Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BT Hoa 9 thuong gap

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Cao Cường
    Ngày gửi: 17h:24' 11-01-2013
    Dung lượng: 803.0 KB
    Số lượt tải: 231
    Số lượt thích: 0 người
    CHỦ ĐỀ1. LẬP CÔNG THỨC HÓA HỌC KHI BIẾT HÓA TRỊ.
    - Vận dụng qui tắc hóa trị để lập. AxaByb ta luôn có : a.x = b.y
    Hóa trị của nguyên tố này là chỉ số của nguyên tố kia
    Bài tập vận dụng:
    Hãy lập các công thức hoàn thành bảng sau khi biết hóa trị các nguyên tố (hay nhóm nguyên tử ) tạo nên chất.
    CÔNG THỨC CÁC HỢP CHẤT THEO BẢNG SAU
    Nhóm hidroxit và gốc axit
    Hidro và các kim loại
    
    
    H
    ( I )
    K
    ( I )
    Na
    ( I )
    Ag
    ( I )
    Mg
    ( II )
    Ca
    ( II )
    Ba
    ( II )

    Zn
    ( II )
    Hg
    ( II )
    Pb
    ( II )
    Cu
    ( II )
    Fe
    ( II )
    Fe
    ( III)
    Al
    ( III)
    
    - OH

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    - Cl

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    - NO3

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    = S

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    = SO3

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    = SO4

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    = CO3

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    ( PO4

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    - HCO3

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    - HSO4

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

    Li+ , K+, Ba2+, Ca2+, Na+, Mg2+, Al3+, Zn2+, Fe2+, Ni+, Sn2+, Pb2+, 2H+ , Cu2+, Fe3+, Hg2+, Ag+, Pt2+, Au+

    Li , K, Ba, Ca, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H2 , Cu, Fe2+, Hg, Ag, Pt, Au


    Quy tắc anpha

    CHỦ ĐỀ 2. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC KHI BIẾT SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG.
    Bài tập vận dụng:
    Hoàn thành các PTHH từ những sơ đồ phản ứng sau:
    Na + O2 ( Na2O
    Ca + O2 ( CaO
    H2 + O2 ( H2O
    Al + O2 ( Al2O3
    Fe + O2 ( Fe3O4
    N2 + O2 ( N2O3
    N2 + O2 ( N2O5
    P + O2 ( P2O5
    Na + H2O ( NaOH + H2
    Ca + H2O ( Ca(OH)2 + H2
    Fe(OH)3 ( Fe2O3 + H2O
    Cu(OH)2 + HCl ( CuCl2 + H2O
    NaOH + H2SO4 ( Na2SO4 + H2O
    Zn + HCl ( ZnCl2 + H2
    Al + HCl ( AlCl3 + H2
    Fe + Cl2 ( FeCl3
    Na2CO3 + HCl ( NaCl + CO2 + H2O
    Lập các phương trình hóa học sau:
    P2O5 + H2O ( H3PO4
    N2O5 + H2O ( HNO3
    FeO + HCl ( FeCl2 + H2O
    Fe2O3 + HCl ( FeCl3 + H2O
    Al2O3 + H2SO4 ( Al2(SO4)3 + H2O
    Fe(OH)2 + HCl ( FeCl2 + H2O
    Fe(OH)3 + HCl ( FeCl3 + H2O
    CaCO3 + H3PO4 ( Ca3(PO4)2 + H2O + CO2
    Al + CuSO4 ( Al2(SO4)3 + Cu
    NaOH + Fe2(SO4)3 ( Fe(OH)3 + Na2SO4
    CHỦ ĐỀ 3 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MINH HỌA CHO CÁC TÍNH CHẤT SAU
    Tính chất của kim loại:
    Kim loại tác dụng với phi kim tạo thành muối.(Fe tác dụng với Cl2 thì có hóa trị III)
    Kim loại
     
    Gửi ý kiến