Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Căn bâc hai

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Hưng
    Ngày gửi: 12h:33' 14-11-2016
    Dung lượng: 608.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
    CÁC HỌC SINH THÂN MẾN
    phßng gd&®t THANH SƠN
    thcs VĂN MIẾU
    HÃY DỰ ĐOÁN
    Phép toán ngược của phép toán bình phương là phép toán nào?
    §1. CĂN BẬC HAI
    Chương I. CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
    MỤC TIÊU
    Kiến thức: Nắm được nội dung định nghĩa căn bậc hai số học của số không âm. Biết so sánh hai căn bậc hai số học.
    Kỹ năng: Tìm được căn bậc hai số học của một số không âm; so sánh được các căn bậc hai số học; Tìm được số x không âm theo điều kiện đã cho.
    Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác.
    §1. CĂN BẬC HAI
    §1. CĂN BẬC HAI
    1. Căn bậc hai số học:
    Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
    Căn bậc hai của một số a không âm là số như thế nào?
    Số dương a có bao nhiêu căn bậc hai? Cho biết kí hiệu?
    Số 0 có căn bậc hai như thế nào?
    ?1. Tìm các căn bậc hai của các số sau:
    a). 9 có hai căn bậc hai là 9 (=3) và - 9 (= - 3)
    b). có hai căn bậc hai là và -
    c). 0,25 có hai căn bậc hai là 0,5 và - 0,5
    d). 2 có hai căn bậc hai là 2 và - 2
    §1. CĂN BẬC HAI
    1. Căn bậc hai số học:
    * Định nghĩa:
    Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a.
    Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
    * Ví dụ:
    Căn bậc hai số học của 16 là
    16 (=4)
    Căn bậc hai số học của 5 là
    5
    * Chú ý:
    Với a ≥ 0, ta có:
    x = a 
    x ≥ 0
    x2 = a
    ?2 Tìm can b?c hai s? h?c c?a m?i s? sau :
    a) 49 b) 64 c) 81 d) 1,21
    ?3 Tìm can b?c hai c?a m?i s? sau :
    a) 64 b)81 c) 1,21
    Trả lời:
    a) Căn bậc hai của 64 là -8 và 8.
    b) Căn bậc hai của 81 là -9 và 9.
    c) Căn bậc hai của 1.21 là -1,1 và 1,1.
    §1. CĂN BẬC HAI
    Hãy chọn đáp án đúng
    Câu 1. Căn bậc hai của 25 có giá trị là
    A. Số 5 B. Số C. Số -5 D. Số 5 và số -5
    Câu 2. Căn bậc hai số học của số 36 là
    Số và số B. Số 6 và số -6
    C. Số 6 D. Số -6
    2. So sánh các căn bậc hai số học:
    §1. CĂN BẬC HAI
    * Định lí:
    Với hai số a và b không âm, ta có:
    * Ví dụ: So sánh
    a) 1 v
    a). Ta cĩ 1 < 2
    b) 2 v
    Giải
    Vậy:
    b). Ta cĩ 4 < 5
    Vậy:
    ?4 So snh :
    a) 4 và b) và 3
    >
    >
    §1. CĂN BẬC HAI
    * Ví dụ 3: Tìm số x không âm, biết
    a) > 2
    a). Ta cĩ:
    b) < 1
    Giải
    (Vì x ≥ 0)
    Vậy: x > 4
    b). Ta cĩ:
    (Vì x ≥ 0)
    Vậy: 0 ≤ x < 1
    ?5 Tìm s? x khơng m, bi?t :
    x > 1
    0 ≤ x < 9
    1/ Căn bậc hai số học
    * Định nghĩa :

    Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
    Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.

    Chú ý : Với a ? 0, ta có :






    2/ So sánh các căn bậc hai số học
    * Định lý :
    Với hai số a và b không âm, ta có:
    a < b ?
    - Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).
    Chương I: căn bậc hai - căn bậc ba
    1. CĂN BẬC HAI
    LUYỆN TẬP
    Câu 1: Hãy chọn đáp án đúng .Số nào sau đây có căn bậc hai
    A. -5; B. 1,5; C. -0,1 ; D.
    Câu 2: Tìm khẳng định đúng trong những khẳng định sau:
    Căn bậc hai của 0,36 là 0,6;
    Căn bậc hai của 0,36 là 0,06;


    Câu 3: So sánh 7 với ta có kết luận sau:
    A. 7 > B. 7 < C. 7 = D. Không so sánh được
    Câu 4. có giá trị là:
    A.1- ; B; 1+ ; C. ; D. -1;
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Học thuộc nội dung định nghĩa căn bậc hai số học, định lí về so sánh các căn bậc hai số học.
    Xem lại bài tập đã sửa trên lớp.
    Làm bài tập 1;2;4 trong SGK.
    Chuẩn bị trước bài 2. Căn thức bậc hai.
     
    Gửi ý kiến