê số vụ TNGT của nước ta theo mẫu sau:
    Năm

    2016

    2017

    2018

    2019

    2020

    Dân số (người)

    21 ?589

    20?080

    18 ?736

    17 621
    ?

    14 ?510

    b) Trong giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020, năm nào có số vụ TNGT
    nhiều nhất?
    Năm 2016 có số vụ TNGT nhiều nhất với 21 589 vụ.

    教学分析

    c) Số vụ TNGT năm 2019 đã giảm bao nhiêu phần trăm so với năm 2018 (làm
    tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
    Tỉ số phần trăm của số vụ TNGT năm 2019 và số vụ TNGT năm 2018 là:
    % 94%
    Vậy số vụ TNGT năm 2019 đã giảm khoảng 100% - 94% = 6% so với năm 2018

    教学分析

    d) Số vụ TNGT năm 2020 đã giảm bao nhiêu phần trăm so với năm 2019 (làm
    tròn kết quả đến hàng phần mười)?
    Tỉ số phần trăm của số vụ TNGT năm 2020 và số vụ TNGT năm 2019 là:
    % 82,3%
    Vậy số vụ TNGT năm 2020 đã giảm khoảng 100% - 82,3% = 17,7% so với năm 2019

    LUYỆN TẬP

    教学分析
    Bài 1.

    Biểu đồ đoạn thẳng trong Hình 19 biểu diễn nhiệt độ trong một ngày
    mùa đông tại một địa điểm ở miền ôn đới.
    a) Nêu nhiệt độ lúc 2h, 6h,
    10h, 14h, 18h, 22h.
    b) Hãy nhận xét về sự thay đổi
    nhiệt độ trong các khoảng thời
    gian 2h-6h; 6h-10h; 10h-14h;
    14-18h; 18h-22h; 22h-24h

    教学分析
    Bài 1.

    a) Nhiệt độ lúc:

    2h: -8oC;

    18h: 0oC;

    6h: 10oC;

    22h: -3oC;

    14h: 2oC;

    教学背景
    Bài 1.

    b) Sự thay đổi nhiệt độ trong các khoảng thời gian:
    2h – 6h: giảm từ -8oC xuống -10oC;

    6h – 10h: tăng từ -10oC lên -5oC;

    10h – 14h: tăng từ -5oC lên 2oC;

    14h – 18h: giảm từ 2oC xuống 0oC;

    18h – 22h: giảm từ 0oC xuống -3oC;

    22h – 24h: giữ nguyên -3oC;

    教学分析
    Biểu đồ đoạn thẳng ở Hình 20 biểu diễn lượng mưa trung bình
    Bài
    2.

    tháng ở Cần Thơ:

    a) Lập bảng số liệu thống kê lượng
    mưa trung bình tháng ở Cần Thơ theo
    mẫu sau:

    Tháng

    1

    2

    Lượng mưa
    (mm)

    6,1
    ?

    1,9
    ?

    3
    13,3
    ?

    4

    5

    6

    36,5
    ?

    167,7
    ?

    222,6
    ?

    教学分析
    Biểu đồ đoạn thẳng ở Hình 20 biểu diễn lượng mưa trung bình
    Bài
    2.

    tháng ở Cần Thơ:

    a) Lập bảng số liệu thống kê lượng
    mưa trung bình tháng ở Cần Thơ
    theo mẫu sau:

    Tháng

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Lượng mưa
    (mm)

    239,2
    ?

    231,0
    ?

    252,1
    ?

    275,3
    ?

    150,1
    ?

    39,7
    ?

    教学分析
    Biểu đồ đoạn thẳng ở Hình 20 biểu diễn lượng mưa trung bình
    Bài
    2.

    tháng ở Cần Thơ:

    b) Tính tổng lượng mưa trung bình năm ở
    Cần Thơ

    b) Tổng lượng mưa trung bình năm ở Cần Thơ là
    6,1 + 1,9 + 13, 3 + 36,5 + 167,7 + 222,6 + 239,2 + 231,0 + 252,1 + 275,3
    + 150,1 + 39,7 = 1635,5 (mm)

    教学分析
    Biểu đồ đoạn thẳng ở Hình 20 biểu diễn lượng mưa trung bình
    Bài
    2.

    tháng ở Cần Thơ:

    c) Tìm ba tháng có lượng mưa trung bình
    tháng lớn nhất ở Cần Thơ

    c) Ba tháng có lượng mưa trung bình tháng lớn nhất ở Cần Thơ:
     Tháng 10 (275,3 mm);
     Tháng 9 (252,1 mm)
     Tháng 7 (239,2 mm).

    教学分析
    Biểu đồ đoạn thẳng ở Hình 20 biểu diễn lượng mưa trung bình
    Bài
    2.

    tháng ở Cần Thơ:

    d) Tìm ba tháng khô hạn nhất ở Cần Thơ.

    d) Ba tháng khô hạn nhất ở Cần Thơ:
     Tháng 2 (1,9 mm);
     Tháng 1 (6,1 mm)
     Tháng 3 (13,3 mm).

    教学过程Câu 1. Cho biểu đồ:

    Trong biểu đồ trên, biểu diễn khoảng thời gian nào?
    A. Năm 1979 đến 2009

    C. Năm 1989 đến 2019

    B. Năm 1979 đến 2019

    D. Năm 1999 đến 2019

    板书设计

    Câu 2. Trong biểu đồ đoạn thẳng, khẳng định nào sau đây không
    đúng ?
    A. Gốc của trục đứng không nhất thiết phải là 0
    B. Trục ngang biểu diễn thời gian
    C. Giá trị của đại lượng tại một thời điểm có thể biểu
    diễn bằng dấu chấm tròn, đấu chấm vuông, dấu
    nhân,…
    D. Thời gian trên trục ngang không nhất thiết
    phải sắp xếp theo thứ tự tăng dần.

    板书设计

    Câu 3. Cho biểu đồ:

    Sau bao nhiêu năm thì dân số nước ta tăng thêm 36 triệu
    người?
    A. 10 năm

    C. 30 năm

    B. 20 năm

    D. 40 năm

    板书设计Câu 4. Cho biểu đồ

    Số lượng trà sữa bán được trong 1 tuần là bao
    nhiêu?
    A. 290

    B. 292

    C. 294

    D. 296

    教学背景
    Câu 5. Cho biểu đồ

    Tìm 3 tháng khô hạn nhất ở Cần Thơ.
    A. Tháng 1, 2, 3

    C. Tháng 1, 2, 12

    B. Tháng 10, 11, 12

    D. Tháng 2, 3, 12

    板书设计

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

    Tự tìm hiểu các bảng số liệu,
    Ghi nhớ kiến thức
    trong bài

    các biểu đồ trên các phương
    tiện thông tin hoặc SGK Lịch sử
    và Địa lí, luyện tập mô tả, phân
    tích, xử lí dữ liệu biểu diễn bằng
    biểu đồ đoạn thẳng.

    Chuẩn bị bài mới:
    “Bài 4. Biểu đồ
    hình quạt”

    CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
    CHÚ Ý BÀI GIẢNG!
     
    Gửi ý kiến