Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bồi dưỡng toán 9 hoc ky 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Hoang Quoc Huy
    Người gửi: Trần Nhâm Tỵ (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:01' 10-09-2015
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn : ……………………..
    Ngày dạy : ……………………..

    Buổi 1: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC 
    A./ Kiến thức cơ bản:
    1. Căn bậc hai
    - Định nghĩa: Căn bậc hai của số thực a là số x sao cho x2 = a
    - Chú ý:
    + Mỗi số thực a > 0, có đúng 2 căn bậc hai là 2 số đối nhau: số dương: , số âm: 
    + Số 0 có căn bậc hai là chính nó: 
    + Số thực a < 0 không có căn bậc hai (tức  không có nghĩa khi a < 0)
    2. Căn bậc hai số học
    - Định nghĩa: Với  thì số  được gọi là căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
    - Chú ý: Việc tìm căn bậc hai số học của 1 số không âm được gọi là phép khai phương
    - Định lý: Với a, b > 0, ta có:
    + Nếu 
    + Nếu 
    3. Căn thức bậc hai
    - Cho A là 1 biểu thức thì biểu thức  được gọi là căn thức bậc hai của A ; A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
    -  có nghĩa (hay xác định hay tồn tại) 
    4. Hằng đẳng thức 
    - Định lý : Với mọi số thực a, ta có : 
    - Tổng quát : Với A là biểu thức, ta có : 
    B./ Bài tập áp dụng
    Dạng 1 : Tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học
    * Phương pháp :
    - Viết số đã cho dưới dạng bình phương của một số
    - Tìm căn bậc hai số học của số đã cho
    - Xác định căn bậc hai của số đã cho
    Bài 1 : Tìm căn bậc hai của các số sau : 121 ; 144 ; 324 ; 
    LG
    + Ta có CBHSH của 121 là :  nên CBH của 121 là 11 và -11
    + CBHSH của 144 là :  nên CBH của 121 là 12 và -12
    + CBHSH của 324 là :  nên CBH của 324 là 18 và -18
    + CBHSH của  là :  nên CBH của  là  và 
    + Ta có : nên CBH của  là  và 
    Dạng 2 : So sánh các căn bậc hai số học
    * Phương pháp :
    - Xác định bình phương của hai số
    - So sánh các bình phương của hai số
    - So sánh giá trị các CBHSH của các bình phương của hai số
    Bài 2 : So sánh
    a) 2 và  b) 7 và  c) và 10
    d) 1 và  e)  g) 
    LG
    a) Vì 4 > 3 nên 
    b) Vì 49 > 47 nên 
    c) Vì 33 > 25 nên 
    d) Vì 4 > 3 nên 
    e) * Cách 1: Ta có: 
    * Cách 2: giả sử
    
    Bất đẳng thức cuối cùng đúng do đó bất đẳng thức đầu tiên đúng
    g) Ta có: 
    Dạng 3: Tìm điều kiện để căn thức xác định:  xác định 
    Bài 3: Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau xác định
    
    LG
    Để các căn thức trên có nghĩa thì
    a) 
    b) Ta có:  xác định với mọi x
    c)  hoặc 
    + Với 
    + Với 
    Vậy căn thức xác định nếu hoặc 
    d) 
    Dạng 4 : Rút gọn biểu thức
    Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau:
    a)  c) 
    b)  d) 
    LG
    a) Cách 1 : 
    Cách 2 : 
    b) 
    c) 
    d) 
    Dạng 5 : Tìm Min, Max
    Bài 5 : Tìm Min
    
    LG
    a) Ta có : 
    vậy Miny = 2. dấu ‘‘ = ’’ xảy ra khi và chỉ khi x – 1 = 0 => x = 1
    b) Ta có : 
    vậy Miny = . Dấu « = » xảy ra khi và chỉ khi 




    **************************************************
    Ngày soạn : ……………………..

    Ngày dạy: ……………………..

    Buổi 2: CÁC HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
    TRONG TAM GIÁC VUÔNG
    A./ Kiến thức cơ bản
    Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH sao cho ta có :
     khi đó :
    


    
    
    B./ Bài tập áp dụng
    Bài 1 : Tìm x, y trong các hình vẽ sau
    a)
    
    + ta có :
    
    + Áp dụng định lý 1 :
    
    Hay y
     
    Gửi ý kiến