Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ 1)

Điều tra ý kiến

Nếu bạn là giáo viên thuộc Sở, bạn vui lòng cho biết trường bạn đã hoàn thành thư viện chưa?
Chưa có
Đang xây dựng
Đã có nhưng không hoạt động
Đã có và đang hoạt động tốt

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Bh.png Truong_TH_ninh_dan.jpg Images1.png CD1TRACK_78.mp3 CD1TRACK_77.mp3 CD1TRACK_76.mp3 CD1TRACK_75.mp3 CD1TRACK_74.mp3 CD1TRACK_73.mp3 CD1TRACK_72.mp3 CD1TRACK_71.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện giáo dục Sở GD&ĐT Phú Thọ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BỘ 60 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ CẢ 3 LOẠI SÁCH)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trung Kien
    Ngày gửi: 11h:12' 28-05-2024
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 850
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ 60 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- NĂM HỌC 2023-2024 (CÓ CẢ 3 LOẠI SÁCH)
    PHÒNG GIÁO DỤC

    BỘ 60 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- NĂM HỌC 2023-2024

    TRƯỜNG THCS

    Toán 8- Thời gian làm bài 90p- Kết Nối Tri Thức - ĐỀ SỐ 1

    Phần I: TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Bậc của đa thức:

     là:

    A. 6

    B. 7

    Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
    A.4

    B.-4

    Câu 3: Tích

    C. 5

    D. 4


    C.11

    D. 7

    C.

    D.

    có kết quả bằng:

    A.

    B.

    Câu 4: Cho hình vẽ, EF là đường gì của tam giác ABC:
    A. Đường trung tuyến. B. Đường trung bình
    C. Đường phân giác.

    D. Đường trung trực

    Câu 5: Khai triển

    ta được

    A.
    C.

                   
                   

    Câu 6: Biểu thức

    B.
    D.

                   
                   

     khi viết dưới dạng một tích:

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 7: Tổng số đo các góc trong tứ giác bằng :
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 8: Số dân thành thị và nông thôn nước ta (đơn vị: triệu người) giai đoạn 2005 – 2016
    được biểu diễn ở biểu đồ sau:
    Căn cứ vào biểu đồ, hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây về tình hình dân
    số nước ta giai đoạn 2005 – 2016.

    A. Số dân thành thị tăng, số dân nông thôn giảm;
    B. Số dân thành thị tăng, số dân nông thôn tăng;
    C. Số dân thành thị giảm, số dân nông thôn giảm;

    D. Số dân thành thị giảm, số dân
    Câu 9: Tứ giác ABCD trong hình vẽ sau là: .
    A. Hình vuông

    B. Hình chữ nhật

    C. Hình thoi

    D. Hình bình hành

    Câu 10: Biết
    A.

    thì x có giá trị là :
    B.

    Câu 11: Tích 
    A.

       

    C.

    D.

     bằng:
    B.

        

    C.

           

    D.

    Câu 12: Bảng số liệu sau đây thống kê sản lượng lương thực của thế giới giai đoạn 1950 – 2014

    (đơn vị: triệu tấn).
    Năm

    1950 1970 1980 1990 2000 2010 2014

    Sản lượng 676

    1213 1561 1950 2060 2475 2817,3

    Để biểu diễn số lượng lương thực của thế giới giai đoạn 1950 – 2014, biểu đồ nào thích hợp
    nhất?
    A. Biểu đồ cột đơn;

    B. Biểu đồ cột kép;

    C. Biểu đồ hình quạt;

    D. Không biểu đồ nào.

    Phần II: TỰ LUẬN
    Câu 13: Khai triển hằng đẳng thức.
    a.

    b.

    Câu 14: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
    a.

    b.

    c.

    d.

    Câu 15: Tìm x, biết
    a.

    b.

    Câu 16: Cho tam giác vuông ABC vuông ở A có đường cao AH. Gọi E ,F lần lượt là hình
    chiếu của H lên AB và AC.
    a. So sánh AH và EF
    b. Tính độ dài HF biết AB = 6 cm, BC = 10 cm và BH = 3,6 cm.
    Câu 17: Cho hình thang ABCD (

    ) có O là giao điểm 2 đường chéo. Qua O kẻ đường

    thẳng song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại E và H. Chứng minh OE= OH.

    HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN

    Phần I: TRẮC NGHIỆM
    Bài tập

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    Đáp Án A

    D

    C

    B

    A

    B

    A

    B

    D

    C

    Bài tập

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    Đáp Án A

    A

    Phần II: TỰ LUẬN
    Câu 13: a.
    b.
    Câu 14: a.
    b.
    c.
    d.
    Câu 15: a.

    b.

    ( 3x + 1)(x – 1) =0

    Vậy

    . Vậy

    Câu 16: a. Xét tứ giác AEHF có:
    (HE AB tại E; gt);
    (HF AC tại F; gt);
    (ABC vuông tại A; gt)
     Tứ giác AEHF là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết)
     AH = EF (tính chất)
    b. Ta có:
    Vì AEHF là hình chữ nhật suy ra HF // AB

    Trong tam giác ABC có HF // AB

    Áp dụng định lí Thales ta có:
    Thay số

    . Vậy

    Câu 17: Xét  ACD có OE // CD (O thuộc EH, EH//
    CD)
    Áp dụng định lí Thales ta có :
    Xét  BDC có

    (O thuộc EH,

    )

    Áp dụng định lí Thales ta có:
    Xét  ABC có

    (O thuộc EH,

    )

    Áp dụng định lí Thales ta có:
    Từ (1), (2) và (3) suy ra 
    Do đó:

    (đpcm)
     
    Gửi ý kiến