Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    các chuyenđề BD HSG toán 9 (Huy)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Quốc Huy
    Ngày gửi: 09h:24' 16-01-2016
    Dung lượng: 95.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người

    BÀI TẬP VỀ PHÉP BIẾN ĐỔI ĐỒNG NHẤT.

    Bài 1: Cho a > b > 0 thỏa mãn: 3a2 +3b2 = 10ab.
    Tính giá trị của biểu thức: P = 
    Bài 2: Cho x > y > 0 và 2x2 +2y2 = 5xy
    Tính giá trị biểu thức E = 
    Bài 3: 1) Cho a + b + c = 0
    CMR: a3 + b3 + c3 = 3abc
    2) Cho xy + yz + zx = 0 và xyz ≠ 0
    Tính giá trị biểu thức:
    M = 
    Bài 4: Cho a3 + b3 + c3 = 3abc. Tính giá trị của biểu thức:
    P = 
    Bài 5: a) Phân tích thành nhân tử:
    (x + y + z)3 - x3 - y 3 -z3
    b) Cho các số x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1 và x3 + y3 + z3 = 1 .
    Tính giá trị của biểu thức: A = x2007 + y2007 + z2007
    Bài 6: Cho a + b + c = 0 và a2 + b2 + c2 = 14. Tính giá trị của biểu thức:
    P = a4 + b4 + c4
    Bài 7: Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn:
    a100 + b100 = a101 + b101 = a102 + b102
    Tính giá trị của biểu thức P = a2007 + b2007
    Bài 8: Cho  và . Tính 
    Bài 9: Cho a + b + c = 0 . Tính giá trị của biểu thức
    P = 
    Bài 10: Cho ; x2 + y2 = 1. Chứng minh rằng:
    a) bx2 = ay2;
    b) 

    Bài 11: Chứng minh rằng nếu xyz = 1 thì:
     = 1
    Bài 12: Cho a + b + c = 0. Tính giá trị biểu thức:
    A = (a – b)c3 + (c – a)b3 + (b – c)a3
    Bài 13: Cho a, b, c đôi một khác nhau. Tính giá trị của biểu thức:
    P = 
    Bài 14: Gọi a, b, c là độ dài ba cạnh một tam giác. Cho biết (a + b)(b + c)(c + a) = 8abc
    Chứng minh: Tam giác đã cho là tam giác đều.
    Bài 15: Chứng minh rằng: Nếu a,b,c khác nhau thì:
    
    Bài 16: Cho biết a + b + c = 2p
    Chứng minh rằng: 
    Bài 17: Cho a, b khác 0 thỏa mãn a + b = 1. Chứng minh :
    
    Bài 18: Cho  và 
    Tính giá trị biểu thức A = 
    Bài 19: Cho a, b, c đôi một khác nhau và 
    Tính giá trị của P = 
    Bài 20: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
    x(y2 – z2) + y(z2 – x2) + z(x2 – y2)
    x(y + z)2 + y(z + x)2 + z(x + y)2 – 4xyz
    Bài 21: Cho bốn số nguyên thỏa mãn điều kiện: a + b = c + d và ab + 1 = cd
    Chứng minh: c = d.
    Bài 22: Cho x , y là các số dương thỏa mãn điều kiện: 9y(y – x) = 4x2.
    Tính giá trị biểu thức: A = 
    Bài 23: Cho x, y là các số khác khác 0 sao cho 3x2 – y2 = 2xy.
    Tính giá trị của phân thức A = 
    Bài 24: Cho x, y, z khác 0 và a, b, c dương thoả mãn ax + by + cz = 0 và a + b +c = 2007.
    Tính giá trị của biểu thức: P = 

     
    Gửi ý kiến