Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bộ đề HS năng khiếu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Tuân
Ngày gửi: 17h:05' 29-05-2012
Dung lượng: 92.6 KB
Số lượt tải: 457
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Tuân
Ngày gửi: 17h:05' 29-05-2012
Dung lượng: 92.6 KB
Số lượt tải: 457
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra chất lượng cuối năm
Năm học 2011-2012
Môn: Tiếng Việt 1 (Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên:............................................................................................................. Lớp: ....................
I. (3 điểm)
Câu 1:
Nối chữ cho phù hợp.
Câu 2: Gạch chân những câu viết sai chính tả.
Học xinh
lúa lếp
khôn lớn
núi non
lương ngô
Câu 3: Điền vào chỗ chấm vần ăm hay ăp
N….... nay Thắm là học sinh lớp Một. Thắm ch……. học, biết tự t…… cho mình, biết s…. xếp sách vở ngăn n……
II. Viết chính tả: (7 điểm)
(Bài: Sau cơn mưa, Tiếng Việt 1, tập 2 trang 124. Viết đoạn: Sau trận mưa …… mặt trời.)
- Trả lời câu hỏi
1. Sau trận mưa rào bầu trời như thế nào?
…………………………………………………………………………………………………….
2. Viết một câu văn có tiếng “mưa”
……………………………………………………………………………………………………..
Kiểm tra chất lượng cuối năm
Năm học 2011-2012 Môn: Toán 1 (Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên:............................................................................................................. Lớp: ....................
Bài 1: Đúng điền Đ.Sai điền S vào ô trống (2điểm):
*, Từ 0 đến 100 có:
a. 90 số có 2 chữ số
b. 10 số có một chữ số
c. số 90 là số lớn nhất có hai chữ số
d. số liền sau số 99 là số 100.
e. số 15 đọc là “ mười năm”.
g. số 55 đọc là “ năm mươi lăm”.
Bài 2: (3điểm)
a. Đặt tính rồi tính:
10 + 2
………
………
……...
84 – 13
………
………
……...
4 + 13
………
………
……...
68 + 10
………
………
……...
b. Tính:
86 + 10 - 2 = ……………….
………………
15 + a – a = ……………….
………………
64 - 1 + 4 = ……………….
………………
8 + 2 + 10 = ……………….
………………
Bài 3: (2điểm) Điền vào ô trống:
a. Số?
6 + = 48 < 10 - 9
- 31 = 25 80, 70, 60, ,
b. Dấu: ( >; < = )?
18 81 18 - 3 10 + 7
30 + 1 32 7 17 - 7
Bài 4: (2điểm) Lớp 1 A có 38 bạn học sinh, trong đó học sinh nữ có 20 bạn.
Hỏi lớp 1A có bao nhiêu bạn nam?
Tóm tắt:
……………………………………….
………………………………………
………………………………………
Lời giải:
…………………………………………………….
…………………………………………………….
……………………………………………………
Bài 5: (1điểm)
Hình bên có:
………….. đoạn thẳng
…………..hình tam giác
………….. hình vuông
đáp án Biểu điểm chấm môn tiếng việt 1
I. (3 điểm)
Câu1: (1điểm) a d; c h; g b
Đúng mỗi ý cho 0,3điểm
Câu 2: Gạch chân đúng cho 1 điểm.
Sai mỗi ý trừ 0,3 điểm.
Câu 3: Điền đúng 5 vần cho 1 điểm, mỗi vần cho 0,2 đ.
II. Viết chính tả:
*, Viết chính tả:
- Bài viết đúng, đẹp, sạch cả bài 6 điểm
- Sai mỗi lỗi trừ 0,3 đ.
*, Làm được 2 câu hỏi: 1 điểm mỗi câu 0,
Năm học 2011-2012
Môn: Tiếng Việt 1 (Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên:............................................................................................................. Lớp: ....................
I. (3 điểm)
Câu 1:
Nối chữ cho phù hợp.
Câu 2: Gạch chân những câu viết sai chính tả.
Học xinh
lúa lếp
khôn lớn
núi non
lương ngô
Câu 3: Điền vào chỗ chấm vần ăm hay ăp
N….... nay Thắm là học sinh lớp Một. Thắm ch……. học, biết tự t…… cho mình, biết s…. xếp sách vở ngăn n……
II. Viết chính tả: (7 điểm)
(Bài: Sau cơn mưa, Tiếng Việt 1, tập 2 trang 124. Viết đoạn: Sau trận mưa …… mặt trời.)
- Trả lời câu hỏi
1. Sau trận mưa rào bầu trời như thế nào?
…………………………………………………………………………………………………….
2. Viết một câu văn có tiếng “mưa”
……………………………………………………………………………………………………..
Kiểm tra chất lượng cuối năm
Năm học 2011-2012 Môn: Toán 1 (Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên:............................................................................................................. Lớp: ....................
Bài 1: Đúng điền Đ.Sai điền S vào ô trống (2điểm):
*, Từ 0 đến 100 có:
a. 90 số có 2 chữ số
b. 10 số có một chữ số
c. số 90 là số lớn nhất có hai chữ số
d. số liền sau số 99 là số 100.
e. số 15 đọc là “ mười năm”.
g. số 55 đọc là “ năm mươi lăm”.
Bài 2: (3điểm)
a. Đặt tính rồi tính:
10 + 2
………
………
……...
84 – 13
………
………
……...
4 + 13
………
………
……...
68 + 10
………
………
……...
b. Tính:
86 + 10 - 2 = ……………….
………………
15 + a – a = ……………….
………………
64 - 1 + 4 = ……………….
………………
8 + 2 + 10 = ……………….
………………
Bài 3: (2điểm) Điền vào ô trống:
a. Số?
6 + = 48 < 10 - 9
- 31 = 25 80, 70, 60, ,
b. Dấu: ( >; < = )?
18 81 18 - 3 10 + 7
30 + 1 32 7 17 - 7
Bài 4: (2điểm) Lớp 1 A có 38 bạn học sinh, trong đó học sinh nữ có 20 bạn.
Hỏi lớp 1A có bao nhiêu bạn nam?
Tóm tắt:
……………………………………….
………………………………………
………………………………………
Lời giải:
…………………………………………………….
…………………………………………………….
……………………………………………………
Bài 5: (1điểm)
Hình bên có:
………….. đoạn thẳng
…………..hình tam giác
………….. hình vuông
đáp án Biểu điểm chấm môn tiếng việt 1
I. (3 điểm)
Câu1: (1điểm) a d; c h; g b
Đúng mỗi ý cho 0,3điểm
Câu 2: Gạch chân đúng cho 1 điểm.
Sai mỗi ý trừ 0,3 điểm.
Câu 3: Điền đúng 5 vần cho 1 điểm, mỗi vần cho 0,2 đ.
II. Viết chính tả:
*, Viết chính tả:
- Bài viết đúng, đẹp, sạch cả bài 6 điểm
- Sai mỗi lỗi trừ 0,3 đ.
*, Làm được 2 câu hỏi: 1 điểm mỗi câu 0,
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất