Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
BT nang cao Hoa 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Cường
Ngày gửi: 17h:23' 11-01-2013
Dung lượng: 441.0 KB
Số lượt tải: 101
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cao Cường
Ngày gửi: 17h:23' 11-01-2013
Dung lượng: 441.0 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích:
0 người
Bảng hệ thống phần hợp chất Hyđrô - Các bon
CnH2n + 2 - 2a ( n : Số nguyên tử Các bon , a : Số liên kết ( hoặc số vòng)
Loại
H - C no
H - C không no
H - C thơm ( Aren )
H - C
An kan ( Pa ra fin)
An ken (Olefin)
Ankađien ( đi Olefin)
AnKin
Đồng đẳng của Benzen
Công thức chung
a = 0
CnH2n + 2 ( n ( 1 )
a = 1
CnH2n ( n ( 2 )
a = 2
CnH2n - 2 ( n ( 3)
a = 2
CnH2n - 2 ( n ( 2)
a = 4
CnH2n - 6 ( n ( 6)
Đặc điểm
Cấu tạo
Liên kết giữa các nguyên tử là những l/k đơn
Trong phân tử có 1 liên kết đôi ( 1 l/k 1 l/k
Trong phân tử có 2 liên kết đôi
( 2 l/kở 2 vị trí khác nhau)
Trong phân tử có 1 liên kết 3 ( 1 l/k 2 l/k 2 l/k trên cùng 1 vị trí)
Mạch vòng 6 cạnh, có l/k đơn xen l/k đôi
Cách đọc tên
Gọi theo số nguyên tử C + đuôi an
Đọc tên các AnKan tương ứng đổi đuôi an = en (hay ylen) + vị trí nối đôi
Đọc tên các AnKan tương ứng đổi phụ âm n = Đi en
+ vị trí nối các đôi
Đọc tên các AnKan tương ứng đổi đuôi an = in + vị trí nối ba
Vị trí, số và tên gốc Ankyl + bênzen
Đồng phân
Đồng phân mạch C
- Đồng phân mạch C
- Đồng phân vị trí nối đôi
- Đồng phân mạch C
- Đồng phân vị trí nối đôi
- Đồng phân mạch C
- Đồng phân vị trí nối ba
- Vị trí gốc ankyl trên vòng Benzen
Hợp chất tiêu biểu
Mê tan CH4
E tan C2H4
Butađien - 1,4 C4H6
E tin (Axetilen) C2H2
Ben zen C6H6
Tính chất lý học
Số C1 ( C4 : Khí
Số C5 ( C16 : lỏng
Số C17 ( lên : Rắn
Số C2 ( C4 : Khí
Số C5 ( C16 : lỏng
Số C17 ( lên : Rắn
lỏng
Số C2 ( C4 : Khí
Số C5 ( C16 : lỏng
Số C17 ( lên : Rắn
Benzen: chất lỏng, không màu, nhẹ hơn nước, o/ tan trong nước
Tính
Chất
Hóa
Học
1/ PƯ thế Halozen ( ánh sáng)
CnH2n + 2+X2(CnH2n + 1X+HCl
CnH2n + 1X+X2(CnH2nX2 +HCl
..........................................
X2 : Cl2 hoặc Br2 khan
2/ PƯ tác dụng bởi nhiệt
a - PƯ hủy ( C và H2 (9000)
CnH2n + 2 ( nC + (n + 1)H2(
b - PƯ tách H2 (Fe , t0) ( Olefin
CnH2n + 2 ( CnH2n + H2(
c - PƯ bẻ mạch C (Crăcking)
CnH2n + 2 (CxH2x + 2 + CyH2y
x + y = n
3/ Pư Oxy hóa hoàn toàn
nH2O > nCO2
nH2O - nCO2 = nH- C
xicloankan: Là loại H - C no mạch vòng => CT chung:
CnH2n (n ( 3 )
Tính chất hóa học tương tự ankan: Tác dụng với Cl2 , O2 .....
Riêng với xicloankan có số C nhỏ ( như: C3H6, C4H8 ... ) khi t/d với Cl2, Br2 đun nóng thì xảy ra pư cộng hợp phá vòng
XicloPropan 1,3- Đi brom etan
1/ PƯ cộng hợp (H2,X2,HX, H2O
 






Các ý kiến mới nhất