Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Cấu trúc đề thi HSG huyện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Cường
Ngày gửi: 10h:41' 31-01-2013
Dung lượng: 48.0 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Cường
Ngày gửi: 10h:41' 31-01-2013
Dung lượng: 48.0 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI THCS CẤP HUYỆN
MÔN TIẾNG ANH 8 (TÍNH TỪ NĂM HỌC 2012 - 2013)
Number
Section
Time
(minute)
Exercise
Number of questions
Point
1
Listening (15%)
25
I. Exercise 1
15
30
II. Exercise 2
2
Phonetics (10%)
10
III. Pronunciation
5
10
IV. Stress
5
10
3
Lexico-grammar (30%)
40
V. Mutiple choice (Grammar, vocabulary, article, preposition,…)
15
30
VI. Error identification
5
10
VII. Word form
5
10
VIII. Verb form
5
10
4
Reading (25%)
45
IX. Exercise 1
(Choose A, B, C, D)
10
20
X. Exercise 2
5
10
XI. Exercise 3
(gap-filling)
10
20
5
Writing (20%)
30
XII. Sentence transformation.
10
20
XIII. Sentence building.
10
20
5
150
13
100
200
Total mark: 200/10 = 20 points.
* Lưu ý:
- Phạm vi kiến thức: Trong Chương trình cấp học tính đến thời điểm thi;
- Không thi các nội dung đã giảm tải theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Listening:
+ Thời gian 25 phút, tổng số điểm 3/20, số câu hỏi: 15.
+ Số đoạn là 2 (là đoạn độc thoại hoặc hội thoại nhưng không quá 3 nhân vật) độ dài mỗi đoạn khoảng 120-150 từ trong phạm vi các nội dung chủ điểm đã học trong chương trình;
+ Số lần nghe là 2 lần: Các yêu cầu bằng Tiếng Anh, đầu mỗi đoạn có phần nhạc dạo 1 phút để thí sinh đọc yêu cầu của bài tập. Giữa hai lần nghe có thời gian trống là 10 giây. Thời gian trống giữa hai đoạn là 2 phút để thí sinh làm bài. Hết phần thi nghe có nhạc kết thúc.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
MÔN TIẾNG ANH 8 (TÍNH TỪ NĂM HỌC 2012 - 2013)
Number
Section
Time
(minute)
Exercise
Number of questions
Point
1
Listening (15%)
25
I. Exercise 1
15
30
II. Exercise 2
2
Phonetics (10%)
10
III. Pronunciation
5
10
IV. Stress
5
10
3
Lexico-grammar (30%)
40
V. Mutiple choice (Grammar, vocabulary, article, preposition,…)
15
30
VI. Error identification
5
10
VII. Word form
5
10
VIII. Verb form
5
10
4
Reading (25%)
45
IX. Exercise 1
(Choose A, B, C, D)
10
20
X. Exercise 2
5
10
XI. Exercise 3
(gap-filling)
10
20
5
Writing (20%)
30
XII. Sentence transformation.
10
20
XIII. Sentence building.
10
20
5
150
13
100
200
Total mark: 200/10 = 20 points.
* Lưu ý:
- Phạm vi kiến thức: Trong Chương trình cấp học tính đến thời điểm thi;
- Không thi các nội dung đã giảm tải theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Listening:
+ Thời gian 25 phút, tổng số điểm 3/20, số câu hỏi: 15.
+ Số đoạn là 2 (là đoạn độc thoại hoặc hội thoại nhưng không quá 3 nhân vật) độ dài mỗi đoạn khoảng 120-150 từ trong phạm vi các nội dung chủ điểm đã học trong chương trình;
+ Số lần nghe là 2 lần: Các yêu cầu bằng Tiếng Anh, đầu mỗi đoạn có phần nhạc dạo 1 phút để thí sinh đọc yêu cầu của bài tập. Giữa hai lần nghe có thời gian trống là 10 giây. Thời gian trống giữa hai đoạn là 2 phút để thí sinh làm bài. Hết phần thi nghe có nhạc kết thúc.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
 






Các ý kiến mới nhất