Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Toán 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:12' 10-01-2010
    Dung lượng: 672.0 KB
    Số lượt tải: 341
    Số lượt thích: 0 người

    Đề số 1
    Bài 1: (3 điểm)Cho biểu thức
    a) Rút gọn A; b) Tìm x để A < -1.
    c) Với giá trị nào của x thì A nhận giá trị nguyên.
    Bài 2: (2 điểm)Giải phương trình: a)
    b)
    Bài 3: (2 điểm) Một xe đạp, một xe máy và một ô tô cùng đi từ A đến B. Khởi hành lần lượt lúc 5 giờ, 6 giờ, 7 giờ và vận tốc theo thứ tự là 15 km/h; 35 km/h và 55 km/h. Hỏi lúc mấy giờ ô tô cách đều xe đạp và xe đạp và xe máy.
    Bài 4: (2 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD từ điểm P thuộc đường chéo AC ta dựng hình chữ nhật AMPN ( M ( AB và N (AD). Chứng minh:
    a) BD // MN. b) BD và MN cắt nhau tại K nằm trên AC.
    Bài 5: (1 điểm)Cho a = 11…1 (2n chữ số 1), b = 44…4 (n chữ số 4).
    Chứng minh rằng: a + b + 1 là số chính phương.
    Đề số 2

    Câu I: (2điểm)
    1) Phân tích đa thức thành nhân tử
    a)
    b)
    2) Giải phương trình
    Câu II: (2 điểm)
    1) Xác định a, b để da thức chia hết cho đa thức
    2) Tìm dư trong phép chia đa thức cho đa thức
    Câu III: (2 điểm)
    1) Cho ba số a, b, c khác 0 và a + b + c = 0. Tính giá trị của biểu thức:

    2) Cho ba số a, b, c thoả mãn
    CMR:
    Câu IV: (3điểm)
    1) Cho đoạn thẳng AB, M là điểm nằm giữa A và B. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB kẻ các hình vuông ACDM và MNPB. Gọi K là giao điểm của CP và NB. CMR:
    a) KC = KP
    b) A, D, K thẳng hàng.
    c) Khi M di chuyển giữa A và B thì khoảng cách từ K đến AB không đổi.
    2) Cho ∆ABC có ba góc nhọn, ba đường cao AA”, BB’, CC’ đồng quy tại H.
    CMR: bằng một hằng số.
    Câu V: (1 điểm): Cho hai số a, b không đồng thời bằng 0. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức:
    Đề số 3
    Bài 1: (2 điểm)
    a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

    b) Cho a, b, c khác nhau, khác 0 và
    Rút gọn biểu thức:

    Bài 2: (2điểm)
    a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
    b) Giải phương trình:
    Bài 3: (2điểm)
    Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Sau khi đi được 15 phút, người đó gặp một ô tô, từ B đến với vận tốc 50 km/h. ô tô đến A nghỉ 15 phút rồi trở lại B và gặp người đi xe máy tại một một địa điểm cách B 20 km. Tính quãng đường AB.
    Bài 4: (3điểm)
    Cho hình vuông ABCD. M là một điểm trên đường chéo BD. Kẻ ME và MF vuông góc với AB và AD.
    a) Chứng minh hai đoạn thẳng DE và CF bằng nhau và vuông góc với nhau.
    b) Chứng minh ba đường thẳng DE, BF và CM đồng
     
    Gửi ý kiến